Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Kết nối tri thức Bài 37. Phép nhân có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Kết nối tri thức Bài 37. Phép nhân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 225 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Trong phép nhân, dấu × được gọi là gì?

chữ x

dấu cộng

dấu nhân

dấu trừ

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trong phép nhân, dấu × được gọi là dấu nhân.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
b) 6 được lấy 5 lần thì ta có phép tính đúng là: 

5 × 6 = 30

6 × 5 = 3

6 + 5 = 11

5 + 6 = 11

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

6 được lấy 5 lần ta có phép cộng tương ứng là:

6 + 6 + 6 + 6 + 6

Phép cộng trên được viết thành phép nhân là:

6 × 5

Do đó 6 được lấy 5 lần ta viết được phép tính đúng là:

6 × 5 = 30

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
c)Phép nhân thích hợp với bức tranh là:
c) Phép nhân thích hợp với bức tranh là: A. 5 × 2 = 10                B. 5 × 3 = 15 C. 2 × 5 = 10                D. 3 × 5 = 15 (ảnh 1)

5 × 2 = 10

5 × 3 = 15

2 × 5 = 10

3 × 5 = 15

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Có hai khóm hoa, mỗi khóm hoa có 5 bông hoa. Như vậy 5 được lấy 2 lần.

Vậy phép nhân thích hợp với bức tranh là:

5 × 2 = 10

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
d)Một con gà có 2 chân. Vậy 5 con gà có số chân là:
d) Một con gà có 2 chân. Vậy 5 con gà có số chân là: A. 5 chân       B. 7 chân  C. 8 chân   D. 10 chân  (ảnh 1)

5 chân

7 chân

8 chân

10 chân

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Một con gà có 2 chân thì 5 con gà sẽ có số chân là:

2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10

Phép cộng trên được viết thành phép nhân là:

2 × 5 = 10

Vậy 5 con gà có số chân là: 10 chân

5. Tự luận
• 1 điểm

Tính (theo mẫu).

Mẫu: 4 × 6 = 4 + 4 + 4 + 4 + 4 + 4 = 24

6 × 3 =  .... Vậy 6 × 3 = ...

7 × 4 =  .... Vậy 7 × 4 = ...

9 × 5 =  .... Vậy 9 × 5 = ...  

Xem đáp án

6 × 3 = 6 + 6 + 6. Vậy 6 × 3 = 18                                                                                           

7 × 4 = 7 + 7 + 7 + 7. Vậy 7 × 4 = 28                                                                                           

9 × 5 = 9 + 9 + 9 + 9 + 9. Vậy 9 × 5 = 45

6. Tự luận
• 1 điểm

Số?

a) Viết 7 + 7 + 7 + 7 = 28 thành phép nhân: ... × ... = ...                            

b) Viết phép nhân 9 × 3 bằng 27 thành phép cộng các số hạng bằng nhau:

                         ... + ... + ... = ...                        

Xem đáp án

a) Viết 7 + 7 + 7 + 7 = 28 thành phép nhân:

7 × 4 = 28

b) Viết phép nhân 9 × 3 bằng 27 thành phép cộng các số hạng bằng nhau:

9 + 9 + 9 = 27

7. Tự luận
• 1 điểm

Đ – S?

6 × 5 = 6 + 6 + 6 + 6 + 6            

2 × 3 = 2 + 2 + 2 + 2 

4 × 3 = 3 + 3 + 3 + 3 + 3                          

7 + 7 + 7   = 7 × 3 

Xem đáp án

6 × 5 = 6 + 6 + 6 + 6 + 6 Đ                          

2 × 3 = 2 + 2 + 2 + 2  S

4 × 3 = 3 + 3 + 3 + 3 + 3 S                                

7 + 7 + 7 = 7 × 3 Đ

8. Tự luận
• 1 điểm
Nối.
Nối.   biểu thức sau  3 × 3 = 9  5 × 2 = 10 (ảnh 1)
Xem đáp án

Nối.   biểu thức sau  3 × 3 = 9  5 × 2 = 10 (ảnh 2)

9. Tự luận
• 1 điểm

Số?

8 + 8 + 8 + 8 + 8 = ... × ...                        

9 + 9 + 9 + 9 = ... × ...  

4 + 4 + 4 + 4 + 4 + 4 = ... × ....              

5 + 5 + 5 = ... × ... 

Xem đáp án

8 + 8 + 8 + 8 + 8 = 8 × 5                                  9 + 9 + 9 + 9 = 9 × 4                             

4 + 4 + 4 + 4 + 4 + 4 = 4 × 6                             5 + 5 + 5 = 5 × 3     

10. Tự luận
• 1 điểm

Viết phép nhân phù hợp. 

Viết phép nhân phù hợp.      Có bao nhiêu quả táo?    ... × ... = ....                              (ảnh 1)

Có bao nhiêu quả táo?  

... × ... = ....                             
Xem đáp án
8 × 3 = 24