Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Em làm được những gì có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Em làm được những gì có đáp án

A
Admin
ToánLớp 331 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các số dưới đây, số có chữ số hàng nghìn bằng 5 là:

5 782

4 536

2 753

1 975

Xem đáp án

Số có chữ số hàng nghìn bằng 5 là: 5 782.

Giải thích:

Đáp án B: 4 536: chữ số hàng nghìn là 4.

Đáp án C: 2 753: chữ số hàng nghìn là 2

Đáp án D: 1 975: chữ số hàng nghìn là 1.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các số 1 978, 1 010, 5 271, 999 sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

5 271, 1 978, 1 010, 999

999, 1 978, 1 010, 5 271

999, 1 010, 1 978, 5 271

999, 1 010, 5 271, 1 978

Xem đáp án

Các số 1 978, 1 010, 5 271, 999 sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

999, 1 010, 1 978, 5 271

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả lớn nhất là:

1 709 + 838

2 562 + 280

1 928 + 1 318

2 700 + 300

Xem đáp án

Phép tính có kết quả lớn nhất là: 1 928 + 1 318 = 3 246.

Giải thích:

Đáp án A: 1 709 + 838 = 2 547

Đáp án B: 2 562 + 280 = 2 842

Đáp án C: 1 928 + 1 318 = 3 246

Đáp án D: 2 700 + 300 = 3 000

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hiệu của 6 281 và 2 735 là:

4 546

4 556

3 556

3 546

Xem đáp án

Hiệu của 6 281 và 2 735 là: 3 546

Giải thích:

blobid0-1779248925.dat

5. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính

Đặt tính rồi tính (ảnh 1)
Xem đáp án

blobid2-1779248958.dat

blobid3-1779248958.dat

blobid4-1779248958.dat

blobid5-1779248958.dat

6. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Hàng

Viết số

Đọc số

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

6

9

0

4

 

 

 

 

 

 

3 255

 

 

 

 

 

 

bảy nghìn ba trăm sáu mươi mốt

9

0

0

8

 

 

Xem đáp án

Hàng

Viết số

Đọc số

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

6

9

0

4

6904

Sáu nghìn chín trăm linh bốn

3

2

5

5

3 255

Ba nghìn hai trăm năm mươi lăm

7

3

6

1

7361

bảy nghìn ba trăm sáu mươi mốt

9

0

0

8

9008

Chín nghìn không trăm linh tám

7. Tự luận
• 1 điểm

Từ các chữ số 7, 2, 8, 5, viết các số có bốn chữ số khác nhau là:

F Chữ số hàng đơn vị là 7: ................................................................................................

F Chữ số hàng nghìn là 8: ................................................................................................

Xem đáp án

Từ các chữ số 7, 2, 8, 5, viết các số có bốn chữ số khác nhau là:

F Chữ số hàng đơn vị là 7: 8 527, 8 257, 5 827, 5 287, 2 857, 2 587

F Chữ số hàng nghìn là 8: 8 752, 8 725, 8 572, 8 527, 8 275, 8 257

8. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu >, <, = vào chỗ trống.

Điền dấu >, <,  vào chỗ trống. (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền dấu >, <,  vào chỗ trống. (ảnh 2)
9. Tự luận
• 1 điểm

Sau khi bán một số vịt, nhà Hà còn lại 1 550 con. Số vịt đã bán nhiều hơn số vịt còn lại là 1 280 con. Hỏi lúc đầu nhà Hà có bao nhiêu con vịt?

blobid8-1779252342.png

Xem đáp án

Tổng số vịt đã bán là:

1 550 + 1 280 = 2 830 (con)

Tổng số vịt ban đầu là:

2 830 + 1 550 = 4 380 (con)

Đáp số: 4 380 con

10. Tự luận
• 1 điểm

Tháng trước chú Hòa thu hoạch được 1 050 l mật ong, nhiều hơn tháng này 215 l. Hỏi cả hai tháng chú Hòa thu được bao nhiêu lít mật ong?

blobid9-1779252362.png

Xem đáp án

Số mật ong thu hoạch được trong tháng này là:

1 050 – 215 = 835 (lít)

Tổng số mật ong thu hoạch được trong cả hai tháng là:

1 050 + 835 = 1 885 (lít)

Đáp số: 1 885 lít

11. Tự luận
• 1 điểm

Một kho có 4 720 kg muối, lần đầu chuyển đi 2 000 kg muối, lần sau chuyển đi

1 700 kg muối. Hỏi trong kho còn lại bao nhiêu ki-lô-gam (giải bằng hai cách).

Xem đáp án

Cách 1.

Số muối còn lại sau khi di chuyển đi lần đầu là:

4 720 – 2 000 = 2 720 (kg)

Số muối còn lại sau khi di chuyển đi lần sau là:

2 720 – 1 700 = 1 020 (kg)

Đáp số: 1 020 kg muối

Cách 2.

Số muối đã chuyển đi trong cả hai lần là:

2 000 + 1 700 = 3 700 (kg)

Số muối còn lại sau khi chuyển đi hai lần là:

4 720 – 3 700 = 1 020 (kg)

Đáp số: 1 020 kg