Bộ 20 đề thi học kì 1 Toán lớp 3 Kết nối tri thức có đáp án (Đề 16)
Đề thi

Bộ 20 đề thi học kì 1 Toán lớp 3 Kết nối tri thức có đáp án (Đề 16)

A
Admin
ToánLớp 374 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền sau của số 50 là số:

51

49

48

52

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số liền sau của số 50 là số đứng ngay sau số 50. Vậy số đó là số 51

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 634 được đọc là

Sau ba bốn

Sáu trăm ba tư

Sáu trăm ba mươi tư

Sáu tăm ba mươi bốn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số 634 được đọc là: Sáu trăm ba mươi tư

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Thương của phép chia 30 : 5 là:

5

6

7

8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

30 : 5 = 6

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ô tô con có 4 bánh xe. Hỏi 10 ô tô con như thế có bao nhiêu bánh xe?

20 bánh xe

32 bánh xe

40 bánh xe

28 bánh xe

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

10 ô tô con như thế có số bánh xe là:

4 × 10 = 40 (bánh)

Đáp số: 40 bánh xe

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận xét nào sau đây không đúng?

Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó

Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó

Số nào nhân với 0 cũng bằng 0

Số 0 chia cho số nào cũng bằng chính số đó

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số 0 chia cho số nào cũng bằng 0

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Dùng cụ nào sau đây thường dùng để kiểm tra góc vuông?

Ê-ke

Bút chì

Bút mực

Com-pa

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ê-ke là dụng cụ được dùng để kiểm tra góc vuông

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt độ nào dưới đây phù hợp với ngày nắng nóng?

0oC

2oC

100oC

36oC

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Nhiệt độ phù hợp với ngày nắng nóng là: 36 độ C

8. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm

a) 460 mm + 120 mm = …………

Xem đáp án

a) 460 mm + 120 mm = 580 mm

9. Tự luận
1 điểm

b) 240 g : 6 = …………………….

Xem đáp án

b) 240 g : 6 = 40 g

10. Tự luận
1 điểm

c) 120 ml × 3 = ………………….

Xem đáp án

c) 120 ml × 3 = 40 ml

11. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

a) 116 × 6

Xem đáp án

×  116        6¯    696

12. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính b) 963 : 3

Xem đáp án

9639      ¯332106   6¯   03      3¯      0

13. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức

a) 9 × (75 – 63)

Xem đáp án

a) 9 × (75 – 63)

= 9 × 12

= 108

14. Tự luận
1 điểm

b) (16 + 20) : 4

Xem đáp án

b) (16 + 20) : 4

= 36 : 4

= 9

15. Tự luận
1 điểm

c) 37 – 18 + 17

Xem đáp án

c) 37 – 18 + 17

= 19 + 17

= 36

16. Tự luận
1 điểm

Giải toán

Mỗi bao gạo nặng 30 kg, mỗi bao ngô nặng 40 kg. Hỏi 2 bao gạo và 1 bao ngô nặng bao nhiêu ki – lô – gam?

Xem đáp án

2 bao gạo cân nặng là:

30 × 2 = 60 kg

2 bao gạo và 1 bao ngô nặng là:

60 + 40 = 100 kg

Đáp số: 100 kg

17. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình và trả lời câu hỏi

Có bốn ca đựng lượng nước như sau:

Media VietJack

a) Ca nào đựng nhiều nước nhất?

Xem đáp án

a) Ca A đựng nhiều nước nhất.

18. Tự luận
1 điểm

b) Ca nào đựng ít nước nhất?

Xem đáp án

b) Ca B đựng ít nước nhất.

19. Tự luận
1 điểm

c) Tìm hai ca khác nhau để đựng được 550 ml nước?

Xem đáp án

c) Hai ca khác nhau để đựng được 550 ml nước là: A và D

Vì tổng lượng nước trong hai ca là: 300 ml + 250 ml = 550 ml

20. Tự luận
1 điểm

d) Sắp xếp các ca theo tứ tự đựng ít nước nhất đến nhiều nước nhất?

Xem đáp án

d) Sắp xếp các ca theo tứ tự đựng ít nước nhất đến nhiều nước nhất là:

B, C, D, A

21. Tự luận
1 điểm

Cho hình vuông ABCD nằm trong đường tròn tâm O như hình vẽ. Biết AC dài 10 cm. Tính độ dài bán kính của hình tròn.

Media VietJack

Xem đáp án

Ta có: A, O, C là 3 điểm cùng nằm trên một đường thẳng và O là tâm của đường tròn

Nên AC là đường kính của đường tròn tâm O

Vậy bán kính của hình tròn là:

10 : 2 = 5 (cm)

Đáp số: 5 cm