Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Chục nghìn có đáp án
11 câu hỏi
một chục.
một trăm.
một nghìn.
mười trăm
Số 1 000 đọc là một nghìn.
Số mười nghìn viết là:
1 000
10 nghìn
100
10 000
Số mười nghìn viết là: 10 000
Số 5 240 gồm:
3 nghìn, 2 trăm, 4 chục, 0 đơn vị.
5 nghìn, 0 trăm, 4 chục, 0 đơn vị.
4 nghìn, 2 trăm, 5 chục, 0 đơn vị.
5 nghìn, 2 trăm, 4 chục, 0 đơn vị.
Số 5 240 gồm 5 nghìn, 2 trăm, 4 chục, 0 đơn vị.
Cách đọc đúng của số 5 229 là:
Năm nghìn chính trăm hai mười hai.
Năm nghìn hai trăm hai mươi hai.
Năm nghìn chín trăm chín mươi hai.
Năm nghìn hai trăm hai mươi chín
Cách đọc đúng của số 5 229 là: năm nghìn hai trăm hai mươi chín
Bài 2. Đọc các số sau:
a) 32 435: ................................................................................................
b) 50 351:................................................................................................
c) 70 010:................................................................................................
d) 9 000:................................................................................................
a) 3 435: Ba nghìn bốn trăm ba mươi lăm.
b) 5 351: Năm nghìn ba trăm năm mươi mốt.
c) 7 010: Bảy nghìn không trăm mười.
d) 9 000: Chín nghìn
Hoàn thành bảng sau:
Số | Hàng | |||
nghìn | trăm | chục | đơn vị | |
4 567 | …………. | …………. | …………. | …………. |
9 345 | …………. | …………. | …………. | …………. |
7 890 | …………. | …………. | …………. | …………. |
8 234 | …………. | …………. | …………. | …………. |
6 512 | …………. | …………. | …………. | …………. |
Số | Hàng | |||
nghìn | trăm | chục | đơn vị | |
4 567 | 4 | 5 | 6 | 7 |
9 345 | 9 | 3 | 4 | 5 |
7 890 | 7 | 8 | 9 | 0 |
8 234 | 8 | 2 | 3 | 4 |
6 512 | 6 | 5 | 1 | 2 |

Gồm 4 nghìn, 7 trăm, 5 chục và 6 đơn vị: 4 756
Gồm 9 nghìn, 3 trăm, 8 chục và 4 đơn vị: 9 384
Gồm 7 nghìn, 2 trăm, 9 chục và 3 đơn vị: 7 293
Viết các số sau:
a) 5 000 + 300 + 20 + 6 = ..................................................
b) 9 000 + 700 + 60 + 3 = ..................................................
c) 3 000 + 200 + 50 + 1 = ..................................................
d) 8 000 + 400 + 80 + 7 =..................................................a) 5 000 + 300 + 20 + 6 = 5 326
b) 9 000 + 700 + 60 + 3 = 9 763
c) 3 000 + 200 + 50 + 1 = 3 251
d) 8 000 + 400 + 80 + 7 = 8 487
Điền số thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành dãy số:
a) 3 000, 4 000, .............., 6 000, 7 000.
b) 2 000, ..............., 4 000, 5 000, 6 000.
a) 3 000, 4 000, 5 000, 6 000, 7 000.
b) 2 000, 3 000, 4 000, 5 000, 6 000.


Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 4 123, 7 654, 9 876, 5 432, 8 901










