Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Kết nối tri thức Bài 44. Bảng chia 5 có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Kết nối tri thức Bài 44. Bảng chia 5 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 233 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả bé nhất là:

20 : 5

25 : 5

10 : 5

30 : 5

Xem đáp án

 Đáp án đúng là: C

A. 20 : 5 = 4

B. 25 : 5 = 5

C. 10 : 5 = 2

D. 30 : 5 = 6

Ta có 2 < 4 < 5 < 6. Vậy phép tính 10 : 5 có kết quả bé nhất.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
b) Trong bảng chia 5, số đứng sau dấu chia là: 

2

3

5

7

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trong bảng chia 5, số đứng sau dấu chia là 5

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
c)Biết rằng, một ngôi sao có 5 cánh. 6 ngôi sao như thế có số cánh là: 
c) Biết rằng, một ngôi sao có 5 cánh. 6 ngôi sao như thế có số cánh là:  A. 30 cánh                   B. 45 cánh                   C. 13 cánh                 D. 14 cánh                  (ảnh 1)

30 cánh

45 cánh

13 cánh

14 cánh

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Một ngôi sao có 5 cánh. Muốn tính số cánh của 6 ngôi sao ta lấy 5 × 6 = 30

Vậy 6 ngôi sao có 30 cánh.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
d)Cho dãy số 50, 45, 40, …, …, …, 20số thích hợp lần lượt điền vào chỗ chấm là:

30, 20, 10

35, 30, 25

45, 50, 55

41, 42, 43

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

50, 45, 40, …, …, …, 20 là dãy số giảm dần, cách đều 5 đơn vị. Ta có :

40 – 5 = 35         35 – 5 = 30               30 – 5 = 25

Vậy các số thích hợp lần lượt điền vào chỗ chấm là: 35, 30, 25
5. Tự luận
• 1 điểm

Số? 

Số bị chia

50

40

...

20

25

5

Số chia

5

...

5

5

...

5

Thương

...

8

7

...

5

..

Xem đáp án

Số bị chia

50

40

35

20

25

5

Số chia

5

5

5

5

5

5

Thương

10

8

7

4

5

1

6. Tự luận
• 1 điểm

Số?

... : 5 = 2

5 : ... = 1

35 : ... = 7

... : 5 = 10

... : 5 = 9

20 : ... = 4

40 : ... = 8

... : 5 = 6

Xem đáp án

10 :  5 = 2              

5 : 5 = 1         

35 : 5 = 7          

50 : 5 = 10

45 : 5 = 9              

20 : 5 = 4        

40 : 5 = 8           

30 : 5 = 6

7. Tự luận
• 1 điểm

<, >, =?

5 × 2 ...10 : 5

5 × 9 ...50 : 5

5 × 8 ... 45 : 5

5 × 3 ... 14 : 2

5 × 4 ...19 + 12

20 : 2 .... 5 × 6

Xem đáp án

5 × 2 > 10 : 5             

5 × 9  > 50 : 5             

5 × 8 > 45 : 5

5 × 3 > 14 : 2             

5 × 4 < 19 + 12            

20 : 2 <  5 × 6

8. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống.

Viết số thích hợp vào ô trống.     Mẹ có 10 quả táo. Mẹ chia đều số táo này cho 5 con. Mỗi con sẽ có .... quả táo. Ta có phép chia: (ảnh 1) 

Mẹ có 10 quả táo. Mẹ chia đều số táo này cho 5 con. Mỗi con sẽ có .... quả táo. Ta có phép chia:

Xem đáp án

Mẹ có 10 quả táo. Mẹ chia đều số táo này cho 5 con.

Mỗi con sẽ có 2 quả táo. Ta có phép chia: 10 : 5 = 2
9. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

Cô giáo có 40 quyển sách. Cô muốn xếp đều số sách này vào 5 kệ sách. Hỏi mỗi kệ sách có bao nhiêu quyển sách?

Tóm tắt:

Xem đáp án

Tóm tắt:

5 kệ sách có: 40 quyển

Mỗi kệ sách có: … quyển ?

Bài giải

Mỗi kệ sách có số quyển sách là:

40 : 5 = 8 (quyển)

Đáp số: 8 quyển sách

10. Tự luận
• 1 điểm

Số?

Điền Số? thích hợp   10: ........ (ảnh 1)

Xem đáp án

Thực hiện tính theo hàng ngang và hàng dọc.

Hàng nào chỉ cần điền vào 1 ô trống thì tính trước.

Điền Số? thích hợp   10: ........ (ảnh 2)