2048.vn

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 3 (có đáp án) - Phần II. Tự luận
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 3 (có đáp án) - Phần II. Tự luận

A
Admin
ToánLớp 32 lượt thi
72 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đọc và viết các số sau:

Đọc số

Viết số

Ba trăm mười lăm

 

 

192

Chín trăm linh tám

 

 

555

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp

Số liền trước

Số đã cho

Số liền sau

 

302

 

 

112

 

 

890

 

 

809

 

 

705

 

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

a) 168 + 734

b) 334 + 666

c) 321 - 208

d) 673 – 569

e) 554 – 259

f) 956 – 128

g) 576 + 249

h) 791 + 179

i) 682 – 299

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm:

a) 436 + 193 ....... 456 + 189

c) 435 + 135 ........ 381 + 189

b) 901 – 243 ....... 829 – 146

d) 456 + 194 ........ 902 – 345

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng có 938 kg gạo. Buổi sáng cửa hàng bán được 270 kg, buổi chiều bán được 368 kg. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu kg gạo?

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Nam nghĩ ra một số. Nam lấy số đó cộng với số bé nhất có 3 chữ số mà ba chữ số đó khác nhau thì được 451. Hỏi số Nam nghĩ là số bao nhiêu?

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Mai đang nghĩ tới một số có ba chữ số, biết rằng số lớn nhất có ba chữ số nhiều hơn số đó 567 đơn vị. Tìm số Mai đang nghĩ?

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Số trừ là số lớn nhất có hai chữ số khác nhau. Hiệu là 482. Tìm số bị trừ.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào dấu *

Viết số thích hợp vào dấu * (ảnh 1)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính bằng cách đặt tính:

a) 12 × 4

b) 42 : 2

13 × 2

84 : 3

24 × 2

95 : 5

32 × 3

78 : 6

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm

a) 40 × 2 = ......

b) 600 : 3 = ......

30 × 7 = .......

8 000 : 4 = ........

50 × 8 = ........

20 : 2 = .........

20 × 9 = ...........

30 : 3 = ..........

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính bằng cách đặt tính:

a) 78 : 3

b) 76 : 5

c) 396 : 3

d) 857 : 5

96 : 4

97 : 6

856 : 9

858 : 4

84 : 7

78 : 7

632 : 4

822 : 9

99 : 9

76 : 8

819 : 7

635 : 6

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Mỗi khối lớp 3 có 300 học sinh xếp thành 5 hàng dọc. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Có 385 m vải, may mỗi bộ quần áo hết 3 m vải. Hỏi có thể may nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo và còn thừa mấy mét vải?

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Hùng và Tú, mỗi bạn mua 10 viên bi xanh và 5 viên bi đỏ. Hỏi Hùng và Tú mua tất cả bao nhiêu viên bi?

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tích của hai số là số lớn nhất có hai chữ số. Trong đó thừa số thứ nhất là 9. Tìm thừa số thứ hai.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm một số có ba chữ số biết khi chia số đó cho 5 ta được số nhỏ nhất có ba chữ số.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Điền các số thích hợp biểu diễn số phần được khoanh:Điền các số thích hợp biểu diễn số phần được khoanh: (ảnh 1)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các yêu cầu dưới đây

Thực hiện các yêu cầu dưới đây    a) Khoanh tròn để biểu diễn  1/2 (ảnh 1)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp:

Hướng dẫn

\(\frac{1}{2}\)số qả bơ là .......... quả

\(\frac{1}{5}\) số qả bơ là ......... quả

Điền số thích hợp:  Hướng dẫn  1/2 số qả bơ là .......... quả  1/5 số qả bơ là ......... quả (ảnh 1)

\(\frac{1}{4}\)số quả lựu là ......... quả

\(\frac{1}{3}\) số quả lựu là ......... quả

\(\frac{1}{8}\) số quả lựu là ......... quả

\(\frac{1}{6}\) số quả lựu là ......... quả

Điền số thích hợp:  Hướng dẫn  1/2 số qả bơ là .......... quả  1/5 số qả bơ là ......... quả (ảnh 2)
Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Một quyển truyện dày 96 trang. Minh đã đọc được \(\frac{1}{4}\) quyển truyện đó. Hỏi Minh đã đọc được bao nhiêu trang?

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Trên cây có 56 quả táo, người ta đã hái \(\frac{1}{8}\) số táo. Hỏi người đó đã hái bao nhiêu quả táo?

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Đội múa hát của trường có 96 bạn, trong đó có \(\frac{1}{3}\) bạn là nam. Hỏi đội múa hát của trường có bao nhiêu bạn nữ?

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Hai năm nữa ông 63 tuổi và lúc đó tuổi cháu bằng \(\frac{1}{7}\) tuổi ông. Hỏi hiện nay cháu bao nhiêu tuổi?

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Điền vào ô trống:Điền vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Viết (theo mẫu)

Số đã cho

18

36

72

54

Giảm 6 lần

18 : 6 = 3

 

 

 

Giảm 9 lần

18 : 9 = 2

 

 

 

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Quãng đường AB dài 103m, quãng đường BC dài gấp 3 lần quãng đường AB. Hỏi quãng đường BC dài bao nhiêu mét?

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Đàn gà nhà Hoa có 6 con gà trống, số gà mái gấp 5 lần số gà trống. Hỏi nhà Hoa nuôi tất cả bao nhiêu con gà?

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Khối lớp 3 trường tiểu học Ngôi sao có 6 lớp, mỗi lớp có 30 học sinh. Hỏi khối lớp 3 đó có tất cả bao nhiêu học sinh?

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Một nhà máy có hai đội công nhân, một đội có 25 công nhân, đội hai nếu có thêm 4 người thì số lượng công nhân sẽ gấp đôi đội một. Hỏi đội hai có bao nhiêu công nhân?

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Một công việc làm bằng tay hết 35 giờ, nếu làm bằng máy thì thời gian làm giảm đi 5 lần. Hỏi công việc đó làm bằng máy thì hết bao nhiêu phút?

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Mẹ có 49 quả cam, sau khi đem bán thì số cam giảm đi 7 lần. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả cam?

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng buổi sáng bán được 80 lít dầu, buổi chiều bán được trong buổi chiều giảm đi 4 lần so với buổi sáng. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu lít dầu?

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Trên cây có 48 quả bưởi, sau khi hái số bưởi giảm đi 2 lần. Hỏi đã hái được bao nhiêu quả bưởi?

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng có 66 bao gạo. Sau khi bán, số gạo còn lại giảm đi 6 lần. Hỏi cửa hàng đã bán bao nhiêu bao gạo?

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Điền số:

a) 35 kg gấp 7 kg ......... lần

b) 81 ml gấp 9 ml .......... lần

b) 40 cm gấp 5 cm ......... lần

c) 24 giờ gấp 4 giờ ......... lần

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Con chó nặng 27 kg, con gà nhẹ hơn con chó 24 kg. Hỏi con chó nặng gấp mấy lần con gà?

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Nhà Lan nuôi 8 con gà trống, số gà mái nhiều hơn số gà trống là 24 con. Hỏi số gà mái gấp mấy lần số gà trống?

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Đoạn thẳng AB dài 8dm, đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thẳng AB 4m. Hỏi đoạn thẳng CD dài gấp mấy lần đoạn thẳng AB?

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Trong hộp bi có 7 bi xanh và 105 bi đỏ. Hỏi số bi đỏ gấp mấy lần số bi xanh?

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Có hai bao gạo nặng tổng cộng 54 kg, biết bao thứ nhất nặng 9 kg. Hỏi bao thứ hai nặng gấp mấy lần bao thứ nhất?

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Hiện nay Lan 4 tuổi, bố 31 tuổi. Hỏi 5 năm sau tuổi bố gấp bao nhiêu lần tuổi Lan?

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 3 mm + 13 mm = .................

13mm ´ 2 = ...............

b) 356 g + 400 g = .................

600g : 2 = ..............

c) 63 ml : 7 + 159 ml

= ......................................

= ......................................

42 ml : 2 + 348 ml

= ......................................

= ......................................

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

a) 2 cm = ................ mm

40 mm = ................ cm

b) 5 dm = ................ mm

3 m = ................ mm

c) 2 kg = ................ g

1 000 g = ................ kg

d) 2l = ................ ml

1l + 100 ml = ................ ml

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Điền dấu > , < , = vào chỗ trống:

a) 30 ml + 2 ................ 3 l

e) 3 m + 20 mm ................ 32 000 mm

b) 7 dm ................ 70 mm

f) 13 l + 40 ml ................ 1 340 ml

c) 1 m 3 mm ................ 103 mm

g) 400 ml + 600 ml ................ 1 l

d) 2 kg + 3 kg ................ 500 g

h) 147 g + 236 g ................ 2 kg

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Viết

Đọc

30o C

 

 

Hai mươi mốt độ xê

 

Một trăm linh tám độ xê

11o C

 

59o C

 

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Em có 5 nhãn vở, Trang có nhiều hơn em 3 cái. Hỏi cả hai chị em có bao nhiêu cái nhãn vở?

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Một thùng đựng 84 lít mật ong, người ta lấy ra \(\frac{1}{3}\) số lít mật ong. Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu lít mật ong?

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Anh có 56 viên bi, em có ít hơn anh 12 viên bi. Hỏi cả hai anh em có tất cả bao nhiêu viên bi.

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Lớp 3A trồng được 42 cây, lớp 3B trồng được số cây gấp 4 lần số cây của lớp 3A. Hỏi cả hai lớp trồng được bao nhiêu cây?

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Một bến xe có 76 ô tô. Lúc đầu có 18 ô tô rời bến, sau đó có thêm 16 ô tô nữa rời bến. Hỏi bến xe đó còn lại bao nhiêu ô tô?

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Can dầu thứ nhất có 18 lít dầu. Can dầu thứ hai gấp 3 lần can dầu thứ nhất. Hỏi can dầu thứ hai nhiều hơn can dầu thứ nhất bao nhiêu lít dầu?

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Người ta chia khu vườn ươm cây thành 2 lô đất, mỗi lô đất có 4 hàng, mỗi hàng trồng được 105 cây con. Hỏi khu vườn đó trồng được bao nhiêu cây con?

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Một nhóm khách du lịch mang theo 4 bình, mỗi bình 2 lít nước và 1 bình 5 lít nước. Hỏi nhóm đó mang theo bao nhiêu lít nước?

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Một tổ công nhân buổi sáng sửa được 24m, buổi chiều do trời nắng nên sửa được số mét đường giảm đi 2 lần so với buổi sáng. Hỏi cả ngày tổ công nhân đó sửa được bao nhiêu mét đường?

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau:

a) 79 + 34 – 19 = ...................................

c) (201 – 1) ´ 9 = ...................................

b) 221 ´ (43 – 39) = .............................

d) 114 ´ 2 + 130 = ................................

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

a) (48 + 13) ´ 4 – 279 : 9

= ....................................................

= ....................................................

= ....................................................

c) 867 – 24 ´ 2 – 621 : 9

= ....................................................

= ....................................................

= ....................................................

b) 832 – 816 : 8 ´ (24 : 8)

= ....................................................

= ....................................................

= ....................................................

d) (596 – 496) ´ 9 + 2 ´ (456 : 4)

= ....................................................

= ....................................................

= ....................................................

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

Tìm một số biết lấy số đó nhân với 7 rồi cộng với 39 thì được một biểu thức có giá trị bằng 900.

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức 5 ´ 6 + 48 : 3. Hãy đặt dấu ngoặc đơn vào biểu thức trên để được các kết quả bằng:

a) 90                                 b) 26

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng có 183 kg gạo, người ta bán đi 78 kg. Số còn lại đóng đều vào 7 túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu ki–lô-gam gạo?

Xem đáp án
61. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình vẽ dưới đây và trả lời câu hỏi:

Quan sát hình vẽ dưới đây và trả lời câu hỏi:   a) Ba điểm nào là ba điểm thẳng hàng? b) M, N, O lần lượt là điểm ở giữa 2 điểm nào?  (ảnh 1)

a) Ba điểm nào là ba điểm thẳng hàng?

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

b) M, N, O lần lượt là điểm ở giữa 2 điểm nào?

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

Xem đáp án
62. Tự luận
1 điểm

Kể tên các trung điểm của đoạn thẳng trong hình vuông sau:

Kể tên các trung điểm của đoạn thẳng trong hình vuông sau: (ảnh 1)

Xem đáp án
63. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các yêu cầu dưới đây:

a) Tính độ dài đoạn thẳng AM biết M là trung điểm của AB.

Thực hiện các yêu cầu dưới đây: a) Tính độ dài đoạn thẳng AM biết M là trung điểm của AB.   b) Tính độ dài đoạn thẳng BD biết C là trung điểm của BD.   c) Tính khoảng cách từ nhà An tới nhà Bình biết nhà Hạnh là trung điểm của khoảng cách giữa hai nhà. (ảnh 1)

b) Tính độ dài đoạn thẳng BD biết C là trung điểm của BD.

Thực hiện các yêu cầu dưới đây: a) Tính độ dài đoạn thẳng AM biết M là trung điểm của AB.   b) Tính độ dài đoạn thẳng BD biết C là trung điểm của BD.   c) Tính khoảng cách từ nhà An tới nhà Bình biết nhà Hạnh là trung điểm của khoảng cách giữa hai nhà. (ảnh 2)

c) Tính khoảng cách từ nhà An tới nhà Bình biết nhà Hạnh là trung điểm của khoảng cách giữa hai nhà.

Thực hiện các yêu cầu dưới đây: a) Tính độ dài đoạn thẳng AM biết M là trung điểm của AB.   b) Tính độ dài đoạn thẳng BD biết C là trung điểm của BD.   c) Tính khoảng cách từ nhà An tới nhà Bình biết nhà Hạnh là trung điểm của khoảng cách giữa hai nhà. (ảnh 3)

Xem đáp án
64. Tự luận
1 điểm

Xác định tâm của đường tròn trong hình vẽ sau:

Xác định tâm của đường tròn trong hình vẽ sau: (ảnh 1)

Xem đáp án
65. Tự luận
1 điểm

Hãy tính đường kính AB của hình tròn tâm O, biết bán kính OM = 3cm.Hãy tính đường kính AB của hình tròn tâm O, biết bán kính OM = 3cm. (ảnh 1)

Xem đáp án
66. Tự luận
1 điểm

Trong mỗi hình sau có bao nhiêu hình tam giác:\

Trong mỗi hình sau có bao nhiêu hình tam giác: (ảnh 1)

Xem đáp án
67. Tự luận
1 điểm

Trong hình sau có bao nhiêu góc vuông?

Trong hình sau có bao nhiêu góc vuông? (ảnh 1)

Xem đáp án
68. Tự luận
1 điểm

Đếm xem hình bên dưới có bao nhiêu hình tứ giác, bao nhiêu hình tam giác

Đếm xem hình bên dưới có bao nhiêu hình tứ giác, bao nhiêu hình tam giác (ảnh 1)

Xem đáp án
69. Tự luận
1 điểm

Hình bên có:

Hình bên có:  a) Bao nhiêu hình vuông, bao nhiêu hình tam giác? b) Bao nhiêu hình vuông, bao nhiêu hình chữ nhật? (ảnh 1)

Xem đáp án
70. Tự luận
1 điểm

Hình sau có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác?

Hình sau có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác?   (ảnh 1)

Xem đáp án
71. Tự luận
1 điểm

Số?

a) Một cục tẩy dạng khối hộp chữ nhật gồm hai nửa màu xám và màu xanh

(như hình vẽ).

Số?  a) Một cục tẩy dạng khối hộp chữ nhật gồm hai nửa màu xám và màu xanh  (như hình vẽ).     Khối hộp chữ nhật đó có............. đỉnh ở nửa màu xanh và .......... đỉnh ở nửa màu xám. (ảnh 1)

Khối hộp chữ nhật đó có............. đỉnh ở nửa màu xanh và .......... đỉnh ở nửa màu xám.
b) Trong hình là các khối gỗ dạng khối lập phương đặt sát nhau. Một con kiến bò từ A đến B theo đường kẻ màu trắng (như hình vẽ).

Số?  a) Một cục tẩy dạng khối hộp chữ nhật gồm hai nửa màu xám và màu xanh  (như hình vẽ).     Khối hộp chữ nhật đó có............. đỉnh ở nửa màu xanh và .......... đỉnh ở nửa màu xám. (ảnh 2)

Đường đi của con kiến đã chạm vào tất cả ........ cạnh của các khối gỗ.

Xem đáp án
72. Tự luận
1 điểm

Ba nghệ sĩ đang biểu diễn trên chiếc khung thép dạng khối hộp chữ nhật (như hình vẽ).

Ba nghệ sĩ đang biểu diễn trên chiếc khung thép dạng khối hộp chữ nhật (như hình vẽ).   a) Em hãy tô đậm các cạnh của chiếc khung mà các nghệ sĩ đang bám. b) Số? Có … cạnh của chiếc khung mà các nghệ sĩ không bám vào. (ảnh 1)

a) Em hãy tô đậm các cạnh của chiếc khung mà các nghệ sĩ đang bám.

b) Số?

Có … cạnh của chiếc khung mà các nghệ sĩ không bám vào.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack