Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 13. Số thập phân (có lời giải)
11 câu hỏi
Số thập phân chỉ số phần tô màu trong hình vẽ dưới đây là:

0,3
0,7
0,6
0,4
Đáp án đúng: B
Số thập phân chỉ số phần tô màu trong hình vẽ đã cho là 0,7
Số thập phân 0,5 đọc là:
Không chấm năm
Không và năm
Không phẩy năm
Năm phẩy không
Đáp án đúng: C
Số thập phân 0,5 đọc là: Không phẩy nămHình có phần tô màu bằng 0,2 là:
| ![]() |
| ![]() | ||||||||||||||||||||||
Hình 1 | Hình 2 | Hình 3 | Hình 4 |
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Đáp án đúng: D
Hình có phần tô màu bằng 0,2 là: Hình 4
Số thập phân thích hợp cần điền vào ô trống là:

0,2
0,3
0,4
0,5
Đáp án đúng: A
Số thập phân thích hợp cần điền vào ô trống là: 0,2
Hoàn thành bảng sau:
Số thập phân | Đọc | Phần nguyên | , | Phần thập phân |
Hàng đơn vị | , | Hàng phần mười | ||
0,1 |
|
|
|
|
| Không phẩy chín |
|
|
|
|
| 0 | , | 7 |
0,2 |
|
|
|
|
Số thập phân | Đọc | Phần nguyên | , | Phần thập phân |
Hàng đơn vị | , | Hàng phần mười | ||
0,1 | Không phẩy một | 0 | , | 1 |
0,9 | Không phẩy chín | 0 | , | 9 |
0,7 | Không phẩy bảy | 0 | , | 7 |
0,2 | Không phẩy hai | 0 | , | 2 |
Tô màu vào hình vẽ dưới đây để được số thập phân chỉ số phần tô màu tương ứng bên dưới:
| ![]() | ![]() | ||||||||||
0,3 | 0,1 | 0,6 |
| ![]() | ![]() | ||||||||||
0,3 | 0,1 | 0,6 |
Viết các số thập phân thích hợp vào ô trống dưới đây:


Chuyển các phân số thập phân dưới đây thành số thập phân:
\[\frac{1}{{10}}\]= ________ | \[\frac{7}{{10}}\]= ________ | \[\frac{8}{{10}}\]= ________ | \[\frac{4}{{10}}\]= ________ | \[\frac{3}{{10}}\]= ________ |
Chuyển các phân số thập phân dưới đây thành số thập phân:
\[\frac{1}{{10}}\]= 0,1 | \[\frac{7}{{10}}\]= 0,7 | \[\frac{8}{{10}}\]= 0,8 | \[\frac{4}{{10}}\]= 0,4 | \[\frac{3}{{10}}\]= 0,3 |
Nối số thập phân với phân số thập phân tương ứng:
\[\frac{5}{{10}}\] | \[\frac{7}{{10}}\] | \[\frac{8}{{10}}\] | \[\frac{2}{{10}}\] | \[\frac{9}{{10}}\] |
|
|
|
|
|
0,9 | 0,2 | 0,8 | 0,7 | 0,5 |

Quan sát hình vẽ sau và điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

AB = ............ m BC = ............. m DE = ............... m
AC = ............ m BD = ............. m AE = ............... m
AD = ............ m BE = .............. m
AB = 0,2 m BC = 0,1 m DE = 0,2 m
AC = 0,3 m BD = 0,4 m AE = 0,8 m
AD = 0,6 m BE = 0,6 mĐiền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

Chiều dài của chiếc ốc vít là .................. cm.
Chiều dài của chiếc ốc vít là 0,8 cm.














