Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Kết nối tri thức Bài 38. Thừa số, tích có đáp án
10 câu hỏi
Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
a) Trong phép nhân 3 × 5 = 15, số 3 được gọi là:
số hạng
số bị trừ
thừa số
tích
Đáp án đúng là: C
Trong phép nhân 3 × 5 = 15, số 3 được gọi là thừa số.10
6
4
16
Đáp án đúng là: D
8 được lấy 2 lần ta có phép cộng tương ứng là: 8 + 8 = 16
Phép cộng trên được chuyển thành phép nhân là: 8 × 2 = 16
Kết quả của phép nhân gọi là tích
Vậy tích của 8 và 2 là 16
3
24
12
10
Đáp án đúng là: A
Biết một thừa số là 6, tích là 18 ta viết được phép cộng tương ứng là: 6 + 6 + 6 = 18
6 được lấy 3 lần nên viết được phép nhân: 6 × 3 = 18
Vậy nếu một thừa số là 6 và tích là 18, thì thừa số còn lại là 3

4 bông hoa
20 bông hoa
16 bông hoa
30 bông hoa
Đáp án đúng là: C
Một lọ hoa có 4 bông hoa thì 4 lọ hoa sẽ có số bông hoa là: 4 + 4 + 4 + 4 = 16
Phép cộng trên cũng được viết thành phép nhân là: 4 × 4 = 16
Vậy 4 lọ hoa có 16 bông hoa
Số?
Thừa số | 4 | 2 | ... | 6 | 4 | 2 |
Thừa số | 7 | ... | 9 | 4 | ... | 4 |
Tích | .... | 10 | 18 | ... | 12 | ... |
Thừa số | 4 | 2 | 2 | 6 | 4 | 2 |
Thừa số | 7 | 5 | 9 | 4 | 3 | 4 |
Tích | 28 | 10 | 18 | 24 | 12 | 8 |
Số?
5 × 1 = ... | ... × 7 = 28 | 6 × ... = 36 |
6 × 3 = ... | ... × 9 = 27 | 4 × .... = 20 |
5 × 1 = 5 4 × 7 = 28 6 × 6 = 36
6 × 3 = 18 3 × 9 = 27 4 × 5 = 20Viết phép nhân thích hợp dưới mỗi bức tranh.
|
|
... × ... = ... | ... × ... = ... |
5 × 2 = 10 5 × 3 = 15


Đ – S?
Trong phép nhân 6 × 8 = 48
6 là tích | 48 là thừa số | 48 là tích | 6 × 8 là tích |
Trong phép nhân 6 × 8 = 48
6 là tích S 48 là thừa số S 48 là tích Đ 6 × 8 là tích Đ
Giải bài toán sau:
Trước cửa lớp em có 3 bồn hoa. Mỗi bồn hoa có 4 bông hoa. Hỏi trước cửa lớp em có bao nhiêu bông hoa?
Tóm tắt:
Tóm tắt: Mỗi bồn hoa có: 4 bông hoa 3 bồn hoa: … bông hoa?
| Bài giải 3 bồn hoa có số bông hoa là: 4 × 3 = 12 (bông hoa) Đáp số: 12 bông hoa |









