Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Trăm nghìn có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Trăm nghìn có đáp án

A
Admin
ToánLớp 330 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số 20 000 đọc là:

Hai chục.

Hai trăm.

Hai mươi trăm.

Hai mươi nghìn

Xem đáp án

Số 20 000 đọc là Hai mươi nghìn.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số “Bảy mươi nghìn” viết là:  

70 nghìn

700

70 000

7 000

Xem đáp án

Số “Bảy mươi nghìn” viết là: 70 000

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số 35 240 gồm:

3 chục nghìn, 5 nghìn, 2 trăm, 4 chục, 0 đơn vị.

3 chục nghìn, 5 nghìn, 2 chục, 4 đơn vị.

0 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 5 đơn vị.

3 nghìn, 5 trăm, 3 chục, 4 đơn vị.

Xem đáp án

Số 35 240 gồm: 3 chục nghìn, 5 nghìn, 2 trăm, 4 chục, 0 đơn vị

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số gồm 8 chục nghìn, 7 nghìn, 9 trăm, 3 chục, 4 đơn vị viết là:

43 978

87 934

38 479

94 387

Xem đáp án

Số gồm 8 chục nghìn, 7 nghìn, 9 trăm, 3 chục, 4 đơn vị viết là: 87 934

5. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Số

Hàng

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

63 192

 

 

 

 

 

25 648

 

 

 

 

 

37 955

 

 

 

 

 

86 297

 

 

 

 

 

90 801

 

 

 

 

 

11 030

 

 

 

 

 

 

Xem đáp án

Số

Hàng

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

63 192

6

3

1

9

2

25 648

2

5

6

4

8

37 955

3

7

9

5

5

86 297

8

6

2

9

7

90 801

9

0

8

0

1

11 030

1

1

0

3

0

6. Tự luận
• 1 điểm

Đọc các số sau:

a) 32 435: ................................................................................................

b) 50 351:................................................................................................

c) 70 010:................................................................................................

d) 90 000:..................................................................................................
Xem đáp án

a) 32 435: Ba mươi hai nghìn bốn trăm ba mươi lăm.

b) 50 351: Năm mươi nghìn ba trăm năm mươi mốt.

c) 70 010: Bảy mươi nghìn không trăm mười.

d) 90 000: Chín mươi nghìn

7. Tự luận
• 1 điểm
Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm:

a) 4 chục nghìn, 5 trăm, 1 chục và 3 đơn vị.

Viết số: ............................................................................................................................

Đọc số: ............................................................................................................................

b) 1 chục nghìn, 5 nghìn, 3 chục và 0 đơn vị.

Viết số: ............................................................................................................................

Đọc số: ............................................................................................................................

c) 8 chục nghìn, 9 nghìn, 2 trăm và 5 đơn vị.

Viết số: ............................................................................................................................

Đọc số: ............................................................................................................................

d) 6 chục nghìn.

Viết số: ............................................................................................................................

Đọc số: ....................................................................................................................
Xem đáp án

a) 4 chục nghìn, 5 trăm, 1 chục và 3 đơn vị.

Viết số: 40 513.

Đọc số: Bốn mươi nghìn năm trăm mười ba.

b) 1 chục nghìn, 5 nghìn, 3 chục và 0 đơn vị.

Viết số: 15 030

Đọc số: Mười lăm nghìn không trăm ba mươi.

c) 8 chục nghìn, 9 nghìn, 2 trăm và 5 đơn vị.

Viết số: 89 205

Đọc số: Tám mươi chín nghìn hai trăm linh năm.

d) 6 chục nghìn.

Viết số: 60 000

Đọc số: Sáu mươi nghìn.

8. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp?

Điền số thích hợp? (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền số thích hợp? (ảnh 2)
9. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp?

Điền số thích hợp? (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền số thích hợp? (ảnh 2)
10. Tự luận
• 1 điểm

Tìm quy luật và điền số tiếp theo vào các dãy số sau:

Tìm quy luật và điền số tiếp theo vào các dãy số sau: (ảnh 1)
Xem đáp án
Tìm quy luật và điền số tiếp theo vào các dãy số sau: (ảnh 2)
11. Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 41 230, 76 543, 89 012, 54 321

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 41 230, 76 543, 89 012, 54 321 (ảnh 1)
Xem đáp án
Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 41 230, 76 543, 89 012, 54 321 (ảnh 2)