Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Chia số có bốn chữ số với số có một chữ số có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Chia số có bốn chữ số với số có một chữ số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 330 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép toán 6 546 : 3 là:

2 092

2 162

2 182

2 082

Xem đáp án

Kết quả của phép toán 6 546 : 3 là: 2 182

Giải thích:

blobid0-1779288880.dat

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức 1 204 : 4 + 2 013 : 3 là:

972

301

771 dư 1

971

Xem đáp án

Giá trị của biểu thức 1 204 : 4 + 2 013 : 3 là: 972

Giải thích:

1204 : 4 + 2013 : 3

= 301 + 671

= 972

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phép chia có số bị chia là 5 700, thuơng là 5 thì số chia là:

1 410

1 110

1 140

114

Xem đáp án

Phép chia có số bị chia là 5 700, thuơng là 5 thì số chia là: 1 140

Giải thích:

blobid1-1779288946.dat

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một cửa hàng có 5 hộp bi, mỗi hộp có 416 viên bi. Nếu họ chia đều số bia trong các hộp đó vào 4 túi thì mỗi túi có chứa số viên bi là:

2 080 viên bi

520 viên bi

500 viên bi

2 000 viên bi

Xem đáp án

Số bi có tất cả trong 5 hộp bi là:

416 x 5 = 2 080 (viên bi)

Số bi của mỗi túi là:

2080 : 4 = 520 (viên bi)

Đáp số: 520 viên vi

5. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính

Đặt tính rồi tính (ảnh 1)
Xem đáp án

blobid2-1779289005.dat

blobid3-1779289005.dat

blobid4-1779289005.dat

blobid5-1779289005.dat

6. Tự luận
• 1 điểm

Có ba vệ tinh bay quanh một thiên thể. Vệ tinh B bay một vòng được 1 527 km, dài gấp 3 lần một vòng của vệ tinh A. Vậy vệ tinh A bay một vòng được ..............km.

     Vệ tinh C bay một vòng dài gấp 4 lần một vòng của vệ tinh A. Vậy vệ tinh C bay được một vòng được ............km.

blobid7-1779289123.png

Xem đáp án

Vệ tinh A bay một vòng được số km là:

1527 : 3 = 509 (km)

Vệ tinh C bay một vòng được số km là:

509 x 4 = 2 036 (km)

Đáp số: Vệ tinh A: 509 km

                Vệ tinh C: 2 036 km

7. Tự luận
• 1 điểm

Một tuần lễ có 7 ngày. Vậy 1008 ngày bằng .............tuần lễ.

Xem đáp án

Số cần điền vào chỗ trống là: 144

1 008 ngày bằng số tuần lễ là:

1 008 : 7 = 144 (tuần)

Đáp số: 144 tuần

8. Tự luận
• 1 điểm

Cho phép tính: 85ab : 6 = 1c21. Khi đó:

F Giá trị của chữ số a là:................

F Giá trị của chữ số b là:................

F Giá trị của chữ số c là:................

Xem đáp án

- Lần lượt lấy các chữ số của số bị chia chia cho số chia để tìm chữ số của thương.

- Nhẩm nhân ngược từ tích với số chia để tìm được các chữ số còn thiếu của số bị chia.

blobid8-1779289154.dat

 

 

Phép tính thỏa mãn đề bài: 8526 : 3 = 1421

Số cần điền vào chỗ trống lần lượt là: a = 2, b = 6, c = 4

9. Tự luận
• 1 điểm

Một nhà máy sản suất được 4 575 bánh răng trong 5 ngày. Hỏi mỗi ngày nhà máy sản xuất được bao nhiêu bánh răng? Biết rằng số bánh răng nhà máy sản xuất được trong mỗi ngày là như nhau.

Xem đáp án

Mỗi ngày nhà máy sản xuất được số bánh răng là:

4575 : 5 = 915 (bánh răng)

Đáp số: 915 bánh răng

10. Tự luận
• 1 điểm

Có hai trang trại nuôi vịt, trang trại thứ nhất có 4 500 con vịt, số con vịt ở trang thứ hai bằng số con vịt ở trang thứ nhất giảm đi 3 lần.

a) Trang trại thứ hai có ............. con vịt.

b) Cả hai trang trại có ............. con vịt.

Xem đáp án

Đáp án cần điền lần lượt là: 1 500, 6 000

Giải thích:

a) Trang trại thứ hai có số con vịt là:

4 500 : 3 = 1 500 (con vịt)

b) Cả hai trang trại có số con vịt là:

4500 + 1500 = 6000 (con vịt)

11. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

Một con kiến chúa có tuổi thọ là 9 490 ngày và gấp đôi tuổi thọ của ve sầu. Hỏi ve sầu có tuổi thọ là bao nhiêu ngày?

Xem đáp án

Tuổi thọ của ve sầu là:

9 490 : 2 = 4 745 (năm)

Đáp số: 4 745 năm