
15 câu hỏi
travel
traveling
to travel
will travel
Đáp án: D
Giải thích: câu có mốc thời gian next month nên động từ chia thời tương lai đơn.
Dịch: Bác của Peter sẽ đến Huế tháng tới.
for learning
learning
to learn
learned
Đáp án: C
Giải thích: to V chỉ mục đích
Dịch: Tôi mua quyển từ điển này để học tiếng trung.
because of
despite
although
so
Đáp án: A
Giải thích: because of + N: bởi vì
Dịch: Anh ấy bị mụn nhọt vì ong đốt.
blanket
emergency
ambulance
alchohol
Đáp án: C
Giải thích: ambulance: xe cứu thương
Dịch: Sau trận hoả hoạn, chúng tôi gọi xe cứu thương đưa nạn nhân đến bệnh viện
so she can
so that she can
because she can
so that to
Đáp án: B
Giải thích: mệnh đề trạng ngữ chỉ mục đích: S V so that S can/could V.
Dịch: Mary đi bộ mỗi ngày để giảm cân.
course
handkerchief
wound
ambulance
Đáp án: A
Giải thích: take a first–aid course: tham gia khoá học sơ cứu
Dịch: Tôi sẽ tham gia một khoá học sơ cứu để học cách cứu người trong trường hợp cấp bách.
need
in need
needed
needing
Đáp án: A
Giải thích:
Câu điều kiện loại 1, mệnh đề với “if” ở thì hiện tại đơn.
Cấu trúc thì hiện tại đơn: S + V(s/es)
Chọn A.
Dịch: Đến gặp tôi nếu bạn cần giúp đỡ.
should
shall
will
may
Đáp án: A
Giải thích: advisesb to V: khuyên ai làm gì
Dịch: Anh ấy khuyên tôi tham gia một khóa học tiếng Anh. Tôi nên đăng kí sớm.
able
unable
enabled
disabled
Đáp án: A
Giải thích: be able to V: có thể làm gì
Dịch: Chúng tôi rất tiếc chúng tôi không thể gọi cho cậu cà các bạn chiều hôm qua.
help
helpful
helpless
helper
Đáp án: C
Giải thích: helpless: vô dụng
Dịch: Tôi cảm thấy vô dụng vì không thể làm gì để làm giới trẻ tốt hơn.
what
when
how
where
Đáp án: C
Giải thích: cụm từ know how to V: biết cachs làm gì
Dịch: Tôi không biết cách giảm đau.
determine
to determine
determination
determined
Đáp án: C
Giải thích: the N of N
Dịch: Quyết định ban hành chính sách thì không phải là việc của chúng tôi – việc chúng tôi là thực thi chúng.
educate
education
educational
educated
Đáp án: D
Giải thích: câu so sánh nhất
Dịch: Anh ấy có thể là bác sĩ có học vấn cao nhất của thế kỉ.
eye
ear
head
neck
Đáp án: A
Giải thích: eye chart: bảng đo thị lực
Dịch: Khi đi kiểm tra mắt, tôi phải nhìn vào bảng đo thị lực.
act
active
action
activity
Đáp án: B
Giải thích: keep + adj: giữ trong tình trạng như thế nào.
Dịch: Chúng ta sẽ cố giữ mình năng động khi mình già đi.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















