Đề thi KHTN 6 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 1)
Đề thi

Đề thi KHTN 6 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 1)

A
Admin
Khoa học tự nhiênLớp 678 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoạt động nào sau đây là hoạt động nghiên cứu khoa học?

Chơi đá bóng.

Cấy lúa

Đánh đàn

Tìm hiểu đặc điểm sinh học của các loài tôm.

Xem đáp án

Đáp án D

Hoạt động nghiên cứu khoa học là hoạt động con người chủ động tìm tòi, khám phá ra tri thức khoa học.

A. Không phải hoạt động nghiên cứu khoa học

B. Không phải hoạt động nghiên cứu khoa học

C. Không phải hoạt động nghiên cứu khoa học

D. Là hoạt động nghiên cứu khoa học

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi quan sát gân lá cây ta nên chọn loại kính nào?

Kinh có độ.

Kính lúp.

Kính hiển vi.

Kính hiển vi hoặc kính lúp đều được.

Xem đáp án

Đáp án B

Khi quan sát gân lá cây ta chọn kính lúp vì gân lá cây không quá nhỏ chỉ cần kính lúp có khả năng phóng đại hình ảnh từ 3 đến 20 lần để quan sát rõ.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ chia nhỏ nhất của thước là:

Giá trị cuối cùng trên thước.

Giá trị nhỏ nhất trên thước.

Chiều dài giữa 2 vạch liên tiếp trên thước.

Cả 3 đáp án đều sai.

Xem đáp án

Đáp án C

Độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước là chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt độ của nước đá đang tan theo thang nhiệt độ Celsius là?

100oC

0oC

273K

373K

Xem đáp án

Đáp án B

Nhiệt độ của nước đá đang tan theo thang nhiệt độ Celsius là 0oC

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện tượng vật lý là

Đốt que diêm

Nước sôi

Cửa sắt bị gỉ

Nung đá vôi thành vôi sống.

Xem đáp án

Đáp án B

A. Que diêm bị đốt cháy → Hiện tượng hóa học.

B. Nước chuyển từ thể lỏng sang thể khí → Hiện tượng vật lí.

C. Sắt tác dụng với oxygen và hơi nước trong không khí tạo gỉ sắt → Hiện tượng hóa học.

D. Đá vôi bị phân hủy tạo thành vôi sống → Hiện tượng hóa học.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự nóng chảy là

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí.

Sự chuyển từ thể khí sang thể lỏng.

Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

Xem đáp án

Đáp án C

A. lỏng → khí: Sự bay hơi.

B. khí → lỏng: Sự ngưng tụ.

C. rắn → lỏng: Sự nóng chảy.

D. lỏng → rắn: Sự đông đặc.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí?

Oxygen.

Hydrogen.

Nitrogen.

Carbon dioxide.

Xem đáp án

Đáp án C

Không khí là hỗn hợp khí có thành phần xác định với tỉ lệ gần đúng về thể tích: 21% oxygen, 78% nitrogen, còn lại là carbon dioxide, hơi nước và một số chất khí khác.

→ Chất chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí là nitrogen.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

An ninh năng lượng là?

Sự đảm bảo đầy đủ năng lượng dưới nhiều dạng khác nhau, ưu tiên nguồn năng lượng sạch và giá rẻ

Sự đảm bảo đầy đủ nặng lượng dưới một dạng duy nhất

Sự đảm bảo đầy đủ năng lượng dưới nhiều dạng khác nhau, ưu tiên nguồn năng lượng sạch, giá cao

Sự đảm bảo đầy đủ năng lượng dưới một dạng duy nhất, giá thành cao.

Xem đáp án

Đáp án A

An ninh năng lượng là dự đảm bảo đầy đủ năng lượng dưới nhiều dạng khác nhau, ưu tiên nguồn năng lượng sạch và giá rẻ

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cây trồng nào sau đây không được xem là cây lương thực?

Lúa mạch.

Ngô.

Mía.

Lúa.

Xem đáp án

Đáp án C

Lương thực là thức ăn chứa hàm lượng lớn tinh bột, nguồn cung cấp chính về năng lượng và chất bột carbohydrate trong khẩu phần thức ăn. Ngoài ra, luương thực chứa nhiều dưỡng chất khác như protein (chất đạm), lipid (chất béo), calcium, phosphorus, sắt, các vitamin nhóm B (như B1, B2,...) và các khoáng chất.

Một số loại cây lương thực như lúa mạch, lúa gạo, ngô, khoai, sắn,…

Mía không phải cây lương thực

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp nào sau đây là chất tinh khiết?

Bột canh

Nước khoáng.

Sodium chioride.

Nước biển.

Xem đáp án

Đáp án C

A. Là hỗn hợp. Bột canh gồm muối ăn, chất điều vị, đường, bột tỏi, bột tiêu.

B. Là hỗn hợp. Nước khoáng gồm nước tinh khiết và một số ion muối khoáng.

C. Sodium chioride (NaCl) là chất tinh khiết.

D. Nước biển gồm nước tinh khiết, Sodium chioride, oxygen,...

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật nào sau đây gọi là vật không sống?

Con ong

Vi khuẩn

Than củi

Cây cam

Xem đáp án

Đáp án: C

Than củi không có dấu hiệu của các vật sống (cảm ứng, vận động, hô hấp, sinh trưởng, sinh sản…) nên không phải là vật sống.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Để phân biệt vật sống với vật không sống cần dựa vào những đặc điểm nào sau đây?

I. Khả năng chuyển động.

II. Khả năng trao đổi chất.

III. Khả năng lớn lên.

IV. Khả năng sinh sản.

II, III, IV.

I, II, IV.

I, II, III.

I, III, IV.

Xem đáp án

Đáp án: A

Để phân biệt vật sống với vật không sống cần dựa vào những đặc điểm như:

- Khả năng trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng

- Khả năng sinh trưởng và phát triển

- Khả năng cảm ứng, vận động

- Khả năng sinh sản

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

Con lật đật

Cây thước kẻ

Chiếc bút chì

Quả dưa hấu

Xem đáp án

Đáp án: D

- Quả dưa hấu được cấu tạo từ các loại tế bào khác nhau.

- Con lật đật, cây thước kẻ và chiếc bút chì không được cấu tạo từ tế bào.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Mũi tên đang chỉ vào phần nào của tế bào?

Mũi tên đang chỉ vào phần nào của tế bào? A Chất tế bào (ảnh 1)

Chất tế bào

Thành tế bào

Nhân tế bào

Màng tế bào

Xem đáp án

Đáp án: C

Nhân tế bào nhân thực thường có hình cầu và được lớp màng bao bọc.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Lục lạp ở tế bào thực vật có chức năng gì?

Tổng hợp protein

Lưu trữ thông tin di truyền

Kiểm soát các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào

Tiến hành quang hợp

Xem đáp án

Đáp án: D

Lục lạp là bào quan chứa sắc tố có khả năng hấp thụ năng lượng ánh sáng để tiến hành quang hợp.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Vì sao nhân tế bào là nơi lưu giữ các thông tin di truyền?

Vì nhân tế bào chứa vật chất di truyền

Vì nhân tế bào là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

Vì nhân tế bào là nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào

Vì nhân tế bào kiểm soát các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào

Xem đáp án

Đáp án: A

Nhân tế bào có chứa vật chất di truyền nên nó có nhiệm vụ lưu giữ và truyền đạt các thông tin di truyền của tế bào.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Bào quan nào dưới đây không có ở trùng roi?

Ribosome

Lục lạp

Nhân

Lông mao

Xem đáp án

Đáp án: D

Trùng roi có roi là phương tiện di chuyển chứ không phải lông mao.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các đặc điểm sau:

(1) Cơ thể được cấu tạo từ nhiều tế bào

(2) Mỗi loại tế bào thực hiện một chức năng khác nhau

(3) Một tế bào có thể thực hiện được các chức năng của cơ thể sống

(4) Cơ thể có cấu tạo phức tạp

(5) Đa phần có kích thước cơ thể nhỏ bé

Các đặc điểm nào không phải là đặc điểm của cơ thể đa bào?

(1), (3)

(2), (4)

(3), (5)

(1), (4)

Xem đáp án

Đáp án: C

(3) và (5) là đặc điểm của cơ thể đơn bào.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các sinh vật sau:

(1) Trùng roi

(2) Vi khuẩn lam

(3) Cây lúa

(4) Con muỗi

(5) Vi khuẩn lao

(6) Chim cánh cụt

Sinh vật nào vừa là sinh vật nhân thực, vừa có cơ thể đa bào?

(1), (2), (5)

(2), (4), (5)

(1), (4), (6)

(3), (4), (6)

Xem đáp án

Đáp án: D

- Trùng roi là sinh vật nhân thực, đơn bào.

- Vi khuẩn lam và vi khuẩn lao là sinh vật nhân sơ, đơn bào.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi sắp xếp các cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào theo thứ tự từ nhỏ đến lớn, trật tự nào dưới đây là đúng?

