II. Vocabulary and Grammar
Đề thi
II. Vocabulary and Grammar
A
Admin
Tiếng AnhLớp 867 lượt thi
15 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

I shouldn’t drink that wine if I _____ you.

were

are

was

have been

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: câu điều kiện loại 2

Dịch: Nếu tôi là bạn tôi sẽ không uống chỗ rượu đó.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

An English-speaking contest_____________ at Nguyen Hue School next month.

will hold

holds

will be held

is held

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: câu bị động thời tương lai đơn

Dịch: Một kì thi nói tiếng Anh sẽ được tốt chức tháng tới.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

They are going ____________ Halong Bay in this summer vacation.

visit

visiting

to visit

visited

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: câu ở thời tương lai gần: be going to V

Dịch: Họ sẽ thăm Vịnh Hạ Long kì nghỉ hè này

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

It was _____ a boring speech that I felt asleep.

such

so

very

too

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: cấu trúc be such a/an adj N that mệnh đề: cái gì đó quá...đến nỗi mà...

Dịch: Bài phát biểu quá chán đến nỗi mà tôi buồn ngủ.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

He said he _______ see his brother the next day.

ought to

should

would

must

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: câu gián tiếp, nên động từ phải được lùi thời

Dịch: Anh ta nói rằng anh ta sẽ gặp anh trai anh ấy ngày hôm sau.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

A a contest in which participants have to cook rice is a _________ contest.

rice-cook

rice-cooking

cook-rice

cooking-rice

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: tính từ ghép có dạng N-Ving: rice-cooking contest: lễ hội nấu cơm

Dịch: Cuộc thi mà mọi người phải nấu cơm là cuộc thi nấu cơm.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

I _______ home once a week to tell my parents I'm okay.

rang

had rung

ring

have rung

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: câu có trạng từ chỉ mức độ thường xuyên “once a week” nên động từ chia hiện tại đơn.

Dịch: Tôi gọi điện về nhà 1 lần 1 tuần để báo với gia đình mình vẫn ổn.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

My teacher asked me if I knew _______ had got that job.

who

whom

that

which

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: câu gián tiếp, câu hỏi wh-ques lùi thời.

Dịch: Giáo viên của tôi hỏi liệu tôi có được nhận việc đó không.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

_______, we ask for a deposit of $200 beforehand.

Added

Addition

Additional

Additionally

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Với vị trí đứng đầu câu, ngăn cách với các thành phần khác bởi dấu phẩy, ta cần một trạng từ.

Dịch: Thêm vào đó, chúng tôi yêu cầu mức cọc trước $200.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

I don’t go _______ her views on private medicine.

together with

on with

away with

along with

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: go along with: đồng tình với

Dịch tôi không đồng ý với quan điểm của cô ấy về y tế tư nhân

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

 “I am going to take part in the water-fetching contest” my father said.

My father said that he was going to take part in the water-fetching contest

My father said that he is going to take part in the water-fetching contest.

My father said that I am going to take part in the water-fetching contest.

My father said that I was going to take part in the water-fetching contest

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: trong câu gián tiếp, các động từ phải lùi thời

Dịch: Bố tôi nói rằng ông ấy sẽ tham gia lễ hội lấy nước.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

 In spite _______, the baseball game was not cancelled

the rain

of the rain

it was raining

there was a rain

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: in spite of + mệnh đề: mặc dù

Dịch: Dù trời mưa, nhưng trận bóng chày vẫn không bị hoãn lại.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

It is ______ that English is ______ by many people in the world.

told-talked

talked-said

spoken-told

said-spoken

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: câu bị động kép it + be + Ved + that + S V

Dịch: Người ta nói rằng Tiếng anh được nói với nhiều người trên thế giới.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Harry and Kate are talking in Harry’s office. Kate: “May I open the window?” Harry: “ _______________”.

What suits you?

You are free.

Accommodate yourself!

Go ahead

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: “Go ahead” dùng để cho phép một lời xin phép lịch sự

Dịch: Kate: “Tớ mở của được không?”

Harry: “Ừ, cậu cứ tự nhiên”.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Dr. Evans has ____________a valuable contribution to the life of the school.

done

created

caused

made

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: cấu trúc make contribution to: đóng góp vào

Dịch: Dr. Evans đã có những đóng góp quý báu vào vận mệnh của ngôi trường.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả