Giải VBT KHTN 8 Cánh Diều Bài tập Chủ đề 2 có đáp án
Đề thi

Giải VBT KHTN 8 Cánh Diều Bài tập Chủ đề 2 có đáp án

A
Admin
Khoa học tự nhiênLớp 894 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Bài tập 1 trang 73 VBT Khoa học tự nhiên 8:

- Các chất là acid ………………………………………………………………………..

- Các chất là base ……………………………………………………………………….

- Các chất là kiềm ………………………………………………………………………

Xem đáp án

- Các chất là acid: HCl, H2SO4.

- Các chất là base: KOH, Fe(OH)2.

- Các chất là kiềm: KOH.

2. Tự luận
• 1 điểm

Bài tập 2 trang 73 VBT Khoa học tự nhiên 8:

- Các chất là muối: …………………………………………………………………

- Tên gọi của các muối: ……………………………………………………………

- Các chất là oxide base: ……………………………………………………………

- Các chất là oxide acid: ……………………………………………………………

Xem đáp án

- Các chất là muối: CuSO4; MgCl2; Na2CO3.

- Tên gọi của các muối:

CuSO4: copper(II) sulfate.

MgCl2: magnesium chloride.

Na2CO3: sodium carbonate.

- Chất là oxide base: CaO.

- Chất là oxide acid: SO2.

3. Tự luận
• 1 điểm

Các chất tác dụng được với dung dịch NaOH: ……………………………………

Phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra: …………………………………….

Xem đáp án

Các chất tác dụng được với dung dịch NaOH: SO2, HCl, CuSO4.

Phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra:

SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O

HCl + NaOH → NaCl + H2O

CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2↓ + Na2SO4.

4. Tự luận
• 1 điểm

Các chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng: ……………………………

Phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra: …………………………………….

Xem đáp án

Các chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng: CuO, Mg(OH)2, Fe.

Phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra:

CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O

Mg(OH)2 + H2SO4 → MgSO4 + 2H2O

Fe + H2SO4 (loãng) → FeSO4 + H2↑.

5. Tự luận
• 1 điểm

Bài tập 4 trang 73 VBT Khoa học tự nhiên 8:

a) ………………………………………………………………………..

b) ………………………………………………………………………..

c) ………………………………………………………………………..

d) ………………………………………………………………………..

Xem đáp án

a) HCl + NaOH → NaCl + H2O

b) 2NaOH + CuCl2 → Cu(OH)2↓ + 2NaCl

c) 2KOH + CuSO4 → K2SO4 + Cu(OH)2↓

d) Ba(NO3)2 + Na2SO4 → BaSO4↓ + 2NaNO3.

6. Tự luận
• 1 điểm

Bài tập 5 trang 74 VBT Khoa học tự nhiên 8:

a) ………………………………………………………………………..

b) ………………………………………………………………………..

c) ………………………………………………………………………..

d) ………………………………………………………………………..

Xem đáp án

a) CuO CuSO4 Cu(OH)2

CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O

CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2↓ + Na2SO4.

b) Mg MgCl2 Mg(OH)2

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2↑

MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2↓ + 2NaCl.

c) NaOH Na2SO4 NaCl

2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O

Na2SO4 + BaCl2 → 2NaCl + BaSO4↓.

d) K2CO3 CaCO3 CaCl2

K2CO3 + CaCl2 → CaCO3↓ + 2KCl

CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O.

7. Tự luận
• 1 điểm

Bài tập 6 trang 74 VBT Khoa học tự nhiên 8:

………………………………………………………………………..………………………………………………………………………..………………………………………………………………………..………………………………………………………………

Xem đáp án

a) Phương trình hoá học của phản ứng xảy ra:

Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4↓ + 2NaCl

b) Đổi 100 mL = 0,1 lít.

Theo bài ra: \[{n_{N{a_2}S{O_4}}} = 0,1 \times 0,5 = 0,05\,(mol).\]

Theo phương trình hoá học: \[{n_{BaS{O_4}}} = {n_{N{a_2}S{O_4}}} = 0,05\,(mol).\]

Vậy m = 0,05 × (137 + 32 + 16 × 4) = 11,65 (gam).

c) Theo phương trình hoá học: \[{n_{BaC{l_2}}} = {n_{N{a_2}S{O_4}}} = 0,05\,(mol).\]

Đổi 50 mL = 0,05 lít.

Nồng độ mol của dung dịch BaCl2 là:

\[{C_M} = \frac{n}{V} = \frac{{0,05}}{{0,05}} = 1M.\]

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Các phương trình hoá học điều chế MgCl2:

………………………………………………………………………..………………………………………………………………………..………………………………………………………………………..………………………………………………………………

Xem đáp án

Các phương trình hoá học điều chế MgCl2:

MgO + 2HCl → MgCl2 + H2O

Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O

MgSO4 + BaCl2 → MgCl2 + BaSO4↓.

9. Tự luận
• 1 điểm

Bài tập 8 trang 75 VBT Khoa học tự nhiên 8:

………………………………………………………………………..………………………………………………………………………..………………………………………………………………………..………………………………………………………………

Xem đáp án

Cho vào mỗi ống nghiệm một mẩu quỳ tím:

- Quỳ tím chuyển sang màu xanh → dung dịch NaOH.

- Quỳ tím chuyển sang màu đỏ → dung dịch HCl.

- Quỳ tím không chuyển màu → dung dịch NaCl.

10. Tự luận
• 1 điểm

Bài tập 9* trang 75 VBT Khoa học tự nhiên 8:

………………………………………………………………………..………………………………………………………………………..………………………………………………………………………..………………………………………………………………

Xem đáp án

a) Lượng N cung cấp cho cây trong thời kì bón thúc ra hoa là:

\[\frac{{0,5 \times 10}}{{100}} = 0,05(kg).\]

Lượng N cung cấp cho cây trong thời kì bón đậu quả, ra quả là:

\[\frac{{0,7 \times 12}}{{100}} = 0,084(kg).\]

Lượng N cung cấp cho cây trong thời kì bón quả lớn, hạn chế rụng quả là:

\[\frac{{0,7 \times 12}}{{100}} = 0,084(kg).\]

Lượng N cung cấp cho cây trong thời kì bón thúc quả lớn, tăng dưỡng chất cho quả là:

\[\frac{{0,6 \times 16}}{{100}} = 0,096(kg).\]

Lượng N đã cung cấp cho cây trong cả bốn thời kì là:

0,05 + 0,084 + 0,084 + 0,096 = 0,314 (kg).

b) Nguyên tố dinh dưỡng potassium được bổ sung cho cây nhiều nhất ở thời kì bón thúc quả lớn, tăng dưỡng chất cho quả.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Khoa học tự nhiên

Xem tất cả