Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 13. Số thập phân (có lời giải)
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 13. Số thập phân (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 522 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số thập phân chỉ số phần tô màu trong hình vẽ dưới đây là:

Số thập phân chỉ số phần tô màu trong hình vẽ dưới đây là: (ảnh 1)

0,3

0,7

0,6

0,4

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

 Số thập phân chỉ số phần tô màu trong hình vẽ đã cho là 0,7

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số thập phân 0,5 đọc là:

Không chấm năm

Không và năm

Không phẩy năm

Năm phẩy không

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Số thập phân 0,5 đọc là: Không phẩy năm
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình có phần tô màu bằng 0,2 là:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hình có phần tô màu bằng 0,2 là: (ảnh 1)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hình có phần tô màu bằng 0,2 là: (ảnh 2)

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

 

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hình có phần tô màu bằng 0,2 là: Hình 4

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số thập phân thích hợp cần điền vào ô trống là:

Số thập phân thích hợp cần điền vào ô trống là: (ảnh 1)

0,2

0,3

0,4

0,5

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Số thập phân thích hợp cần điền vào ô trống là: 0,2

5. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Số thập phân

Đọc

Phần nguyên

,

Phần thập phân

Hàng đơn vị

,

Hàng phần mười

0,1

 

 

 

 

 

Không phẩy chín

 

 

 

 

 

0

,

7

0,2

 

 

 

 

Xem đáp án

 

Số thập phân

Đọc

Phần nguyên

,

Phần thập phân

Hàng đơn vị

,

Hàng phần mười

0,1

Không phẩy một

0

,

1

0,9

Không phẩy chín

0

,

9

0,7

Không phẩy bảy

0

,

7

0,2

Không phẩy hai

0

,

2

6. Tự luận
• 1 điểm

Tô màu vào hình vẽ dưới đây để được số thập phân chỉ số phần tô màu tương ứng bên dưới:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tô màu vào hình vẽ dưới đây để được số thập phân chỉ số phần tô màu tương ứng bên dưới: (ảnh 1)
Tô màu vào hình vẽ dưới đây để được số thập phân chỉ số phần tô màu tương ứng bên dưới: (ảnh 2)

0,3

0,1

0,6

Xem đáp án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tô màu vào hình vẽ dưới đây để được số thập phân chỉ số phần tô màu tương ứng bên dưới: (ảnh 3)
Tô màu vào hình vẽ dưới đây để được số thập phân chỉ số phần tô màu tương ứng bên dưới: (ảnh 4)

0,3

0,1

0,6

7. Tự luận
• 1 điểm

Viết các số thập phân thích hợp vào ô trống dưới đây:

Viết các số thập phân thích hợp vào ô trống dưới đây: (ảnh 1)
Xem đáp án
Viết các số thập phân thích hợp vào ô trống dưới đây: (ảnh 2)
8. Tự luận
• 1 điểm

Chuyển các phân số thập phân dưới đây thành số thập phân:

\[\frac{1}{{10}}\]= ________

\[\frac{7}{{10}}\]= ________

\[\frac{8}{{10}}\]= ________

\[\frac{4}{{10}}\]= ________

\[\frac{3}{{10}}\]= ________

Xem đáp án

Chuyển các phân số thập phân dưới đây thành số thập phân:

\[\frac{1}{{10}}\]= 0,1

\[\frac{7}{{10}}\]= 0,7

\[\frac{8}{{10}}\]= 0,8

\[\frac{4}{{10}}\]= 0,4

\[\frac{3}{{10}}\]= 0,3

9. Tự luận
• 1 điểm

Nối số thập phân với phân số thập phân tương ứng:

\[\frac{5}{{10}}\]

\[\frac{7}{{10}}\]

\[\frac{8}{{10}}\]

\[\frac{2}{{10}}\]

\[\frac{9}{{10}}\]

 

 

 

 

 

0,9

0,2

0,8

0,7

0,5

Xem đáp án
Nối số thập phân với phân số thập phân tương ứng: (ảnh 1)
10. Tự luận
• 1 điểm

Quan sát hình vẽ sau và điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

Quan sát hình vẽ sau và điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: AB = ............ m                         BC = ............. m                        DE = ............... m (ảnh 1)

AB = ............ m                         BC = ............. m                        DE = ............... m

AC = ............ m                         BD = ............. m                        AE = ............... m

AD = ............ m                         BE = .............. m                      

Xem đáp án

AB = 0,2 m                      BC = 0,1 m                      DE = 0,2 m

 AC = 0,3 m                     BD = 0,4 m                      AE = 0,8 m

 AD = 0,6 m                     BE = 0,6 m           
11. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:  Chiều dài của chiếc ốc vít là .................. cm. (ảnh 1)

Chiều dài của chiếc ốc vít là .................. cm.

Xem đáp án

Chiều dài của chiếc ốc vít là 0,8 cm.