Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 năm 2024-2025 THCS Mai Dịch (Hà Nội) có đáp án
Đề thi
Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 năm 2024-2025 THCS Mai Dịch (Hà Nội) có đáp án
A
Admin
ToánLớp 652 lượt thi
17 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân số nào sau đây bằng phân số \(\frac{3}{4}\)?

\(\frac{{12}}{{20}}\).

\(\frac{3}{9}\).

\(\frac{6}{8}\).

\(\frac{{40}}{{75}}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có \(\frac{6}{8} = \frac{{6:2}}{{8:2}} = \frac{3}{4}.\)

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hỗn số \(4\frac{5}{7}\) được viết dưới dạng phân số là:

\(\frac{{23}}{7}\).

\(\frac{{33}}{7}\).

\(\frac{{27}}{7}\).

\(\frac{{24}}{7}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có \(4\frac{5}{7} = \frac{{4 \cdot 7 + 5}}{7} = \frac{{33}}{7}.\)

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính \(\frac{{ - 4}}{5} + \frac{2}{{ - 10}}\) là:

1.

\[ - 1\].

\(\frac{3}{4}\).

\( - \frac{1}{5}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có \(\frac{{ - 4}}{5} + \frac{2}{{ - 10}} = \frac{{ - 8}}{{10}} + \frac{{ - 2}}{{10}} = \frac{{ - 10}}{{10}} = - 1.\)

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

\(\frac{1}{4}\) của \[ - 36\] là:

\[ - 9\].

9

\[ - 18\].

\[ - 144\].

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có \(\frac{1}{4}\) của \[ - 36\] là: \(\frac{1}{4} \cdot \left( { - 36} \right) = - 9.\)

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số thập phân 0,32 được đổi ra phân số thập phân là:

\(\frac{{320}}{{100}}\).

\(\frac{{32}}{{10}}\).

\(\frac{{32}}{{1000}}\).

\(\frac{{32}}{{100}}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có \[0,32 = \frac{{32}}{{100}}.\]

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính một cách hợp lí: \(89,45 + \left( { - 3,28} \right) + 0,55 + \left( { - 6,72} \right)\) ta được kết quả bằng

80.

\[ - 80\].

100.

\[ - 100\].

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

\(89,45 + \left( { - 3,28} \right) + 0,55 + \left( { - 6,72} \right)\)

\( = \left( {89,45 + 0,55} \right) + \left[ {\left( { - 3,28} \right) + \left( { - 6,72} \right)} \right]\)

\( = 90 + \left( { - 10} \right) = 80.\)

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Làm tròn số 0,158 đến chữ số hàng phần trăm ta được:

0,17.

0,159.

0,16.

0,2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Làm tròn số 0,158 đến chữ số hàng phần trăm ta được \[0,158 \approx 0,16.\]

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 17 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết \(\frac{7}{{11}}\) tấm vải là 7 m. Tấm vải dài bao nhiêu mét?

11.

18.

22.

\(\frac{{88}}{7}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tấm vải dài số mét là: \[7:\frac{7}{{11}} = 11\] (m).

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điểm \[M\] thuộc những đường thẳng nào?

Điểm  M  thuộc những đường thẳng nào? (ảnh 1)

\(a,\,\,b,\,\,c\).

\(a,\,\,b,\,\,d\).

\(a,\,\,c,\,\,d\).

\(b,\,\,c,\,\,d\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Điểm \[M\] thuộc các đường thẳng: \(a,\,\,c,\,\,d\).

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình vẽ, tia nào KHÔNG phải là tia đối của tia \(By\) là:

Cho hình vẽ, tia nào KHÔNG phải là tia đối của tia  B y  là: (ảnh 1)

Tia \(BA\).

Tia \(Bx\).

Tia \(BO\).

Tia \(Ax\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Tia \(Ax\) KHÔNG phải là tia đối của tia \(By\).

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong hình 1, đường thẳng \[f\] không chứa điểm nào?

Trong hình 1, đường thẳng  f  không chứa điểm nào? (ảnh 1)

\(S\).

\(R\).

\(Q\).

2 điểm \(S,\,\,R\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đường thẳng \[f\] không chứa điểm \(Q\).

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[I\] là điểm nằm giữa hai điểm \[A\] và \[B\]. Biết rằng \(IA = 4{\rm{\;cm}},IB = 10{\rm{\;cm}}\). Tính độ dài đoạn thẳng \[AB\]?

Cho  I  là điểm nằm giữa hai điểm  A  và  B . Biết rằng  I A = 4 c m , I B = 10 c m . Tính độ dài đoạn thẳng  A B ? (ảnh 1)

4 cm.

7 cm.

6 cm.

14 cm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Vì điểm \[I\] là điểm nằm giữa hai điểm \[A\] và \[B\] nên ta có: \[AB = AI + IB\]

Suy ra \[AB = 4 + 10 = 14\] (cm).

13.Tự luận
• 1 điểm

(2,0 điểm) Thực hiện phép tính (hợp lý nếu được):

(a) \(\frac{1}{4} + \frac{{ - 5}}{{12}} - \frac{{ - 7}}{6}\).

(b) \( - 34,67 + 21,88\).

(c) \(\frac{{14}}{3} \cdot \frac{{ - 4}}{9} - \frac{{14}}{3} \cdot \frac{5}{9} + \frac{{11}}{3}\).

(d) \(\frac{{ - 8}}{9} + \frac{{15}}{7} + 2\frac{1}{4} + \frac{6}{7} + \frac{{ - 10}}{9}\).

Xem đáp án

a) \(\frac{1}{4} + \frac{{ - 5}}{{12}} - \frac{{ - 7}}{6}\)

\( = \frac{3}{{12}} + \frac{{ - 5}}{{12}} - \frac{{ - 14}}{{12}}\)

\( = \frac{{ - 2}}{{12}} - \frac{{ - 14}}{{12}}\)

\( = \frac{{12}}{{12}} = 1\).

b) \( - 34,67 + 21,88\)

\( = - 12,79\).

c) \(\frac{{14}}{3} \cdot \frac{{ - 4}}{9} - \frac{{14}}{3} \cdot \frac{5}{9} + \frac{{11}}{3}\)

\( = \frac{{14}}{3} \cdot \left( {\frac{{ - 4}}{9} - \frac{5}{9}} \right) + \frac{{11}}{3}\)

\( = \frac{{14}}{3} \cdot \left( { - 1} \right) + \frac{{11}}{3} = \frac{{ - 14}}{3} + \frac{{11}}{3} = - 1\).

d) \(\frac{{ - 8}}{9} + \frac{{15}}{7} + 2\frac{1}{4} + \frac{6}{7} + \frac{{ - 10}}{9}\)

\( = \left( {\frac{{ - 8}}{9} + \frac{{ - 10}}{9}} \right) + \left( {\frac{{15}}{7} + \frac{6}{7}} \right) + 2\frac{1}{4}\)

\( = \left( { - 2} \right) + 3 + \frac{9}{4} = 1 + \frac{9}{4} = \frac{{13}}{4}\).

14.Tự luận
• 1 điểm

Tìm giá trị của \(x\), biết:

(a) \(x - \frac{{15}}{8} = \frac{{ - 15}}{{16}}\).

(b) \(\frac{{16}}{5}\) của \(x\) bằng 64.

(c) \(\frac{{x + 2}}{{ - 6}} = \frac{{12}}{9}\).

Xem đáp án

a) \(x - \frac{{15}}{8} = \frac{{ - 15}}{{16}}\)

\(x = \frac{{ - 15}}{{16}} + \frac{{15}}{8}\)

\(x = \frac{{15}}{{16}}\).

Vậy \(x = \frac{{15}}{{16}}\).

b) \(x = 64:\frac{{16}}{5}\)

\(x = 20\).

Vậy \(x = 20\).

c) \(\frac{{x + 2}}{{ - 6}} = \frac{{12}}{9}\)

\(\left( {x + 2} \right) \cdot 9 = 12 \cdot \left( { - 6} \right)\)

\(\left( {x + 2} \right) \cdot 9 = - 72\)

\(x + 2 = \left( { - 72} \right):9\)

\(x + 2 = - 8\)

\(x = - 8 - 2\)

\(x = - 10\).

