Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 3 (có đáp án) - Phần I. Trắc nghiệm
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 3 (có đáp án) - Phần I. Trắc nghiệm

A
Admin
ToánLớp 3104 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác:Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác: (ảnh 1)

4 hình tam giác, 5 hình tứ giác

4 hình tam giác, 4 hình tứ giác

5 hình tam giác, 5 hình tứ giác

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hình dưới có 

+ 5 hình tam giác. Gồm: (1), (2), (3), (4), (3 + 4).

+ 5 hình tứ giác. Gồm: (1 + 2), (2 + 3), (1 + 2 + 3), (2 + 3 + 4), (1 + 2 + 3 + 4)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của 47 856 và 35 687 là: 

83433

82443

83543

81543

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta đặt phép tính: \[\begin{array}{l} + \begin{array}{*{20}{c}}{\,47856}\\{\underline {\,35687} }\end{array}\\\,\,\,\,\,\,83543\end{array}\]

Vậy tổng của 47 856 và 35 687 là: 83 543.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Mai có 7 viên vi, Hồng có 15 viên bi. Hỏi Hồng phải cho Mai bao nhiêu viên bi thì số bi của hai bạn bằng nhau. 

3 viên

5 viên

6 viên

4 viên

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hồng hơn Mai số viên bi là:

15 – 7 = 8 (viên)

Để số bi của hai bạn bằng nhau, Hồng cho Mai số viên là:

8 : 2 = 4 (viên)

Đáp số: 4 viên

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp điền vào chỗ trống là: 9m 7mm = ….. mm Số thích hợp điền vào chỗ trống là: 9m 7mm = ….. mm A. 9007 B. 907 mm C. 9007 mm D. 907 (ảnh 1)

9007

907 mm

9007 mm

907

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 9 m = 9 000 mm

Vậy: 9 m 7 mm = 9000 mm + 7 mm = 9 007 mm.

Vậy số cần điền là: 9 007

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ sau:Cho hình vẽ sau:   Hình màu anh lá là: A. Hình vuông  B. Hình chữ nhật  C. Khối lập phương  D. Khối hộp chữ nhật (ảnh 1)Hình màu anh lá là: 

Hình vuông

Hình chữ nhật

Khối lập phương

Khối hộp chữ nhật

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hình vẽ bên có hình màu vàng là khối lập phương.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chú Hòa có một mảnh vườn hình vuông cạnh dài 10 m. Chú trồng một số cây cam xung quanh vườn, mỗi cây cách nhau 2 m. Hỏi chú Hòa trồng bao nhiêu cây cam?Chú Hòa có một mảnh vườn hình vuông cạnh dài 10 m. Chú trồng một số cây cam xung quanh vườn, mỗi cây cách nhau 2 m. Hỏi chú Hòa trồng bao nhiêu cây cam?  (ảnh 1)

5 cây cam

10 cây cam

12 cây cam

20 cây cam

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chu vi mảnh vườn hình vuông là: 10  4 = 40 (m)

Chú Hòa trồng số cây cam là: 40 : 2 = 20 (cây cam)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nhỏ nhất có 4 chữ số là:

1011

1001

1000

1111

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số nhỏ nhất có 4 chữ số là: 1 000

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhà em có 24 con gà. Số gà bằng \(\frac{1}{3}\) số vịt. Hỏi nhà em có bao nhiêu con vịt? 

72 con

8 con

12 con

24 con

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Nhà em có số con vịt là:

24 × 3 = 72 (con)

Đáp số: 72 con

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẹ sinh con khi mẹ 25 tuổi. Hỏi khi con lên 9 tuổi thì mẹ bao nhiêu tuổi? 

33 tuổi

35 tuổi

44 tuổi

34 tuổi

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Khi con lên 9 tuổi thì tuổi của mẹ là:

25 + 9 = 34 (tuổi)

Đáp số: 34 tuổi

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình đã được tô màu \(\frac{1}{6}\) hình là: 

Hình đã được tô màu 1/6 hình là: A. B. C. D. (ảnh 1)

Hình đã được tô màu 1/6 hình là: A. B. C. D. (ảnh 2)

Hình đã được tô màu 1/6 hình là: A. B. C. D. (ảnh 3)

Hình đã được tô màu 1/6 hình là: A. B. C. D. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hình có 12 ô vuông.

Tô được \[\frac{1}{6}\] hình ướng với số ô vuông là:

\[12 \times \frac{1}{6} = 2\] (ô vuông)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiệu của số lớn nhất có bốn chữ số và số nhỏ nhất có ba chữ số là: 

9899

9999

9888

8888

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số lớn nhất có bốn chữ số là: 9999

Số nhỏ nhất có ba chữ số là: 100

Hiệu của số lớn nhất có bốn chữ số và số nhỏ nhất có ba chữ số là:

9999 – 100 = 9 899

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Em có 15 viên bi, em chia cho mỗi bạn 2 viên bi. Sau khi chia xong có mấy bạn được chia bi và con dư mấy viên bi? 

8 bạn được bi và dư 1 viên

7 bạn được bi và dư 1 viên

7 bạn được bi và không dư

8 bạn được bi và không dư

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 15 : 2 = 7 dư 1

Vậy sẽ có 7 bạn được chia bi và dư 1 viên bi.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp trưởng chỉ huy cả lớp xếp hàng. Cả lớp xếp được 4 hàng, mỗi hàng có 7 bạn. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh. 

29 học sinh

32 học sinh

30 học sinh

28 học sinh

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Lớp đó có số học sinh là:

7 × 4 = 28 (học sinh)

Đáp số: 28 học sinh

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm một số biết rằng lấy số đó trừ đi 34 thì bằng 43 cộng với 58. Số đó là: 

101

135

67

91

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

....... – 34 = 43 + 58

....... – 34 = 101

Số cần điền là: 101 + 34 = 135

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Bể thứ nhất chứa được 4 827 lít nước. Bể thứ hai chứa được 2 634 lít nước. Cả hai bể chứa là: 

8461

9361

8961

7461

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Cả hai bể chứa là:

4 827 + 2 634 = 7 461 (lít)

Đáp số: 7 461 lít

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình vuông có chu vi là 60cm. Cạnh của hình vuông đó là: 

30 cm

15 cm

20 cm

25 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cạnh của hình vuông đó là:

60 : 4 = 15 (cm)

Đáp số: 15 cm

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình tròn tâm O, bán kính OB và hình tròn tâm I, bán kính IA. Hỏi độ dài bán kính của hình tròn tâm I bằng bao nhiêu mét?Cho hình tròn tâm O, bán kính OB và hình tròn tâm I, bán kính IA. Hỏi độ dài bán kính của hình tròn tâm I bằng bao nhiêu mét?   A. 4 m B. 8 m C. 12 m D. 6 m (ảnh 1)

4 m

8 m

12 m

6 m

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: OB = OA = 8 m

Vậy đường kính OA của hình tròn tâm I là: 8 m.

Bán kính hình tròn tâm I là: 8 : 2 = 4 (m)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 2 nguồn sách. Nguồn thứ nhất có 9 cuốn sách, nguồn thứ 2 nếu có thêm 3 cuốn sách thì sẽ gấp đôi số sách nguồn thứ nhất. Hỏi cả 2 nguồn có bao nhiêu cuốn sách. 

21 cuốn sách

24 cuốn sách

27 cuốn sách

12 cuốn sách

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Nếu thêm 3 cuốn sách thì nguồn thứ hai có số cuốn sách là:

9 × 2 = 18 (cuốn)

Thực tế nguồn thứ hai có số cuốn sách là:

18 – 3 = 15 (cuốn sách)

Cả 2 nguồn có số cuốn sách là:

9 + 15 = 24 (cuốn sách)

Đáp số: 24 cuốn sách

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của biểu thức 24 + 36 ´ 8 là:

212

312

302

480

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

24 + 36 × 8

= 24 + 288

= 312

Vậy kết quả của biểu thức 24 + 36  8 là: 312

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Số cần điền ở vị trí x là: Số cần điền ở vị trí x là:   A. 24 B. 23 C. 21 D. 22 (ảnh 1)

24

23

21

22

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 

23 × 4 = 92

92 + 52 = 144

144 : 6 = 24

Vậy số cần điền vào vị trí x là: 24