Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Kết nối tri thức Bài 61. Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1 000 có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Kết nối tri thức Bài 61. Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1 000 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 229 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Hiệu của 679 và 25 là:

654

429

644

664

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

679 – 25 = 654. Vậy hiệu của 679 và 25 là 654

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
b) Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả bé nhất là:    

678 – 108

876 – 342

863 – 861

654 – 221

Xem đáp án

 Đáp án đúng là: C

A. 678 – 108 = 560

B. 876 – 342 = 534

C, 863 – 861 = 2

D. 654 – 221 = 433

Ta có: 2 < 433 < 534 < 560. Vậy phép tính có kết quả bé nhất là 863 – 861

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

c) Phép tính đặt tính đúng là:

−  57921¯      369

−986736¯   250

−623     102 ¯    6123

−128  2¯    108

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cách đặt tính:

Viết số thứ nhất ở trên, viết số thứ hai ở dưới sao cho đơn vị thẳng đơn vị, chục thẳng chục, trăm thẳng trăm, viết dấu phép tính ở bên trái giữa hai số, kẻ gạch ngang dưới số thứ hai.

Phép tính đặt tính đúng là

−986736¯   250
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
d)Một cửa hàng có 456 quyển truyện. Sau khi bán đi một số quyển, cửa hàng còn lại 323 quyển. Hỏi cửa hàng đã bán đi bao nhiêu quyển truyện?   

130 quyển truyện

123 quyển truyện

133 quyển truyện

103 quyển truyện

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

456 – 323 = 133. Vậy cửa hàng đã bán đi 133 quyển truyện.

5. Tự luận
• 1 điểm

Tính.

Tính. biểu thức 897-216 (ảnh 1)

Xem đáp án

Tính. biểu thức 897-216 (ảnh 2)

6. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính.

 973 – 421                      658 – 32                     750 – 120                     547  – 321

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính.   973 – 421    (ảnh 1)

7. Tự luận
• 1 điểm

<, >, = ?

205 + 321 ... 893 – 42

653 – 102 ... 674 – 123

564 + 216 ... 911 – 11

326 + 129 ... 765 – 340                

Xem đáp án

Với mỗi phép so sánh, em thực hiện tính kết quả của từng phép tính rồi so sánh kết quả với nhau.

205 + 321 < 893 – 42

653 – 102 = 674 – 123

564 + 216 < 911 – 11

326 + 129 > 765 – 340

8. Tự luận
• 1 điểm

Số?

Số bị trừ

543

768

 

875

129

Số trừ

203

 

122

212

 

Hiệu

 

521

835

 

26

Xem đáp án

Số bị trừ

543

768

957

875

129

Số trừ

203

247

122

212

103

Hiệu

340

521

835

663

26

9. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

Một cửa hàng có 221 chiếc áo. Sau khi bán đi một số chiếc áo, cửa hàng còn lại 100 chiếc. Hỏi cửa hàng đã bán bao nhiêu chiếc áo?

Tóm tắt:

Xem đáp án

Tóm tắt:

Có : 221 chiếc áo

Còn: 100 chiếc áo

Đã bán: … chiếc áo?

Bài giải

Cửa hàng đã bán số chiếc áo là:

221 – 100 = 121 (chiếc áo)

Đáp số: 121 chiếc áo

10. Tự luận
• 1 điểm

Số?

Điền Số? thích hợp 124+    658 - .... = .... (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền Số? thích hợp 124+    658 - .... = .... (ảnh 2)