Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Chục nghìn có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Chục nghìn có đáp án

A
Admin
ToánLớp 327 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số 1 000 đọc là:

một chục.

một trăm.

một nghìn.

mười trăm

Xem đáp án

Số 1 000 đọc là một nghìn.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số mười nghìn viết là:

1 000

10 nghìn

100

10 000

Xem đáp án

Số mười nghìn viết là: 10 000

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số 5 240 gồm:

3 nghìn, 2 trăm, 4 chục, 0 đơn vị.

5 nghìn, 0 trăm, 4 chục, 0 đơn vị.

4 nghìn, 2 trăm, 5 chục, 0 đơn vị.

5 nghìn, 2 trăm, 4 chục, 0 đơn vị.

Xem đáp án

Số 5 240 gồm 5 nghìn, 2 trăm, 4 chục, 0 đơn vị.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cách đọc đúng của số 5 229 là:

Năm nghìn chính trăm hai mười hai.

Năm nghìn hai trăm hai mươi hai.

Năm nghìn chín trăm chín mươi hai.

Năm nghìn hai trăm hai mươi chín

Xem đáp án

Cách đọc đúng của số 5 229 là: năm nghìn hai trăm hai mươi chín

5. Tự luận
• 1 điểm

Bài 2. Đọc các số sau:

a) 32 435: ................................................................................................

b) 50 351:................................................................................................

c) 70 010:................................................................................................

d) 9 000:................................................................................................

Xem đáp án

a) 3 435: Ba nghìn bốn trăm ba mươi lăm.

b) 5 351: Năm nghìn ba trăm năm mươi mốt.

c) 7 010: Bảy nghìn không trăm mười.

d) 9 000: Chín nghìn

6. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành bảng sau:


Số

Hàng

nghìn

trăm

chục

đơn vị

4 567

………….

………….

………….

………….

9 345

………….

………….

………….

………….

7 890

………….

………….

………….

………….

8 234

………….

………….

………….

………….

6 512

………….

………….

………….

………….

Xem đáp án

Số

Hàng

nghìn

trăm

chục

đơn vị

4 567

4

5

6

7

9 345

9

3

4

5

7 890

7

8

9

0

8 234

8

2

3

4

6 512

6

5

1

2

7. Tự luận
• 1 điểm
Hãy viết số:
Hãy viết số: (ảnh 1)
Xem đáp án

Gồm 4 nghìn, 7 trăm, 5 chục và 6 đơn vị: 4 756

Gồm 9 nghìn, 3 trăm, 8 chục và 4 đơn vị: 9 384

Gồm 7 nghìn, 2 trăm, 9 chục và 3 đơn vị: 7 293

8. Tự luận
• 1 điểm

Viết các số sau:

a) 5 000 + 300 + 20 + 6 = ..................................................

b) 9 000 + 700 + 60 + 3 = ..................................................

c) 3 000 + 200 + 50 + 1 = ..................................................

d) 8 000 + 400 + 80 + 7 =.................................................. 
Xem đáp án

a) 5 000 + 300 + 20 + 6 = 5 326

b) 9 000 + 700 + 60 + 3 = 9 763

c) 3 000 + 200 + 50 + 1 = 3 251

d) 8 000 + 400 + 80 + 7 = 8 487

9. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành dãy số:

a) 3 000, 4 000, .............., 6 000, 7 000.

 b) 2 000, ..............., 4 000, 5 000, 6 000.

Xem đáp án

a) 3 000, 4 000, 5 000, 6 000, 7 000.

b) 2 000, 3 000, 4 000, 5 000, 6 000.

10. Tự luận
• 1 điểm
Tìm quy luật và điền số tiếp theo vào các dãy số sau:
Tìm quy luật và điền số tiếp theo vào các dãy số sau: (ảnh 1)
Xem đáp án
Tìm quy luật và điền số tiếp theo vào các dãy số sau: (ảnh 2)
11. Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 4 123, 7 654, 9 876, 5 432, 8 901

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 4 123, 7 654, 9 876, 5 432, 8 901 (ảnh 1)
Xem đáp án
Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 4 123, 7 654, 9 876, 5 432, 8 901 (ảnh 2)