Vậy \(x = - 10\).

15.Tự luận
• 1 điểm

Nhà bạn Đức bán hết 120 quả trứng trong ba ngày. Ngày thứ nhất bán được \(\frac{7}{{15}}\) số trứng.

(a) Tính số trứng ngày thứ nhất bán được.

(b) Biết rằng số trứng ngày thứ nhất bán được bằng \(\frac{7}{2}\) số trứng bán được trong ngày thứ hai. Tính số trứng bán được trong ngày thứ hai và ngày thứ ba?

Xem đáp án

a) Ngày thứ nhất bán được: \(120 \cdot \frac{7}{{15}} = 56\) (quả).

b) Ngày thứ hai bán được: \(56:\frac{7}{2} = 16\) (quả).

Ngày thứ ba phải bán: \(120 - \left( {56 + 16} \right) = 48\) (quả).

16.Tự luận
• 1 điểm

Cho hình vẽ:

Cho hình vẽ:    (a) Kể tên các đoạn thẳng trong hình.  (b) Kể tên hai tia đối gốc  D .  (c) Tính độ dài đoạn thẳng  A D  biết  A B = 5 c m ; B D = 2 c m . (ảnh 1)

(a) Kể tên các đoạn thẳng trong hình.

(b) Kể tên hai tia đối gốc \[D\].

(c) Tính độ dài đoạn thẳng \(AD\) biết \(AB = 5{\rm{\;cm}};BD = 2{\rm{\;cm}}\).

Xem đáp án

a) Các đoạn thẳng: \(AB,\,\,AC,\,\,BC,\,\,AD,\,\,BD\).

b) Hai tia đối gốc \(D\) là: \(DB\) và \(DA\).

c) Ta có: \(AD + DB = AB\)

Suy ra \[A{\rm{ }}D = AB - DB = 5 - 2 = 3\] (cm).

17.Tự luận
• 1 điểm

Cho \(A = 92 - \frac{1}{9} - \frac{2}{{10}} - \frac{3}{{11}} - \cdots - \frac{{92}}{{100}}\) và \(B = \frac{1}{{45}} + \frac{1}{{50}} + \frac{1}{{55}} + \cdots + \frac{1}{{500}}\). Tính \(\frac{A}{B}\).

Xem đáp án

\(A = 92 - \frac{1}{9} - \frac{2}{{10}} - \frac{3}{{11}} - \ldots - \frac{{92}}{{100}}\)

\(A = \left( {1 - \frac{1}{9}} \right) + \left( {1 - \frac{2}{{10}}} \right) + \left( {1 - \frac{3}{{11}}} \right) + \ldots + \left( {1 - \frac{{92}}{{100}}} \right)\)

\(A = \frac{8}{9} + \frac{8}{{10}} + \frac{8}{{11}} + \ldots + \frac{8}{{100}}\)

\(A = 8 \cdot \left( {\frac{1}{9} + \frac{1}{{10}} + \frac{1}{{11}} + \ldots + \frac{1}{{100}}} \right).\)

\(B = \frac{1}{{45}} + \frac{1}{{50}} + \frac{1}{{55}} + \ldots + \frac{1}{{500}}\)

\(B = \frac{1}{5} \cdot \left( {\frac{1}{9} + \frac{1}{{10}} + \frac{1}{{11}} + \ldots + \frac{1}{{100}}} \right)\)

\(\frac{A}{B} = \frac{{8 \cdot \left( {\frac{1}{9} + \frac{1}{{10}} + \frac{1}{{11}} + \ldots + \frac{1}{{100}}} \right)}}{{\frac{1}{5} \cdot \left( {\frac{1}{9} + \frac{1}{{10}} + \frac{1}{{11}} + \ldots + \frac{1}{{100}}} \right)}} = \frac{8}{{\frac{1}{5}}} = 40.\)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả