II. Vocabulary
Đề thi
II. Vocabulary
A
Admin
Tiếng AnhLớp 833 lượt thi
15 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Peter’s uncle ____________ to Hue next month.

travel

traveling

to travel

will travel

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: câu có mốc thời gian next month nên động từ chia thời tương lai đơn.

Dịch: Bác của Peter sẽ đến Huế tháng tới.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

I bought this new software _____ Chinese.

for learning

learning

to learn

learned

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: to V chỉ mục đích

Dịch: Tôi mua quyển từ điển này để học tiếng trung.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

She got a swollen spot ________ a bee sting.

because of

despite

although

so

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: because of + N: bởi vì

Dịch: Anh ấy bị mụn nhọt vì ong đốt.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

After the fire, we call the ________ to take the victims to the hospital.

blanket

emergency

ambulance

alchohol

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: ambulance: xe cứu thương

Dịch: Sau trận hoả hoạn, chúng tôi gọi xe cứu thương đưa nạn nhân đến bệnh viện

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Mary jogs everyday ______ lose weight.

so she can

so that she can

because she can

so that to

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: mệnh đề trạng ngữ chỉ mục đích: S V so that S can/could V.

Dịch: Mary đi bộ mỗi ngày để giảm cân.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

I will take a first-aid _________ to learn how to help people in case of emergency.

course

handkerchief

wound

ambulance

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: take a first–aid course: tham gia khoá học sơ cứu

Dịch: Tôi sẽ tham gia một khoá học sơ cứu để học cách cứu người trong trường hợp cấp bách.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Come to me if you ________help.

need

in need

needed

needing

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Câu điều kiện loại 1, mệnh đề với “if” ở thì hiện tại đơn.

Cấu trúc thì hiện tại đơn: S + V(s/es)

Chọn A.

Dịch: Đến gặp tôi nếu bạn cần giúp đỡ.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

He advised me to take an English course. I_________ take it early.

should

shall

will

may

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: advisesb to V: khuyên ai làm gì

Dịch: Anh ấy khuyên tôi tham gia một khóa học tiếng Anh. Tôi nên đăng kí sớm.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

We’re sorry that we weren't _______ to telephone you and your friends yesterday afternoon.

able

unable

enabled

disabled

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: be able to V: có thể làm gì

Dịch: Chúng tôi rất tiếc chúng tôi không thể gọi cho cậu cà các bạn chiều hôm qua.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

I feel so _______ because there's nothing I can do to make the youngster better.

help

helpful

helpless

helper

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: helpless: vô dụng

Dịch: Tôi cảm thấy vô dụng vì không thể làm gì để làm giới trẻ tốt hơn.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

I really don’t know __________ to ease the pain.

what

when

how

where

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: cụm từ know how to V: biết cachs làm gì

Dịch: Tôi không biết cách giảm đau.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

The _______ of policy is not our business - our job is to put it into practice.

determine

to determine

determination

determined

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: the N of N

Dịch: Quyết định ban hành chính sách thì không phải là việc của chúng tôi – việc chúng tôi là thực thi chúng.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

He was possibly the most highly _______ doctor of this century

educate

education

educational

educated

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: câu so sánh nhất

Dịch: Anh ấy có thể là bác sĩ có học vấn cao nhất của thế kỉ.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

When having an optical checkup, I had to look at the ___________ chart.

eye

ear

head

neck

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: eye chart: bảng đo thị lực

Dịch: Khi đi kiểm tra mắt, tôi phải nhìn vào bảng đo thị lực.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

We're going to try to keep ourselves _______ as we grow older.

act

active

action

activity

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: keep + adj: giữ trong tình trạng như thế nào.

Dịch: Chúng ta sẽ cố giữ mình năng động khi mình già đi.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả