Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Kết nối tri thức Bài 53. So sánh các số có ba chữ số có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Kết nối tri thức Bài 53. So sánh các số có ba chữ số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 236 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Trong các số 567, 589, 345, 780 số lớn nhất là:

567

589

345

780

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Các bước so sánh: 

- Em so sánh chữ số hàng trăm, số nào có hàng trăm lớn hơn thì số đó lớn hơn.

- Nếu chữ số hàng trăm bằng nhau, em so sánh chữ số hàng chục, số nào có hàng chục lớn hơn thì lớn hơn.

Ta thấy: 345 < 567 < 589 < 780

Trong các số 567, 589, 345, 780 số lớn nhất là 780

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
b) Các số 120, 543, 134, 701 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:   

120, 543, 134, 701

120, 134, 701, 543

120, 134, 543, 701

701, 543, 134, 120

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Các số 120, 543, 134, 701được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: 120, 134, 543, 701

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
c) Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là:   

900

990

987

999

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là 987

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
d)Vườn nhà Lâm trồng 208 cây ổi, 572 cây cam, 123 cây nhãn và 812 cây táo. Cây vườn nhà Lâm trồng ít nhất là:   

cây nhãn

cây táo

cây ổi

cây cam

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta thấy: 123 < 208 < 572 < 812

Tương ứng với: cây nhãn < cây ổi < cây cam < cây táo

Vậy cây vườn nhà Lâm trồng ít nhất là cây nhãn.

5. Tự luận
• 1 điểm
<, >, = ?
567 .... 980
345 .... 300 + 40 + 5
145 .... 134
219 .... 500 + 20 + 1
987 ... 978
631 .... 600 + 30
Xem đáp án

Các bước so sánh: 

- Em so sánh chữ số hàng trăm, số nào có hàng trăm lớn hơn thì số đó lớn hơn.

- Nếu chữ số hàng trăm bằng nhau, em so sánh chữ số hàng chục, số nào có hàng chục lớn hơn thì lớn hơn.

567 < 980

345 = 300 + 40 + 5

145 > 134

219 < 500 + 20 + 1

987 > 978

631 > 600 + 30

6. Tự luận
• 1 điểm

Số?

a) Khoanh vào số lớn nhất: 890, 675, 123, 991.

b) Khoanh vào số bé nhất: 126, 789, 105, 690.

Xem đáp án

a) Ta có: 123 < 675 < 890 < 991. Ta khoanh được như sau:

Khoanh vào số lớn nhất: 890, 675, 123, 991

b) Ta có: 105 < 126 < 690 < 789. Ta khoanh được như sau:

Khoanh vào số bé nhất: 126, 789, 105, 690

7. Tự luận
• 1 điểm

Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống.

Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống.     Trong các con vật ở tranh bên:  ...  nặng nhất.  ...  nhẹ nhất.  Tên các con vật theo thứ tự từ nhẹ nhất đến nặng nhất là: (ảnh 1)

Trong các con vật ở tranh bên:

...  nặng nhất.

...  nhẹ nhất.

Tên các con vật theo thứ tự từ nhẹ nhất đến nặng nhất là:

Xem đáp án

Ta có: 197 < 214 < 651. Vậy:

Lạc đà nặng nhất. Cá sấu nhẹ nhất.

Tên các con vật theo thứ tự từ nhẹ nhất đến nặng nhất là:

Cá sấu, cừu, lạc đà.

8. Tự luận
• 1 điểm

Đ-S?

a) Số 700 vừa là số tròn trăm, vừa là số tròn chục. 

b) Số 820 là số tròn trăm. 

c) 100 là số tròn trăm bé nhất. 

d) 654 là số tròn chục. 

Xem đáp án

a) 700 là 70 chục.

Vậy số 700 vừa là số tròn trăm, vừa là số tròn chục. Đ

b) Các số tròn trăm có số hàng chục và số hàng đơn vị đều là 0

Số 820 là số tròn trăm. S

c) 100 là số tròn trăm bé nhất. Đ

d) Các số tròn chục đều có số hàng đơn vị là 0

654 là số tròn chục. S

9. Tự luận
• 1 điểm

Dựa vào tranh, viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống.

Dựa vào tranh, viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống.     Vựa nông sản A thuê xe chở khoai tây và cà chua ra bến xe. Số khoai tây được chất lên xe tải. Số cà chua được đóng vào xe container. Biết rằng 1 xe tải chở được 100 kg hàng hóa,  (ảnh 1)

Vựa nông sản A thuê xe chở khoai tây và cà chua ra bến xe. Số khoai tây được chất lên xe tải. Số cà chua được đóng vào xe container. Biết rằng 1 xe tải chở được 100 kg hàng hóa, 1 xe container chở được 900 kg hàng hóa.

Vựa nông sản đã chở đi .... kg khoai tây.

Số ...  hơn số .....

Xem đáp án

1 xe tải chở được 100 kg hàng hóa thì 3 xe tải chở được 300 kg hàng hóa.

 Vì 100 + 100 + 100 = 300

Vựa nông sản đã chở đi 300 kg khoai tây.

Ta có: 300 < 900. Vậy số khoai tây ít hơn số cà chua
10. Tự luận
• 1 điểm

Từ các thẻ số dưới đây, em hãy viết các số có ba chữ số khác nhau.

Từ các thẻ số dưới đây, em hãy viết các số có ba chữ số khác nhau. (ảnh 1)

Xem đáp án

Các số có ba chữ số khác nhau từ 3 số 1, 8, 9 là:

189, 198, 819, 891, 918, 981