Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Diện tích hình chữ nhật có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Diện tích hình chữ nhật có đáp án

A
Admin
ToánLớp 359 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hình chữ nhật có chiều dài 9 cm, chiều rộng 6 cm. Diện tích hình chữ nhật là:

54 cm

15 cm

54 cm2

15 cm2

Xem đáp án

Diện tích hình chữ nhật là:
9 × 6 = 54 (cm2)

Đáp số: 54 cm2

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một hình chữ nhật có diện tích là 32 cm2, chiều rộng là 4 cm. Chiều dài hình chữ nhật là:

56 cm

72 cm

8 cm

8 cm2

Xem đáp án

Chiều dài là:

32 : 4 = 8 (cm)

Đáp số: 8 cm

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cách tính chu vi và diện tích hình chữ nhật nào sau đây là đúng?

Chu vi = chiều dài × chiều rộng, diện tích = (chiều dài + chiều rộng) × 2

Chu vi = (chiều dài + chiều rộng) × 2, diện tích = chiều dài × chiều rộng

Chu vi = chiều dài + chiều rộng, diện tích = chiều dài × chiều rộng

Chu vi = chiều dài + chiều rộng, diện tích = chiều dài + chiều rộng

Xem đáp án

Chu vi = (chiều dài + chiều rộng) × 2

Diện tích = chiều dài × chiều rộng

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một hình chữ nhật có chiều dài 10 cm, chiều rộng 3 cm. Hình chữ nhật nào sau đây có diện tích lớn hơn?

Hình có chiều dài 12 cm, chiều rộng 2 cm

Hình có chiều dài 9 cm, chiều rộng 4 cm

Hình có chiều dài 6 cm, chiều rộng 5 cm

Hình cho trước có diện tích lớn hơn

Xem đáp án

Hình cho trước có diện tích là: 10 × 3 = 30 (cm2)

Diện tích hình A là: 12 × 2 = 24 (cm2)

Diện tích hình B là: 9 × 4 = 36 (cm2)

Diện tích hình C là: 6 × 5 = 30 (cm2)

Vì 36 > 30 > 30 > 24, nên diện tích lớn nhất là hình B.

5. Tự luận
• 1 điểm

Viết phép tính thích hợp để tính diện tích mỗi hình chữ nhật sau.

Viết phép tính thích hợp để tính diện tích mỗi hình chữ nhật sau. (ảnh 1)
Xem đáp án
Viết phép tính thích hợp để tính diện tích mỗi hình chữ nhật sau. (ảnh 2)
6. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống kích thước của hình chữ nhật.

Điền số thích hợp vào chỗ trống kích thước của hình chữ nhật. (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền số thích hợp vào chỗ trống kích thước của hình chữ nhật. (ảnh 2)
7. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau.

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 25 m, chiều rộng 2 m. Người ta trồng cỏ trên toàn bộ diện tích mảnh đất đó. Hỏi diện tích trồng cỏ là bao nhiêu mét vuông?

Xem đáp án

Diện tích trồng cỏ đó là:

25 × 2 = 50 (m2)

Đáp số: 50 m2

8. Tự luận
• 1 điểm

Bạn Nam trình bày bài giải như sau:

Bạn Nam trình bày bài giải như sau: (ảnh 1)

Bạn ấy làm sai ở đâu? Em hãy sửa lại và giải đúng giúp bạn Nam.

Xem đáp án

Bạn Nam đã làm sai phép tính diện tích hình chữ nhật.

Sửa lại:

Diện tích hình chữ nhật là:

8 × 7 = 56 (cm2)

Đáp số: 56 cm2

9. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp.

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp. (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền vào chỗ chấm cho thích hợp. (ảnh 2)
10. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp.

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp. (ảnh 1)
Xem đáp án

Giải thích

Chu vi hình chữ nhật là: (12 + 6) × 2 = 36 (cm)

Diện tích hình chữ nhật là: 12 × 6 = 72 (cm2)

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp. (ảnh 2)

 

11. Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các số đo diện tích theo thứ tự giảm dần.

Hình

Chiều dài (cm)

Chiều rộng (cm)

Hình A

9

4

Hình B

6

7

Hình C

5

8

Xem đáp án

Diện tích hình A là: 9 × 4 = 36 (cm2)

Diện tích hình B là: 6 × 7 = 42 (cm2)

Diện tích hình C là: 5 × 8 = 40 (cm2)

So sánh: 42 > 40 > 36.

Vậy sắp xếp các số đo diện tích theo thứ tự giảm dần là: hình B, hình C, hình A