Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 17. Số thập phân bằng nhau (có lời giải)
11 câu hỏi
Số thập phân nào dưới đây được viết dưới dạng gọn nhất:
30,03
3,030
30,300
300,300
Đáp án đúng là: A
Số thập phân nào dưới đây được viết dưới dạng gọn nhất là: 30,03Chọn cặp có hai số thập phân không bằng nhau:
12,30 và 12,300
4 và 4,000
45,07 và 45,70
123,81 và 123,810
Đáp án đúng là: C
Chọn cặp có hai số thập phân không bằng nhau là: 45,07 và 45,70Chữ số thích hợp cần điền vào ô trống để 18, 96= 18,896 là
6
7
8
9
Đáp án đúng là: C
Chữ số thích hợp cần điền vào ô trống để 18, 96= 18,896 là
Khi viết số thập phân 0,015 dưới dạng phân số thập phân, bạn An viết \[0,015 = \frac{{15}}{{1000}}\], bạn Bình viết \[0,015 = \frac{{15}}{{100}}\], bạn Cường viết \[0,015 = \frac{{150}}{{10}}\] . Hỏi bạn nào viết đúng?
Bạn An
Bạn Bình
Bạn Cường
Cả ba bạn sai.
Đáp án đúng là: A
Bạn An viết đúng, bạn Bình và bạn Cường viết sai.
Khoanh tròn vào hai số thập phân bằng nhau trong các số thập phân cho dưới đây:
a) |
|
b) |
|

Viết các số thập phân sau dưới dạng gọn nhất:
0,567000 = …………….
590,0090 = …………….
23,230 = ……………….
2024,202400 = …………
0,567000 | 0,567 | 590,0090 | 590,009 |
23,230 | 23,23 | 2024,202400 | 2024,2024 |
Viết các số sau thành số có ba chữ số ở phần thập phân:
1234,5600 = ……………..
51,1 = ……………………
85 = ………………………
39,62 = …………………..
1234,5600 | 1234,560 | 85 | 85,000 |
51,1 | 51,100 | 39,62 | 39,620 |
Đúng ghi Đ, sai ghi S:
84,260 = 84,26
5,100 lớn hơn 5,1 vì 100 > 1
Bạn A nặng 35,05 kg. Bạn B nặng 35,50 kg. Do đó hai bạn có cân nặng bằng nhau
\[0,010 = \frac{1}{{100}}\]
a) 84,260 = 84,26 Đ
b) 5,100 lớn hơn 5,1 vì 100 > 1 S
Sửa: 5,100 = 5,1
c) Bạn A nặng 35,05 kg. Bạn B nặng 35,50 kg. Do đó hai bạn có cân nặng bằng nhau S
Giải thích:
Vì 35,05 kg < 35,5 kg nên hai bạn có cân nặng không bằng nhau
d)\[0,010 = \frac{1}{{100}}\] Đ
Nối:
2,230 |
| 6,0460 |
| 1,500 |
| 0,2230 |
| 0,223 |
| 1,5 |
| 6,046 |
| 2,23 |
|
\[2\frac{{23}}{{100}}\] |
| \[1\frac{5}{{10}}\] |
| \[\frac{{223}}{{1000}}\] |
| \[6\frac{{46}}{{1000}}\] |

Thêm hoặc bớt các chữ số 0 thích hợp để phần thập phân của mỗi cặp số sau có số chữ số bằng nhau:
a) 20,05 và 0,60 | b) 504,13 và 4,68 |
c) 35,0000 và 6,0060 | d) 46,50 và 1,12 |
Tô màu vào 0,5 số ô vuông có trong hình vẽ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|








