Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 44. Sử dụng máy tính cầm tay (có lời giải)
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 44. Sử dụng máy tính cầm tay (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 538 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức 18 × 5 + 220 : 4 hiển thị trên máy tính cầm tay là:

145

150

90

55

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giá trị của biểu thức 18 × 5 + 220 : 4 hiển thị trên máy tính cầm tay là: 145

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một cửa hàng có tất cả 40 kg gạo nếp và tẻ, trong đó số gạo nếp chiếm 35%. Dùng máy tính cầm tay tính được cửa hàng có số ki-lô-gam gạo nếp là:

26 kg

22 kg

18 kg

14 kg

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Dùng máy tính cầm tay tính được cửa hàng có số ki-lô-gam gạo nếp là:

40 × 35% = 14 (kg)

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bấm lần lượt các phím trên máy tính cầm tay theo thứ tự dưới đây, ta được kết quả là:

1

5

0

×

7

0

%

=

105

150

45

54

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Bấm lần lượt các phím trên máy tính cầm tay theo thứ tự đã cho, ta được kết quả là: 105

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phím có chức năng xoá trên máy tính cầm tay là:

ON/C

CE

%

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phím có chức năng xoá trên máy tính cầm tay là: CE

5. Tự luận
• 1 điểm

Chọn cách bấm máy tính cầm tay phù hợp với mỗi phép tính:

246 + 358

 

3

5

1

×

6

2

=

 

 

 

12 520 – 4 924

1

2

5

2

0

-

4

9

2

4

=

 

 

 

351 × 62

2

4

6

+

3

5

8

=

 

Xem đáp án
Chọn cách bấm máy tính cầm tay phù hợp với mỗi phép tính: (ảnh 1)
6. Đúng sai
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S thích hợp vào ô trống:

a

8,5 × 1,2 + 4,4 : 2 = 12,4

ĐúngSai
b

25 × 3% + 16 × 7% = 4,1

ĐúngSai
c

1 250 + 354 – 956 – 32 = 616

ĐúngSai
d

34 × 4,2% + 15 × 3,6% = 1,986

ĐúngSai
Xem đáp án
a) 8,5 × 1,2 + 4,4 : 2 = 12,4       Đ b) 25 × 3% + 16 × 7% = 4,1       S

Sửa: 25 × 3% + 16 × 7% =1.87

c) 1 250 + 354 – 956 – 32 = 616     Đ d) 34 × 4,2% + 15 × 3,6% = 1,986        S

Sửa: 34 × 4,2% + 15 × 3,6% = 1,968

7. Tự luận
• 1 điểm

Dùng máy tính cầm tay thực hiện ấn các phím theo thứ tự như ở bảng sau rồi nêu kết quả:

 

Nút ấn

Kết quả

Tỉ số phần trăm của 6 và 30

6

:

3

0

%

=

 

…………

Tỉ số phần trăm của 50 và 75

5

0

:

7

5

%

=

 

…………

21% của 40

4

0

×

2

1

%

=

 

…………

38% của 95

9

5

×

3

8

%

=

 

…………

Xem đáp án

 

Nút ấn

Kết quả

Tỉ số phần trăm của 6 và 30

6

:

3

0

%

=

 

0,002

Tỉ số phần trăm của 50 và 75

5

0

:

7

5

%

=

 

0,66667

21% của 40

4

0

×

2

1

%

=

 

8,4

38% của 95

9

5

×

3

8

%

=

 

36,1

8. Tự luận
• 1 điểm

Dùng máy tính cầm tay để tìm tỉ số phần trăm của hai số sau (nếu phần thập phân của kết quả có nhiều chữ số thì chỉ lấy đến 2 chữ số)

Tỉ số phần trăm của hai số

Kết quả

1 và 4

…………..

356 và 15

…………..

148 và 213

…………..

55 và 117

…………..

Xem đáp án

Tỉ số phần trăm của hai số

Kết quả

1 và 4

0,003

356 và 15

0,237

148 và 213

69,484

55 và 117

0,47

9. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

Lãi suất tiết kiệm tại một ngân hàng là 8% với kì hạn 1 năm. Tính số tiền lãi bác Hoa nhận được sau một năm, nếu số tiền bác gửi tiết kiệm vào ngân hàng đó là:

a) 10 000 000 đồng

b) 85 000 000 đồng

Xem đáp án

a) Số tiền lãi bác Hoa nhận được sau 1 năm nếu số tiền bác gửi là 10 000 000 đồng là:

10 000 000 × 8% = 800 000 (đồng)

b) Số tiền lãi bác Hoa nhận được sau 1 năm nếu số tiền bác gửi là 85 000 000 đồng là:

85 000 000 × 8% = 6 800 000 (đồng)

Đáp số: a) 800 000 đồng; b) 6 800 000 đồng

10. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 12 bạn tham gia câu lạc bộ bóng rổ của trường. Tính tỉ số phần trăm số bạn tham gia câu lạc bộ bóng rổ của lớp đó.

Xem đáp án

Tỉ số phần trăm số bạn tham gia câu lạc bộ bóng rổ của lớp đó là:

12 : 40 = 0,3 = 30%

Đáp số: 30%

11. Tự luận
• 1 điểm

Sử dụng máy tính cầm tay để tính giá trị của biểu thức:

Phép tính

Kết quả

125 × 15 + 32 456

……….

6 312 : 12 – 148

……….

23 × 4% + 5,6 × 6%

……….

Xem đáp án

Phép tính

Kết quả

125 × 15 + 32 456

34 331

6 312 : 12 – 148

378

23 × 4% + 5,6 × 6%

0,584