Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 3 (có đáp án) - Phần II. Tự luận
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 3 (có đáp án) - Phần II. Tự luận

A
Admin
ToánLớp 3102 lượt thi
72 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đọc và viết các số sau:

Đọc số

Viết số

Ba trăm mười lăm

 

 

192

Chín trăm linh tám

 

 

555

Xem đáp án

Đọc số

Viết số

Ba trăm mười lăm

315

Một trăm chín mươi hai

192

Chín trăm linh tám

908

Năm trăm năm mươi lăm

555

2. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp

Số liền trước

Số đã cho

Số liền sau

 

302

 

 

112

 

 

890

 

 

809

 

 

705

 

Xem đáp án

Số liền trước

Số đã cho

Số liền sau

301

302

303

111

112

113

889

890

991

808

809

810

704

705

706

3. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

a) 168 + 734

b) 334 + 666

c) 321 - 208

d) 673 – 569

e) 554 – 259

f) 956 – 128

g) 576 + 249

h) 791 + 179

i) 682 – 299

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính  a) 168 + 734  b) 334 + 666 (ảnh 1)

4. Tự luận
1 điểm

Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm:

a) 436 + 193 ....... 456 + 189

c) 435 + 135 ........ 381 + 189

b) 901 – 243 ....... 829 – 146

d) 456 + 194 ........ 902 – 345

Xem đáp án

a) 436 + 193 < 456 + 189c) 435 + 135 = 381 + 189

b) 901 – 243 < 829 – 146d) 456 + 194 > 902 – 345

5. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng có 938 kg gạo. Buổi sáng cửa hàng bán được 270 kg, buổi chiều bán được 368 kg. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu kg gạo?

Xem đáp án

Bài giải

Buổi sáng và buổi chiều cửa hàng bán được số ki–lô–gam gạo là:

270 + 368 = 638 (kg)

Cửa hàng còn lại số ki–lô–gam gạo là:

938 – 638 = 300 (kg)

Đáp số: 300 kg

6. Tự luận
1 điểm

Nam nghĩ ra một số. Nam lấy số đó cộng với số bé nhất có 3 chữ số mà ba chữ số đó khác nhau thì được 451. Hỏi số Nam nghĩ là số bao nhiêu?

Xem đáp án

Bài giải

Gọi số Nam nghĩ là x.

Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là 102.

Ta có: x + 102 = 451

x  = 451 – 102

x   = 349

Vậy số Nam nghĩ là 349.

7. Tự luận
1 điểm

Mai đang nghĩ tới một số có ba chữ số, biết rằng số lớn nhất có ba chữ số nhiều hơn số đó 567 đơn vị. Tìm số Mai đang nghĩ?

Xem đáp án

Gọi số Mai nghĩ là x.

Số lớn nhất có ba chữ số là 999

Ta có: 999 – x = 567

                     x = 999 – 567

                     x = 432

Vậy số Mai nghĩ là 432

8. Tự luận
1 điểm

Số trừ là số lớn nhất có hai chữ số khác nhau. Hiệu là 482. Tìm số bị trừ.

Xem đáp án

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là 98

Số trừ là 98

Số bị trừ là:

482 + 98 = 580

Vậy số bị trừ là 580

9. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào dấu *

Viết số thích hợp vào dấu * (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết số thích hợp vào dấu * (ảnh 2)

10. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính bằng cách đặt tính:

a) 12 × 4

b) 42 : 2

13 × 2

84 : 3

24 × 2

95 : 5

32 × 3

78 : 6

Xem đáp án

Thực hiện phép tính bằng cách đặt tính:  a) 12 × 4  b) 42 : 2 (ảnh 1)

11. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm

a) 40 × 2 = ......

b) 600 : 3 = ......

30 × 7 = .......

8 000 : 4 = ........

50 × 8 = ........

20 : 2 = .........

20 × 9 = ...........

30 : 3 = ..........

Xem đáp án

a) 40  2 = 8030  7 = 21050  8 = 40020  9 = 180

b) 600 : 3 = 2008000 : 4 = 200020 : 2 = 1030 : 3 = 10

12. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính bằng cách đặt tính:

a) 78 : 3

b) 76 : 5

c) 396 : 3

d) 857 : 5

96 : 4

97 : 6

856 : 9

858 : 4

84 : 7

78 : 7

632 : 4

822 : 9

99 : 9

76 : 8

819 : 7

635 : 6

Xem đáp án

a)


78 : 3 = 26

96 : 4 = 24

84 : 7 = 12

99 : 9 = 11

b)


76 : 5 = 15 ( dư 1)

97 : 6 = 16 (dư 1)

78 : 7 = 11 (dư 1)

76 : 8 = 9 (dư 4)

c)


396 : 3 = 132

856 : 9 = 95 (dư 1)

632 : 4 = 158

819 : 7 = 117

d)


857 : 5 = 171(dư 2)

858 : 4 = 214(dư 2)

822 : 9 = 91(dư 3)

635 : 6 = 105(dư 5)

13. Tự luận
1 điểm

Mỗi khối lớp 3 có 300 học sinh xếp thành 5 hàng dọc. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?

Xem đáp án

Mỗi hàng có số học sinh là:

300 : 5 = 60 (học sinh)

Đáp số: 60 học sinh

14. Tự luận
1 điểm

Có 385 m vải, may mỗi bộ quần áo hết 3 m vải. Hỏi có thể may nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo và còn thừa mấy mét vải?

Xem đáp án

Có thể may được nhiều nhất số bộ quần áo là:

385 : 3 = 128 (bộ quần áo), dư 1 m vải

Đáp số: 128 bộ quần áo và dư 1 m vải

15. Tự luận
1 điểm

Hùng và Tú, mỗi bạn mua 10 viên bi xanh và 5 viên bi đỏ. Hỏi Hùng và Tú mua tất cả bao nhiêu viên bi?

Xem đáp án

Mỗi bạn có số viên bi là:

10 + 5 = 15 (viên bi)

Cả hai bạn mua tất cả số viên bi là:

15  2 = 30 (viên bi)

Đáp số: 30 viên bi

16. Tự luận
1 điểm

Tích của hai số là số lớn nhất có hai chữ số. Trong đó thừa số thứ nhất là 9. Tìm thừa số thứ hai.

Xem đáp án

Số lớn nhất có hai chữ số là: 99

Thừa số thứ hai là:

99 : 9 = 11

Vậy thừa số thứ hai là 11.

17. Tự luận
1 điểm

Tìm một số có ba chữ số biết khi chia số đó cho 5 ta được số nhỏ nhất có ba chữ số.

Xem đáp án

Số nhỏ nhất có ba chữ số là: 100

Số có ba chữ số là:

100  5 = 500

Vậy số cần tìm là 500.

18. Tự luận
1 điểm

Điền các số thích hợp biểu diễn số phần được khoanh:Điền các số thích hợp biểu diễn số phần được khoanh: (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền các số thích hợp biểu diễn số phần được khoanh: (ảnh 2)

19. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các yêu cầu dưới đây

Thực hiện các yêu cầu dưới đây    a) Khoanh tròn để biểu diễn  1/2 (ảnh 1)

Xem đáp án

Thực hiện các yêu cầu dưới đây    a) Khoanh tròn để biểu diễn  1/2 (ảnh 2)

20. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp:

Hướng dẫn

\(\frac{1}{2}\)số qả bơ là .......... quả

\(\frac{1}{5}\) số qả bơ là ......... quả

Điền số thích hợp:  Hướng dẫn  1/2 số qả bơ là .......... quả  1/5 số qả bơ là ......... quả (ảnh 1)

\(\frac{1}{4}\)số quả lựu là ......... quả

\(\frac{1}{3}\) số quả lựu là ......... quả

\(\frac{1}{8}\) số quả lựu là ......... quả

\(\frac{1}{6}\) số quả lựu là ......... quả

Điền số thích hợp:  Hướng dẫn  1/2 số qả bơ là .......... quả  1/5 số qả bơ là ......... quả (ảnh 2)
Xem đáp án

\(\frac{1}{2}\)số quả bơ là 5 quả

\(\frac{1}{5}\) số quả bơ là 2 quả 

\(\frac{1}{4}\)số quả lựu là 6 quả

\(\frac{1}{3}\) số quả lựu là 8 quả

\(\frac{1}{8}\) số quả lựu là 3 quả

\(\frac{1}{6}\) số quả lựu là 4 quả 

21. Tự luận
1 điểm

Một quyển truyện dày 96 trang. Minh đã đọc được \(\frac{1}{4}\) quyển truyện đó. Hỏi Minh đã đọc được bao nhiêu trang?

Xem đáp án

Bài giải

Số trang mà Minh đã được được là:

96 : 4 = 24 (trang)

Đáp số: 24 trang

22. Tự luận
1 điểm

Trên cây có 56 quả táo, người ta đã hái \(\frac{1}{8}\) số táo. Hỏi người đó đã hái bao nhiêu quả táo?

Xem đáp án

Bài giải

Người đó đã hái được số quả táo là:

56 : 8 = 7 (quả táo)

Đáp số: 7 quả táo

23. Tự luận
1 điểm

Đội múa hát của trường có 96 bạn, trong đó có \(\frac{1}{3}\) bạn là nam. Hỏi đội múa hát của trường có bao nhiêu bạn nữ?

Xem đáp án

Bài giải

Số bạn nam là:

96 : 3 = 32 (bạn)

Số bạn nữ là:

96 – 32 = 64 (bạn)

Đáp số: 64 bạn

24. Tự luận
1 điểm

Hai năm nữa ông 63 tuổi và lúc đó tuổi cháu bằng \(\frac{1}{7}\) tuổi ông. Hỏi hiện nay cháu bao nhiêu tuổi?

Xem đáp án

Bài giải

Tuổi cháu hai năm nữa là:

63 : 7 = 9 (tuổi)

Hiện nay tuổi của cháu là:

9 – 2 = 7 (tuổi)

Đáp số: 7 tuổi

25. Tự luận
1 điểm

Điền vào ô trống:Điền vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền vào ô trống: (ảnh 2)

26. Tự luận
1 điểm

Viết (theo mẫu)

Số đã cho

18

36

72

54

Giảm 6 lần

18 : 6 = 3

 

 

 

Giảm 9 lần

18 : 9 = 2

 

 

 

Xem đáp án

Số đã cho

18

36

72

54

Giảm 6 lần

18 : 6 = 3

36 : 6 = 6

72 : 6 = 12

54 : 6 = 9

Giảm 9 lần

18 : 9 = 2

36 : 9 = 4

72 : 9 = 8

54 : 9 = 6

27. Tự luận
1 điểm

Quãng đường AB dài 103m, quãng đường BC dài gấp 3 lần quãng đường AB. Hỏi quãng đường BC dài bao nhiêu mét?

Xem đáp án

Bài giải

Quãng đường BC dài là:

103 ´ 3 = 309 (m)

Đáp số: 309 m

28. Tự luận
1 điểm

Đàn gà nhà Hoa có 6 con gà trống, số gà mái gấp 5 lần số gà trống. Hỏi nhà Hoa nuôi tất cả bao nhiêu con gà?

Xem đáp án

Bài giải

Nhà Hoa nuôi số con gà mái là:

6  5 = 30 (con)

Nhà Hoa nuôi tất cả số con gà là:

30 + 6 = 36 (con)

Đáp số: 36 con

29. Tự luận
1 điểm

Khối lớp 3 trường tiểu học Ngôi sao có 6 lớp, mỗi lớp có 30 học sinh. Hỏi khối lớp 3 đó có tất cả bao nhiêu học sinh?

Xem đáp án

Bài giải

Khối lớp 3 có tất cả số học sinh là:

30  6 = 180 (học sinh)

Đáp số: 180 học sinh

30. Tự luận
1 điểm

Một nhà máy có hai đội công nhân, một đội có 25 công nhân, đội hai nếu có thêm 4 người thì số lượng công nhân sẽ gấp đôi đội một. Hỏi đội hai có bao nhiêu công nhân?

Xem đáp án

Bài giải

Nếu có thêm 4 người thì đội hai có số công nhân là:

25  2 = 50 (công nhân)

Đội hai có số công nhân là:

50 – 4 = 46 (công nhân)

Đáp số: 46 công nhân

31. Tự luận
1 điểm

Một công việc làm bằng tay hết 35 giờ, nếu làm bằng máy thì thời gian làm giảm đi 5 lần. Hỏi công việc đó làm bằng máy thì hết bao nhiêu phút?

Xem đáp án

Bài giải

Công việc đó làm bằng máy thì hết số giờ là:

35 : 5 = 7 (giờ)

Đáp số: 7 giờ

32. Tự luận
1 điểm

Mẹ có 49 quả cam, sau khi đem bán thì số cam giảm đi 7 lần. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả cam?

Xem đáp án

Bài giải

Mẹ còn lại số quả cam là:

49 : 7 = 7 (quả cam)

Đáp số: 7 quả cam

33. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng buổi sáng bán được 80 lít dầu, buổi chiều bán được trong buổi chiều giảm đi 4 lần so với buổi sáng. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu lít dầu?

Xem đáp án

Bài giải

Buổi chiều cửa hàng đó bán được số lít dầu là:

80 : 4 = 20 (lít)

Đáp số: 20 lít

34. Tự luận
1 điểm

Trên cây có 48 quả bưởi, sau khi hái số bưởi giảm đi 2 lần. Hỏi đã hái được bao nhiêu quả bưởi?

Xem đáp án

Bài giải

Số quả bưởi còn lại trên cây là: 

48 : 2 = 24 (quả)

Số quả bưởi đã hái là: 

48 – 24 = 24 (quả)

Đáp số: 24 quả

35. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng có 66 bao gạo. Sau khi bán, số gạo còn lại giảm đi 6 lần. Hỏi cửa hàng đã bán bao nhiêu bao gạo?

Xem đáp án

Bài giải

Số bao gạo còn lại là:

66 : 6 = 11 (bao gạo)

Cửa hàng đã bán số bao gạo là:

66 – 11 = 55 (bao gạo)

Đáp số: 55 bao gạo

36. Tự luận
1 điểm

Điền số:

a) 35 kg gấp 7 kg ......... lần

b) 81 ml gấp 9 ml .......... lần

b) 40 cm gấp 5 cm ......... lần

c) 24 giờ gấp 4 giờ ......... lần

Xem đáp án

a) 35 kg gấp 7 kg 5 lầnb) 81 ml gấp 9 ml 9 lần

b) 40 cm gấp 5 cm 8 lầnc) 24 giờ gấp 4 giờ 6 lần

37. Tự luận
1 điểm

Con chó nặng 27 kg, con gà nhẹ hơn con chó 24 kg. Hỏi con chó nặng gấp mấy lần con gà?

Xem đáp án

Bài giải

Con gà cân nặng là:

27 – 24 = 3 (kg)

Con chó nặng gấp con gà một số lần là:

27 : 3 = 9 (lần)

Đáp số: 9 lần.

38. Tự luận
1 điểm

Nhà Lan nuôi 8 con gà trống, số gà mái nhiều hơn số gà trống là 24 con. Hỏi số gà mái gấp mấy lần số gà trống?

Xem đáp án

Bài giải

Số con gà mái là:

24 + 8 = 32 (con gà)

Số gà mái gấp số gà trống một số lần là:

32 : 8 = 4 (lần)

Đáp số: 4 lần.

39. Tự luận
1 điểm

Đoạn thẳng AB dài 8dm, đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thẳng AB 4m. Hỏi đoạn thẳng CD dài gấp mấy lần đoạn thẳng AB?

Xem đáp án

Bài giải

Đổi 4 m = 40 dm

Đoạn thẳng CD dài là:

40 + 8 = 48 (dm)

Đoạn thẳng CD gấp đoạn thẳng AB số lần là:

48 : 8 = 6 (lần)

Đáp số: 6 lần.

40. Tự luận
1 điểm

Trong hộp bi có 7 bi xanh và 105 bi đỏ. Hỏi số bi đỏ gấp mấy lần số bi xanh?

Xem đáp án

Bài giải

Bi đỏ gấp bi xanh số lần là:

105 : 7 = 15 (lần)

Đáp số: 15 lần.

41. Tự luận
1 điểm

Có hai bao gạo nặng tổng cộng 54 kg, biết bao thứ nhất nặng 9 kg. Hỏi bao thứ hai nặng gấp mấy lần bao thứ nhất?

Xem đáp án

Bài giải

Bao thứ hai cân nặng là:

54 – 9 = 45 (kg)

Bao thứ hai nặng gấp bao thứ nhất số lần là:

45 : 9 = 5 (lần)

Đáp số: 5 lần.

42. Tự luận
1 điểm

Hiện nay Lan 4 tuổi, bố 31 tuổi. Hỏi 5 năm sau tuổi bố gấp bao nhiêu lần tuổi Lan?

Xem đáp án

Bài giải

Năm năm sau tuổi bố là:

31 + 5 = 36 (tuổi)

Năm năm sau tuổi Lan là:

4 + 5 = 9 (tuổi)

Tuổi bố gấp tuổi Lan một số lần là:

36 : 9 = 4 (lần)

Đáp số: 4 lần.

43. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 3 mm + 13 mm = .................

13mm ´ 2 = ...............

b) 356 g + 400 g = .................

600g : 2 = ..............

c) 63 ml : 7 + 159 ml

= ......................................

= ......................................

42 ml : 2 + 348 ml

= ......................................

= ......................................

Xem đáp án

a) 3mm + 13 mm = 16mm13mm  2 = 26mm

b) 356g + 400g = 756g600g : 2 = 300g

c) 63ml : 7 + 159ml

      = 9ml + 159ml

      = 168ml42ml : 2 + 348ml

= 21ml + 348ml

= 369ml

44. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

a) 2 cm = ................ mm

40 mm = ................ cm

b) 5 dm = ................ mm

3 m = ................ mm

c) 2 kg = ................ g

1 000 g = ................ kg

d) 2l = ................ ml

1l + 100 ml = ................ ml

Xem đáp án

a) 2cm = 20 mm40mm = 4 cm

b) 5dm = 500 mm3m = 3000 mm

c) 2kg = 2000 g1000g = 1 kg

d) 2l = 2000 ml1l + 100ml = 1100 ml

45. Tự luận
1 điểm

Điền dấu > , < , = vào chỗ trống:

a) 30 ml + 2 ................ 3 l

e) 3 m + 20 mm ................ 32 000 mm

b) 7 dm ................ 70 mm

f) 13 l + 40 ml ................ 1 340 ml

c) 1 m 3 mm ................ 103 mm

g) 400 ml + 600 ml ................ 1 l

d) 2 kg + 3 kg ................ 500 g

h) 147 g + 236 g ................ 2 kg

Xem đáp án

a) 30ml + 2 < 3le) 3m + 20 mm < 32000mm

b) 7dm > 70mmf) 13l + 40ml > 1340ml

c) 1m 3mm > 103mmg) 400ml + 600ml = 1l

d) 2kg + 3kg > 500gh) 147g + 236g < 2kg

46. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Viết

Đọc

30o C

 

 

Hai mươi mốt độ xê

 

Một trăm linh tám độ xê

11o C

 

59o C

 

Xem đáp án

Viết

Đọc

30oC

Ba mươi độ xê

21oC

Hai mươi mốt độ xê

108oC

Một trăm linh tám độ xê

11oC

Mười một độ xê

59oC

Năm mươi chín độ xê

47. Tự luận
1 điểm

Em có 5 nhãn vở, Trang có nhiều hơn em 3 cái. Hỏi cả hai chị em có bao nhiêu cái nhãn vở?

Xem đáp án

Bài giải

Trang có số nhãn vở là:

5 + 3 = 8 (nhãn vở)

Cả hai chị em có số nhãn vở là:

5 + 8 = 13 (nhãn vở)

Đáp số: 13 nhãn vở

48. Tự luận
1 điểm

Một thùng đựng 84 lít mật ong, người ta lấy ra \(\frac{1}{3}\) số lít mật ong. Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu lít mật ong?

Xem đáp án

Bài giải

Số lít mật ong người ta đã lấy ra là:

84 : 3 = 28 (lít)

Số lít mật ong còn lại trong thùng là:

84 – 28 = 56 (lít)

Đáp số: 56 lít

49. Tự luận
1 điểm

Anh có 56 viên bi, em có ít hơn anh 12 viên bi. Hỏi cả hai anh em có tất cả bao nhiêu viên bi.

Xem đáp án

Bài giải

Em có số viên bi là:

56 – 12 = 44 (viên bi)

Cả hai anh em có số viên bi là:

56 + 44 = 100 (viên bi)

Đáp số: 100 viên bi

50. Tự luận
1 điểm

Lớp 3A trồng được 42 cây, lớp 3B trồng được số cây gấp 4 lần số cây của lớp 3A. Hỏi cả hai lớp trồng được bao nhiêu cây?

Xem đáp án

Bài giải

Số cây lớp 3B trồng được là:

42 × 4 = 168 (cây)

Cả hai lớp trồng được số cây là:

168 + 42 = 210 (cây)

Đáp số: 210 cây

51. Tự luận
1 điểm

Một bến xe có 76 ô tô. Lúc đầu có 18 ô tô rời bến, sau đó có thêm 16 ô tô nữa rời bến. Hỏi bến xe đó còn lại bao nhiêu ô tô?

Xem đáp án

Tổng số ô tô đã rời bến là:

18 + 16 = 34 (xe)

Bến xe còn lại số ô tô là:

76 – 34 = 42 (xe)

Đáp số: 42 xe

52. Tự luận
1 điểm

Can dầu thứ nhất có 18 lít dầu. Can dầu thứ hai gấp 3 lần can dầu thứ nhất. Hỏi can dầu thứ hai nhiều hơn can dầu thứ nhất bao nhiêu lít dầu?

Xem đáp án

Bài giải

Số dầu ở can dầu thứ hai là:

18  3 = 54 (lít)

Can dầu thứ hai nhiều hơn can dầu thứ nhất số lít dầu là:

54 – 18 = 36 (lít)

Đáp số: 36 lít

53. Tự luận
1 điểm

Người ta chia khu vườn ươm cây thành 2 lô đất, mỗi lô đất có 4 hàng, mỗi hàng trồng được 105 cây con. Hỏi khu vườn đó trồng được bao nhiêu cây con?

Xem đáp án

Bài giải

Số cây con trồng được ở mỗi lô đất là:

105  4 = 420 (cây)

Số cây trồng được ở khu vườn là:

420  2 = 840 (cây)

Đáp số: 840 cây

54. Tự luận
1 điểm

Một nhóm khách du lịch mang theo 4 bình, mỗi bình 2 lít nước và 1 bình 5 lít nước. Hỏi nhóm đó mang theo bao nhiêu lít nước?

Xem đáp án

Bài giải

Số lít nước ở 4 bình là:

2  4 = 8 (lít)

Số lít nước mà nhóm đó mang theo là:

8 + 5 = 13 (lít)

Đáp số: 13 lít nước

55. Tự luận
1 điểm

Một tổ công nhân buổi sáng sửa được 24m, buổi chiều do trời nắng nên sửa được số mét đường giảm đi 2 lần so với buổi sáng. Hỏi cả ngày tổ công nhân đó sửa được bao nhiêu mét đường?

Xem đáp án

Bài giải

Buổi chiều tổ công nhân đó sửa được số mét đường là:

24 : 2 = 12 (m)

Cả ngày tổ công nhân đó sửa được số mét đường là:

24 + 12 = 36 (m)

Đáp số: 36m

56. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau:

a) 79 + 34 – 19 = ...................................

c) (201 – 1) ´ 9 = ...................................

b) 221 ´ (43 – 39) = .............................

d) 114 ´ 2 + 130 = ................................

Xem đáp án

a) 79 + 34 – 19

 = 113 – 19

 = 94

b) 221 ´ (43 – 39)

 = 221 ´ 4

 = 884

c) (201 – 1) ´ 9

 = 200 ´ 9

 = 1800

d) 114 ´ 2 + 130

 = 228 + 130

 = 358

57. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

a) (48 + 13) ´ 4 – 279 : 9

= ....................................................

= ....................................................

= ....................................................

c) 867 – 24 ´ 2 – 621 : 9

= ....................................................

= ....................................................

= ....................................................

b) 832 – 816 : 8 ´ (24 : 8)

= ....................................................

= ....................................................

= ....................................................

d) (596 – 496) ´ 9 + 2 ´ (456 : 4)

= ....................................................

= ....................................................

= ....................................................

Xem đáp án

a) (48 + 13) ´ 4 – 279 : 9

 = 61 ´ 4 – 31

 = 244 – 31

 = 216

b) 832 – 816 : 8 ´ (24 : 8)

 = 832 – 816 : 8 ´ 3

 = 832 – 102 ´ 3

 = 832 – 306

 = 526

c) 867 – 24 ´ 2 – 621 : 9

 = 867 – 48 – 69

 = 819 – 69

 = 750

d) (596 – 496) ´ 9 + 2 ´ (456 : 4)

 = 100 ´ 9 + 2 ´ 114

 = 900 + 228

 = 1128

58. Tự luận
1 điểm

Tìm một số biết lấy số đó nhân với 7 rồi cộng với 39 thì được một biểu thức có giá trị bằng 900.

Xem đáp án

Gọi số cần tìm là x.

Ta có:

x ´ 7 + 39 = 900

x ´ 7         = 900 – 39

x ´ 7         = 861

x               = 861 : 7

x               = 123

59. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức 5 ´ 6 + 48 : 3. Hãy đặt dấu ngoặc đơn vào biểu thức trên để được các kết quả bằng:

a) 90                                 b) 26

Xem đáp án

a) 5 ´ (6 + 48) : 3

 = 5 ´ 54 : 3

 = 270 : 3

 = 90

b) (5 ´ 6 + 48) : 3

 = (30 + 48) : 3

 = 78 : 3

 = 26

60. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng có 183 kg gạo, người ta bán đi 78 kg. Số còn lại đóng đều vào 7 túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu ki–lô-gam gạo?

Xem đáp án

Bài giải

Số ki–lô-gam gạo mỗi túi là:

(183 – 78) : 7 = 15 (kg)

Đáp số: 15kg

61. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình vẽ dưới đây và trả lời câu hỏi:

Quan sát hình vẽ dưới đây và trả lời câu hỏi:   a) Ba điểm nào là ba điểm thẳng hàng? b) M, N, O lần lượt là điểm ở giữa 2 điểm nào?  (ảnh 1)

a) Ba điểm nào là ba điểm thẳng hàng?

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

b) M, N, O lần lượt là điểm ở giữa 2 điểm nào?

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

Xem đáp án

a) Ba điểm thẳng hàng là:

- A, M, B là ba điểm thẳng hàng.

- M, O, N là ba điểm thẳng hàng.

- C, N, D là ba điểm thẳng hàng.

b) Điển M nằm giữa 2 điểm A và B.

Điểm N nằm giữa 2 điểm C và D.

Điểm O nằm giữa M và N.

62. Tự luận
1 điểm

Kể tên các trung điểm của đoạn thẳng trong hình vuông sau:

Kể tên các trung điểm của đoạn thẳng trong hình vuông sau: (ảnh 1)

Xem đáp án

- E là trung điểm của AD, F là trung điểm của BC.

63. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các yêu cầu dưới đây:

a) Tính độ dài đoạn thẳng AM biết M là trung điểm của AB.

Thực hiện các yêu cầu dưới đây: a) Tính độ dài đoạn thẳng AM biết M là trung điểm của AB.   b) Tính độ dài đoạn thẳng BD biết C là trung điểm của BD.   c) Tính khoảng cách từ nhà An tới nhà Bình biết nhà Hạnh là trung điểm của khoảng cách giữa hai nhà. (ảnh 1)

b) Tính độ dài đoạn thẳng BD biết C là trung điểm của BD.

Thực hiện các yêu cầu dưới đây: a) Tính độ dài đoạn thẳng AM biết M là trung điểm của AB.   b) Tính độ dài đoạn thẳng BD biết C là trung điểm của BD.   c) Tính khoảng cách từ nhà An tới nhà Bình biết nhà Hạnh là trung điểm của khoảng cách giữa hai nhà. (ảnh 2)

c) Tính khoảng cách từ nhà An tới nhà Bình biết nhà Hạnh là trung điểm của khoảng cách giữa hai nhà.

Thực hiện các yêu cầu dưới đây: a) Tính độ dài đoạn thẳng AM biết M là trung điểm của AB.   b) Tính độ dài đoạn thẳng BD biết C là trung điểm của BD.   c) Tính khoảng cách từ nhà An tới nhà Bình biết nhà Hạnh là trung điểm của khoảng cách giữa hai nhà. (ảnh 3)

Xem đáp án

a) Vì M là trung điểm của AB nên AM = MB = 8cm.

b) Vì C là trung điểm của BD nên BD = 2 ´ 3 = 6 cm

c) Khoảng cách từ nhà An tới nhà Bình là: 500 + 500 = 1000 (m)

64. Tự luận
1 điểm

Xác định tâm của đường tròn trong hình vẽ sau:

Xác định tâm của đường tròn trong hình vẽ sau: (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có I là tâm đường tròn bởi vì I là trung điểm của hai đường kính PQ và MN

65. Tự luận
1 điểm

Hãy tính đường kính AB của hình tròn tâm O, biết bán kính OM = 3cm.Hãy tính đường kính AB của hình tròn tâm O, biết bán kính OM = 3cm. (ảnh 1)

Xem đáp án

Độ dài đường kính gấp đôi độ dài bán kính, nên độ dài đường kính sẽ là:

3 ´ 2 = 6 (cm)

Đáp số: 6cm

66. Tự luận
1 điểm

Trong mỗi hình sau có bao nhiêu hình tam giác:\

Trong mỗi hình sau có bao nhiêu hình tam giác: (ảnh 1)

Xem đáp án

a) Hình trên có 6 hình tam giác.

b) Hình trên có 8 hình tam giác.

67. Tự luận
1 điểm

Trong hình sau có bao nhiêu góc vuông?

Trong hình sau có bao nhiêu góc vuông? (ảnh 1)

Xem đáp án

a) Hình trên có 3 góc vuông

b) Hình trên có 9 hình vuông nhỏ, mỗi hình vuông có 4 góc vuông. Vậy có 9 ´ 4 = 36 góc vuông.

68. Tự luận
1 điểm

Đếm xem hình bên dưới có bao nhiêu hình tứ giác, bao nhiêu hình tam giác

Đếm xem hình bên dưới có bao nhiêu hình tứ giác, bao nhiêu hình tam giác (ảnh 1)

Xem đáp án

Đánh số lần lượt như sau:

Đếm xem hình bên dưới có bao nhiêu hình tứ giác, bao nhiêu hình tam giác (ảnh 2)

- Các hình tứ giác là: (3,5), (5,6), (2,3,5), (1,2,3,4), (2,3,5,6), (4,3,5,6), (1,2,3,4,5),

(1,2,3,4,5,6)

Vậy có tổng cộng 8 hình tứ giác.

- Các hình tam giác là: (1), (2), (3), (4), (5), (6), (1,2), (2,3), (3,4), (1,4), (4,3,5).

Vậy có tổng cộng 11 hình tam giác.

69. Tự luận
1 điểm

Hình bên có:

Hình bên có:  a) Bao nhiêu hình vuông, bao nhiêu hình tam giác? b) Bao nhiêu hình vuông, bao nhiêu hình chữ nhật? (ảnh 1)

Xem đáp án

a) Hình trên có 2 hình vuông, 4 hình tam giác.

b) Hình trên có 13 hình vuông, 22 hình chữ nhật.

70. Tự luận
1 điểm

Hình sau có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác?

Hình sau có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác?   (ảnh 1)

Xem đáp án

Hình trên có 10 hình tam giác, 7 hình tứ giác.

71. Tự luận
1 điểm

Số?

a) Một cục tẩy dạng khối hộp chữ nhật gồm hai nửa màu xám và màu xanh

(như hình vẽ).

Số?  a) Một cục tẩy dạng khối hộp chữ nhật gồm hai nửa màu xám và màu xanh  (như hình vẽ).     Khối hộp chữ nhật đó có............. đỉnh ở nửa màu xanh và .......... đỉnh ở nửa màu xám. (ảnh 1)

Khối hộp chữ nhật đó có............. đỉnh ở nửa màu xanh và .......... đỉnh ở nửa màu xám.
b) Trong hình là các khối gỗ dạng khối lập phương đặt sát nhau. Một con kiến bò từ A đến B theo đường kẻ màu trắng (như hình vẽ).

Số?  a) Một cục tẩy dạng khối hộp chữ nhật gồm hai nửa màu xám và màu xanh  (như hình vẽ).     Khối hộp chữ nhật đó có............. đỉnh ở nửa màu xanh và .......... đỉnh ở nửa màu xám. (ảnh 2)

Đường đi của con kiến đã chạm vào tất cả ........ cạnh của các khối gỗ.

Xem đáp án

a) Khối hộp chữ nhật đó có 8 đỉnh ở nửa màu xanh và 8 đỉnh ở nửa màu xám.

b) Đường đi của con kiến đã chạm vào tất cả 7 cạnh của các khối gỗ.

72. Tự luận
1 điểm

Ba nghệ sĩ đang biểu diễn trên chiếc khung thép dạng khối hộp chữ nhật (như hình vẽ).

Ba nghệ sĩ đang biểu diễn trên chiếc khung thép dạng khối hộp chữ nhật (như hình vẽ).   a) Em hãy tô đậm các cạnh của chiếc khung mà các nghệ sĩ đang bám. b) Số? Có … cạnh của chiếc khung mà các nghệ sĩ không bám vào. (ảnh 1)

a) Em hãy tô đậm các cạnh của chiếc khung mà các nghệ sĩ đang bám.

b) Số?

Có … cạnh của chiếc khung mà các nghệ sĩ không bám vào.

Xem đáp án

a) Ta tô như sau:

Ba nghệ sĩ đang biểu diễn trên chiếc khung thép dạng khối hộp chữ nhật (như hình vẽ).   a) Em hãy tô đậm các cạnh của chiếc khung mà các nghệ sĩ đang bám. b) Số? Có … cạnh của chiếc khung mà các nghệ sĩ không bám vào. (ảnh 2)

b) Chiếc khung thép có tất cả 12 cạnh.

Các nghệ sĩ xiếc bám vào 3 cạnh.

Vậy có 9 cạnh của chiếc khung mà các nghệ sĩ không bám vào.