
15 câu hỏi
learn
learning
learnt
to learn
Đáp án: B
Giải thích: sau when là Ving khi muốn lược chủ ngữ trùng với câu trước đó
Dịch: Học sinh đang rất hào hứng học cách tái chế.
was catching
caught
was caught
catch
Đáp án: C
Giải thích: câu bị động thời quá khứ đơn
Dịch: Con cá dài nhất trong cuộc thi dài 18 inches. Nó được bắt bởi Thelma Rivers.
Although
Because
So that
Despite
Đáp án: A
Giải thích: although + mệnh đề: mặc dù
Dịch: dù bố tôi có tuổi, ông ấy vẫn đi bộ tập thể dục.
are destroying
destroyed
were destroyed
were destroying
Đáp án: C
Giải thích: cậu bị động thời quá khứ đơn
Dịch: Nhiều ngôi nhà bị tàn phá bởi động đất.
detergent
mixture
metal
sunlight
Đáp án: A
Giải thích: detergent fluid: dung dịch giặt tẩy
Dịch: Người đại diện công ty đang giải thích công dụng của dung dịch giặt tẩy.
more beautiful than any girl
more beautiful than any other girl
so beautiful as other girl
beautiful more than another girl
Đáp án: A
Giải thích: câu so sánh hơn: more adj than any N = the most adj: ...nhất
Dịch: “Bạn có biết quý cô xinh đẹp đằng kia không?” “Có, đó là Victoria. Cô ấy xinh đẹp hơn bất kì ai trong nhóm.”
to be generally known
is generally known
generally known
is generally knowing
Đáp án: B
Giải thích: cậu bị động thời hiện tại đơn, trạng từ đặt giữa tobe và phân từ bị động.
Dịch: Ở Mỹ, giai đoạn đầu của giáo dục bắt buộc thường được biết đến như giáo dục sơ cấp.
You’re welcome
Well, actually I’d rather you didn’t
That’s a good idea
Oh, I didn’t realize that
Đáp án: B
Giải thích: trả lời câu hỏi đề nghị: would you bother if I Ved: cậu có phiền không nếu tôi...
Dịch:
-“Cậu có phiền không nếu tôi xem bài cậu?”
-“Ồ tốt nhất cậu đừng làm thế”.
were to make
make
would make
will make
Đáp án: D
Giải thích: câu điều kiện loại 1
Dịch: Bạn sẽ tự làm mình ốm nếu không ăn uống đầy đủ.
for
in
at
after
Đáp án: A
Giải thích: look for: tìm kiếm
Dịch: Chúng tôi đang tìm kiến một loại cốc tái chế từ ngũ cốc.
so that not
as not to
in order that not
so as not to
Đáp án: D
Giải thích: mệnh đề trạng ngữ chỉ mục đích so as (not) to V
Dịch: Anh ta tắt đèn trước khi ra ngoài để tránh tốn điện.
Do shoes make
Are shoes be made
Shoes are made
Are shoes made
Đáp án: D
Giải thích: câu bị động thời hiện tại đơn.
Dịch: Giày được làm ở công ty đó phải không?
final
finally
finalize
finalist
Đáp án: D
Giải thích: ở câu này ta cần một danh từ chỉ người, finalist là người/ đội thi đấu ở trận trung kết.
Dịch: Một “finalist” là người hay nhóm người thi đấu ở trận trung kết.
culture
cultured
cultural
culturally
Đáp án: A
Giải thích: theo cấu túc song song, các danh từ nối với nhau bởi “and” đều phải có cùng từ loại, ở đây language là danh từ nên chỗ trống cần điền cũng phải là một danh từ.
Dịch: Cô ấy đang nghiên cứu tiếng Nhật và văn hóa Nhật hiện đại.
were advised not to waste
were advised not to be wasted
were advising not to waste
were advising not to be wasted
Đáp án: A
Giải thích: cấu trúc advise sb (not) to V: khuyên ai nên làm gì => bị động: be advised (not) to V
Dịch: Họ được khuyên không dành thời gian và tiền bạn để làm những điều như vậy
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