Tế bào à cơ quan àà hệ cơ quan à cơ thể

Tế bào àà cơ quan à hệ cơ quan à cơ thể

Cơ thể à hệ cơ quan àà tế bào à cơ quan

Hệ cơ quan à cơ quan à cơ thể àà tế bào

Xem đáp án

Đáp án: B

Trình tự sắp xếp đúng của các cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là: Tế bào àà cơ quan à hệ cơ quan à cơ thể

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Lực được biểu diễn bằng kí hiệu nào?

mũi tên

đường thẳng

đoạn thẳng

tia 0x

Xem đáp án

Lực được biểu diễn bằng kí hiệu mũi tên có:

- Gốc: là điểm mà lực tác dụng lên vật

- Hướng (phương và chiều): cùng hướng với lực tác dụng

- Độ lớn: chiều dài mũi tên biểu diễn độ lớn của lực theo một tỉ xích cho trước

Đáp án A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Một quả cân có khối lượng 100g thì có trọng lượng

1000N.

100N.

10N.

1N.

Xem đáp án

Một quả cân có khối lượng 100g = 0,1kg thì có trọng lượng là

P = 10 .m = 10. 0,1 = 1N

Đáp án D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy chi ra câu mà em cho là không đúng.

Khối lượng của túi đường chỉ lượng đường chứa trong túi.

Trọng lượng cùa một người là độ lớn của lực hút của Trái Đất tác dụng lên người đó.

Trọng lượng cùa một vật ti lệ thuận với khối lượng của vật đó.

Khối lượng cùa một vật phụ thuộc vào trọng lượng cùa nó.

Xem đáp án

A – đúng

B – đúng

C – đúng

D – không đúng, vì khối lượng của vật luôn không đổi.

Đáp án D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật đó sẽ:

không thay đổi

tăng dần

giảm dần

có lúc tăng, có lúc giảm

Xem đáp án

Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật đó sẽ tăng dần.

Đáp án B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật đang chuyển động thẳng với vận tốc v. Muốn vật chuyển động theo phương cũ và chuyển động nhanh lên thì ta phải tác dụng một lực như thế nào vào vật? Hãy chọn câu trả lời đúng?

Cùng phương, cùng chiều với vận tốc

Cùng phương, ngược chiều với vận tốc

Có phương vuông góc với vận tốc

Có phương bất kì so với vận tốc

Xem đáp án

Một vật đang chuyển động thẳng với vận tốc v. Muốn vật chuyển động theo phương cũ và chuyển động nhanh lên thì ta phải tác dụng một lực cùng phương, cùng chiều với vận tốc vật.

Đáp án A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp nào dưới đây, cho thấy vật bị biến dạng?

Mũi tên bay xa 5m sau khi được bắn ra khỏi cung tên

Hòn bi bắt đầu lăn trên máng nghiêng

Một người thợ đẩy thùng hàng

Quả bóng ten - nit bay đập vào mặt vợt

Xem đáp án

A – vật bị thay đổi tốc độ

B - vật bị thay đổi tốc độ

C - vật bị thay đổi tốc độ

D – vật bị biến dạng và bị thay đổi tốc độ

Đáp án D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trọng lực là lực hút của:

Trái Đất

Mặt Trăng

Mặt Trời

Sao Hỏa

Xem đáp án

Trọng lực là lực hút của Trái Đất

Đáp án A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức liên hệ giữa trọng lượng và khối lượng là

P = m: V

P = m : 10

P = 10.m

P = 10 : m

Xem đáp án

Công thức liên hệ giữa trọng lượng và khối lượng là

P = 10.m

Đáp án C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp nào sau đây chỉ chịu tác dụng của trọng lực?

A. Vật đang rơi tự do (bỏ qua sức cản của không khí)

B. Máy bay đang bay ngược chiều gió

C. Vật nặng treo vào lò xo

D. Thuyền chuyển động trên mặt nước

Vật đang rơi tự do (bỏ qua sức cản của không khí)

Máy bay đang bay ngược chiều gió

Vật nặng treo vào lò xo

Thuyền chuyển động trên mặt nước

Xem đáp án

A – chỉ chịu tác dụng của trọng lực

B – chịu tác dụng của gió và trọng lực

C – chịu tác dụng của trọng lực và lực đàn hồi của lò xo

D – chịu tác dụng của trọng lực và lực đẩy của nước

Đáp án A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi gió thổi căng phồng một cánh buồm, gió đã tác dụng lên cánh buồm một lực nào trong số các lực sau:

Lực đàn hồi

Lực hút

Lực kéo

Lực đẩy

Xem đáp án

Khi gió thổi căng phồng một cánh buồm, gió đã tác dụng lên cánh buồm một lực đẩy.

Đáp án D