Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 38. Viết các số đo đại lượng dưới dạng số thập phân (có lời giải)
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 38. Viết các số đo đại lượng dưới dạng số thập phân (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 533 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm thoả mãn 1 325 kg = .............. tấn là:

1,325

13,25

132,5

1 325 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

1 kg = 0,001 tấn

1 325 kg = 1,325 tấn

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

7 yến gấp lên 5 lên ta được:

35 tạ

0,35 tạ

3,5 tạ

3,05 tạ

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

7 yến gấp lên 5 lên ta được:

7 × 5 = 35 (yến)

35 yến = 3,5 tạ

Vậy 7 yến gấp lên 5 lần ta được 3,5 tạ

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bạn Hùng cao 1 m 45 cm. Vậy bạn Hùng cao:

145 m

1,45 m

1,45 cm

1,045 m

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

1 m 45 cm = 1 m + 45 cm = 1 m + 0,45 m = 1,45 m

Vậy bạn Hùng cao: 1,45 m

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết 4 con gà, vịt, ngan, thỏ có cân nặng lần lượt là 2,05 kg; 2 800 g; 3,6 kg; 3 000 g. Con vật có cân nhẹ nhất là:

Gà

Vịt

Ngan

Thỏ

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

2 800 g = 2,8 kg; 3 000 g = 3 kg.

Do 2,05 kg < 2,8 kg < 3 kg < 3,6 kg nên con vật có cân nặng nhẹ nhất là con gà

5. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

 

1 kg 524 g = ........................ kg

3 tấn 5 kg = ......................... tấn

15 tấn 3 tạ = ........................ tấn

4 563 g = ............................ kg

136 kg = ............................. tạ

9 tạ = .................................. tấn

Xem đáp án

1 kg 524 g = 1,524 kg

3 tấn 5 kg = 3,005 tấn

15 tấn 3 tạ = 15,3 tấn

4 563 g = 4,563 kg

136 kg = 1,36 tạ

9 tạ = 0,9 tấn

6. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

5,3 m = .......................... dm

0,7 m = .......................... mm

2,48 km = ...................... m

0,25 dm = ...................... cm

1 564 m = ......................... km

389 cm = .......................... m

65 mm = ........................... cm

157 dm = .......................... m

Xem đáp án

5,3 m = 53 dm

0,7 m = 700 mm

2,48 km = 2 480 m

0,25 dm = 2,5 cm

1 564 m = 1,564 km

389 cm = 3,89 m

65 mm = 6,5 cm

157 dm = 15,7 m

7. Tự luận
• 1 điểm

Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông:

3,5 km2 = .......................................

0,6 ha = .........................................

0,274 km2 = ..................................

5,41 ha = .......................................

500 dm2 = ....................................

34 dm2 = ......................................

4 125 cm2 = .................................

63 128 cm2 = ...............................

Xem đáp án

3,5 km2 = 3 500 000 m2

0,6 ha = 6 000 m2

0,274 km2 = 274 000 m2

5,41 ha = 54 100 m2

500 dm2 = 5 m2

34 dm2 = 0,34 m2

4 125 cm2 = 0,4125 m2

63 128 cm2 = 6,3128 m2

8. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

5 tấn 23 kg = .............. tấn  + .............. kg  = .................... tấn

7 tạ 46 kg = ................. tạ + ............... kg  = ...................... tạ

7 m 306 mm = ..............m + ............. mm = ...................... m

8 km 2 m = ................. km + ................ m = ...................... km

12 dm2 51 cm2 = .......... dm2 + ........... cm2 = ................... dm2

15 m2 9 dm2 = .............. m2 + ............ dm2 = .................... m2

 
Xem đáp án

5 tấn 23 kg = 5 tấn + 23 kg = 5,023 tấn

7 tạ 46 kg = 7 tạ + 46 kg = 7,46 tạ

7 m 306 mm = 7 m + 306 mm = 7,306 m

8 km 2 m = 8 km + 2 m = 8,002 km

12 dm2 51 cm2 = 12 dm2 + 51 cm2 = 12,51 dm2

15 m2 9 dm2 = 15 m2 + 9 dm2 = 15,09 m2

9. Tự luận
• 1 điểm

 Giải bài toán sau:

Một vườn cây hình chữ nhật có chu vi 0,56 km và chiều rộng bằng \[\frac{3}{5}\]chiều dài. Tính diện tích khu vườn theo đơn vị mét vuông và đơn vị héc-ta.

Xem đáp án

 

Nửa chu vi khu vườn là:

0,56 : 2 = 0,28 (km)

Chiều dài của khu vườn là:

0,28 : (3 + 5) × 5 = 0,175 (km)

Chiều rộng của khu vườn là:

0,28 – 0,175 = 0,105 (km)

Diện tích của khu vườn là:

0,175 × 0,105 = 0,018375 (km2)

Đổi: 0,018375 km2 = 1,8375 ha = 18 375 (m2)

Đáp số: 1,8375 hal 18 375 m2

10. Tự luận
• 1 điểm

Cho các con vật có cân nặng như hình vẽ:

Cho các con vật có cân nặng như hình vẽ: a) Đổi cân nặng của các con vật sang đơn vị kg.  b) Con vật nào nhẹ nhất? Con vật nào nặng nhất? (ảnh 1)
Cho các con vật có cân nặng như hình vẽ: a) Đổi cân nặng của các con vật sang đơn vị kg.  b) Con vật nào nhẹ nhất? Con vật nào nặng nhất? (ảnh 2)
Cho các con vật có cân nặng như hình vẽ: a) Đổi cân nặng của các con vật sang đơn vị kg.  b) Con vật nào nhẹ nhất? Con vật nào nặng nhất? (ảnh 3)
Cho các con vật có cân nặng như hình vẽ: a) Đổi cân nặng của các con vật sang đơn vị kg.  b) Con vật nào nhẹ nhất? Con vật nào nặng nhất? (ảnh 4)

1 kg 50 g

3 kg 200 g

2 kg 750 g

3 000 g

a) Đổi cân nặng của các con vật sang đơn vị kg.

b) Con vật nào nhẹ nhất? Con vật nào nặng nhất?

Xem đáp án

) Đổi cân nặng của các con vật sang đơn vị kg.

1 kg 50 g = 1,05 kg

3 kg 200 g = 3,2 kg

2 kg 750 g = 2,75 kg

3 000 g = 3 kg

b) Con gà nặng nhất, con thỏ nhẹ nhất

11. Tự luận
• 1 điểm

Khoanh tròn vào các số đo diện tích bằng 5,08 ha?

5,80 ha

0,0508 km2

50 800 m2

50 800 dm2

5 ha 800 m2

0,508 km2

5 080 m2

5 008 dm2

5 ha 80 m2

0,00508 km2

508 m2

80 500 dm2

Xem đáp án
Khoanh tròn vào các số đo diện tích bằng 5,08 ha? (ảnh 1)