Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Trăm nghìn có đáp án
11 câu hỏi
Số 20 000 đọc là:
Hai chục.
Hai trăm.
Hai mươi trăm.
Hai mươi nghìn
Số 20 000 đọc là Hai mươi nghìn.
Số “Bảy mươi nghìn” viết là:
70 nghìn
700
70 000
7 000
Số “Bảy mươi nghìn” viết là: 70 000
Số 35 240 gồm:
3 chục nghìn, 5 nghìn, 2 trăm, 4 chục, 0 đơn vị.
3 chục nghìn, 5 nghìn, 2 chục, 4 đơn vị.
0 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 5 đơn vị.
3 nghìn, 5 trăm, 3 chục, 4 đơn vị.
Số 35 240 gồm: 3 chục nghìn, 5 nghìn, 2 trăm, 4 chục, 0 đơn vị
Số gồm 8 chục nghìn, 7 nghìn, 9 trăm, 3 chục, 4 đơn vị viết là:
43 978
87 934
38 479
94 387
Số gồm 8 chục nghìn, 7 nghìn, 9 trăm, 3 chục, 4 đơn vị viết là: 87 934
Hoàn thành bảng sau:
Số | Hàng | ||||
Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị | |
63 192 |
|
|
|
|
|
25 648 |
|
|
|
|
|
37 955 |
|
|
|
|
|
86 297 |
|
|
|
|
|
90 801 |
|
|
|
|
|
11 030 |
|
|
|
|
|
Số | Hàng | ||||
Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị | |
63 192 | 6 | 3 | 1 | 9 | 2 |
25 648 | 2 | 5 | 6 | 4 | 8 |
37 955 | 3 | 7 | 9 | 5 | 5 |
86 297 | 8 | 6 | 2 | 9 | 7 |
90 801 | 9 | 0 | 8 | 0 | 1 |
11 030 | 1 | 1 | 0 | 3 | 0 |
Đọc các số sau:
a) 32 435: ................................................................................................
b) 50 351:................................................................................................
c) 70 010:................................................................................................
d) 90 000:..................................................................................................a) 32 435: Ba mươi hai nghìn bốn trăm ba mươi lăm.
b) 50 351: Năm mươi nghìn ba trăm năm mươi mốt.
c) 70 010: Bảy mươi nghìn không trăm mười.
d) 90 000: Chín mươi nghìn
a) 4 chục nghìn, 5 trăm, 1 chục và 3 đơn vị.
Viết số: ............................................................................................................................
Đọc số: ............................................................................................................................
b) 1 chục nghìn, 5 nghìn, 3 chục và 0 đơn vị.
Viết số: ............................................................................................................................
Đọc số: ............................................................................................................................
c) 8 chục nghìn, 9 nghìn, 2 trăm và 5 đơn vị.
Viết số: ............................................................................................................................
Đọc số: ............................................................................................................................
d) 6 chục nghìn.
Viết số: ............................................................................................................................
Đọc số: ....................................................................................................................a) 4 chục nghìn, 5 trăm, 1 chục và 3 đơn vị.
Viết số: 40 513.
Đọc số: Bốn mươi nghìn năm trăm mười ba.
b) 1 chục nghìn, 5 nghìn, 3 chục và 0 đơn vị.
Viết số: 15 030
Đọc số: Mười lăm nghìn không trăm ba mươi.
c) 8 chục nghìn, 9 nghìn, 2 trăm và 5 đơn vị.
Viết số: 89 205
Đọc số: Tám mươi chín nghìn hai trăm linh năm.
d) 6 chục nghìn.
Viết số: 60 000
Đọc số: Sáu mươi nghìn.
Điền số thích hợp?


Điền số thích hợp?


Tìm quy luật và điền số tiếp theo vào các dãy số sau:


Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 41 230, 76 543, 89 012, 54 321










