Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 3 năm 2025-2026 Trường TH Thanh Uyên (Phú Thọ) có đáp án
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 3 năm 2025-2026 Trường TH Thanh Uyên (Phú Thọ) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 394 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM. (4 ĐIỂM)

(0,5 điểm) Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là: 34 mm + 16 mm = ........ cm

50

5

500

100

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

34 mm + 16 mm = 50 cm

2. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

(0,5 điểm) Quan sát hình và điền vào chỗ chấm cho phù hợp.

loading...

Hình tròn có tâm là __, đường kính là ___

(1)
O
(2)
AB
Xem đáp án

Hình tròn có tâm là O, đường kính là AB

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(0,5 điểm) Số tiếp theo phải điền vào dãy 1, 4, 7, 10, ..?.. là:

15

12

13

11

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Quy luật: Số đằng sau hơn số đằng trước 3 đơn vị

1, 4, 7, 10, 13

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(0,5 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống

(0,5 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống   Số thích hợp điền vào dấu ? là:  (ảnh 1)

Số thích hợp điền vào dấu ? là:

885

235

885

415

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Khối lượng của túi đó là: 650 g – 235 g = 415 g

Vậy: Số thích hợp điền vào dấu ? là: 415

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(0,5 điểm) Các số cần điền vào ô trống lần lượt từ phải sang trái là:

Các số cần điền vào ô trống lần lượt từ phải sang trái là:  (ảnh 1)

5, 30

11, 66

30, 5

30, 36

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

6 gấp 5 lần được 30

30 giảm 6 lần được 5

Vậy: Các số cần điền vào ô trống lần lượt từ phải sang trái là: 5, 30

6. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

(0,5 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

loading...

13 số quả xoài là __ quả xoài

(1)
5
Xem đáp án
\(\frac{1}{3}\) số quả xoài là 5 quả xoài
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(0,5 điểm) Hình dưới đây có mấy hình tứ giác?

Hình dưới đây có mấy hình tứ giác?  (ảnh 1)

1 hình tứ giác

2 hình tứ giác

3 hình tứ giác

4 hình tứ giác

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Có 3 hình tam giác gồm: hình tứ giác AHCD, hình tứ giác HBCD, hình tứ giác ABCD

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(0,5 điểm) 8 lít = ....... ml. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

8 000

80

800

1 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

8 lít = 8 000 ml.

9. Tự luận
• 1 điểm

PHẦN 2. TỰ LUẬN. (6 ĐIỂM)

(2 điểm) Đặt tính rồi tính:

a) 188 + 436

…………………...

…………………...

…………………...

…………………...

b) 971 – 338

…………………...

…………………...

…………………...

…………………...

c) 294 × 5

…………………...

…………………...

…………………...

…………………...

d) 720 : 6

…………………...

…………………...

…………………...

…………………...

Xem đáp án
Đặt tính rồi tính:  188 + 436 (ảnh 1)
10. Tự luận
• 1 điểm

(1 điểm) Tính giá trị biểu thức:

a) (309 + 71) × 4

…………………………………………

…………………………………………

b) 971 – 395 : 5

…………………………………………

…………………………………………

Xem đáp án

a) (309 + 71) × 4

= 380 × 4

= 1 520

b) 971 – 395 : 5

= 971 – 79

= 892

11. Tự luận
• 1 điểm

(1,5 điểm) Thùng thứ nhất đựng được 348 lít dầu, thùng thứ hai đựng được số dầu bằng \(\frac{1}{4}\) thùng thứ nhất. Hỏi cả hai thùng đựng được bao nhiêu lít dầu?

Xem đáp án

Thùng thứ hai đựng được số dầu là:

348 : 4 = 87 (lít)

Cả hai thùng đựng được số dầu là:

348 + 87 = 435 (lít)

Đáp số: 435 lít dầu

12. Tự luận
• 1 điểm

(1,5 điểm)

a) Tìm tổng của số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau và số nhỏ nhất có ba chữ số.

b) Tìm một số biết rằng nếu số đó nhân với 6 rồi chia cho 5 thì được kết quả là 66.

Xem đáp án

a)

Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là: 9 876

Số nhỏ nhất có ba chữ số là: 100

Tổng hai số đó là: 9 876 + 100 = 9 976

b)

Số trước khi chia cho 5 là:

66 × 5 = 330

Số cần tìm là:

330 : 6 = 55