Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Kết nối tri thức Bài 38. Thừa số, tích có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Kết nối tri thức Bài 38. Thừa số, tích có đáp án

A
Admin
ToánLớp 231 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Trong phép nhân 3 × 5 = 15, số 3 được gọi là:   

số hạng

số bị trừ

thừa số

tích

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trong phép nhân 3 × 5 = 15, số 3 được gọi là thừa số.
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
b) Tích của 8 và 2 là:   

10

6

4

16

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

8 được lấy 2 lần ta có phép cộng tương ứng là: 8 + 8 = 16

Phép cộng trên được chuyển thành phép nhân là: 8 × 2 = 16

Kết quả của phép nhân gọi là tích

Vậy tích của 8 và 2 là 16

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
c)Nếu một thừa số là 6 và tích là 18, thì thừa số còn lại là:   

3

24

12

10

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Biết một thừa số là 6, tích là 18 ta viết được phép cộng tương ứng là: 6 + 6 + 6 = 18

6 được lấy 3 lần nên viết được phép nhân: 6 × 3 = 18

Vậy nếu một thừa số là 6 và tích là 18, thì thừa số còn lại là 3

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
d)Có bao nhiêu bông hoa:  
d) Có bao nhiêu bông hoa:   A. 4 bông hoa  B. 20 bông hoa  C. 16 bông hoa    D. 30 bông hoa (ảnh 1)

4 bông hoa

20 bông hoa

16 bông hoa

30 bông hoa

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Một lọ hoa có 4 bông hoa thì 4 lọ hoa sẽ có số bông hoa là: 4 + 4 + 4 + 4 = 16

Phép cộng trên cũng được viết thành phép nhân là: 4 × 4 = 16

Vậy 4 lọ hoa có 16 bông hoa

5. Tự luận
• 1 điểm

Số?

Thừa số

4

2

...

6

4

2

Thừa số

7

...

9

4

...

4

Tích

....

10

18

...

12

...

Xem đáp án

Thừa số

4

2

2

6

4

2

Thừa số

7

5

9

4

3

4

Tích

28

10

18

24

12

8

6. Tự luận
• 1 điểm

Số?

5 × 1 = ...

... × 7 = 28

6 × ... = 36 

6 × 3 = ...

... × 9 = 27

4 × .... = 20

Xem đáp án

5 × 1 = 5             4 × 7 = 28                    6 × 6 = 36                         

6 × 3 = 18           3 × 9 = 27                    4 × 5 = 20  
7. Tự luận
• 1 điểm

Viết phép nhân thích hợp dưới mỗi bức tranh.

 

Viết phép nhân thích hợp dưới mỗi bức tranh.                         ... × ... = ...     ... × ... = ... (ảnh 1) 

 

 


Viết phép nhân thích hợp dưới mỗi bức tranh.                         ... × ... = ...     ... × ... = ... (ảnh 2)

... × ... = ...

... × ... = ...

Xem đáp án

5 × 2 = 10                                                        5 × 3 = 15

8. Tự luận
• 1 điểm
Nối.
Nối.  5 × 4 = 20 (ảnh 1)
Xem đáp án

Nối.  5 × 4 = 20 (ảnh 2)

9. Tự luận
• 1 điểm

Đ – S?     

Trong phép nhân 6 × 8 = 48

6 là tích           

48 là thừa số        

48 là tích 

6 × 8  là tích                                 

Xem đáp án

Trong phép nhân 6 × 8 = 48

6 là tích  S            48 là thừa số S         48 là tích Đ            6 × 8 là tích Đ                                    

10. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

Trước cửa lớp em có 3 bồn hoa. Mỗi bồn hoa có 4 bông hoa. Hỏi trước cửa lớp em có bao nhiêu bông hoa?

Tóm tắt:

Xem đáp án

Tóm tắt:

Mỗi bồn hoa có: 4 bông hoa

3 bồn hoa: … bông hoa?

 

Bài giải

3 bồn hoa có số bông hoa là:

4 × 3 = 12 (bông hoa)

Đáp số: 12 bông hoa