Đề thi cuối kì 2 Hóa học 10 THPT Phan Châu Trinh (Đà Nẵng) năm 2023-2024 có đáp án
32 câu hỏi
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm
Khi đun nóng (70-75oC), Cl2 phản ứng với dung dịch KOH tạo thành muối KCl và
KClO.
KClO2.
KClO3.
KClO4.
Đáp án đúng là C
Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch KI, thu được kết tủa màu
nâu đỏ.
vàng đậm.
trắng.
đen tím.
Đáp án đúng là B
Trong phản ứng oxi hóa - khử, chất khử là chất
nhận proton.
nhường electron.
nhường proton.
nhận electron.
Đáp án đúng là B
Trong phòng thí nghiệm, chlorine được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào dưới đây?
H2SO4.
KMnO4.
NaCl.
HCl.
Đáp án đúng là D
Cho các chất sau: HF, HCl, HBr và HI. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
HF.
HBr.
HI.
HCl.
Đáp án đúng là A
Nhiệt tạo thành chuẩn của chất nào dưới đây bằng 0?
Cl2(g).
H2O(l).
HCl(g).
CaCO3(s).
Đáp án đúng là A
Phát biểu nào dưới đây không đúng về hydrogen chloride?
Nhẹ hơn không khí.
Phân tử phân cực.
Tan tốt trong nước.
Không màu.
Đáp án đúng là A
Hằng số tốc độ phản ứng (k) chỉ phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?
Áp suất của chất phản ứng.
Diện tích bề mặt tiếp xúc.
Nhiệt độ.
Nồng độ của chất phản ứng.
Đáp án đúng là C
Chất nào dưới đây không có tính khử?
Cl2.
Br2.
I2.
F2.
Đáp án đúng là D
Trong phản ứng oxi hóa - khử xảy ra kèm theo sự cháy than, cồn, sự han gỉ kim loại thì chất oxi hóa thường là chất nào dưới đây?
Oxygen.
Kim loại.
Carbon.
Cồn.
Đáp án đúng là A
Phản ứng nào dưới đây là phản ứng thu nhiệt?
H2(g) + F2(g) 2HF(g) = – 546 kJ.
2HgO(s)2Hg(g) + O2(g) = +90 kJ.
2CO(g) + O2(g) 2CO2(g) = – 566 kJ.
C2H4(g) + H2(g) C2H6(g) = – 134 kJ.
Đáp án đúng là B
Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng ở điều kiện áp suất không đổi được gọi là?
năng lượng liên kết.
biến thiên enthalpy của phản ứng.
tốc độ phản ứng.
năng lượng hoạt hóa.
Đáp án đúng là B
Chất nào dưới đây không tác dụng với dung dịch HCl?
Cu(OH)2.
CaCO3.
Ag.
Mg.
Đáp án đúng là C
Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho sự nhanh, chậm của một phản ứng hóa học?
Chất xúc tác.
Cân bằng hóa học.
Tốc độ phản ứng.
Nhiệt độ.
Đáp án đúng là C
Số oxi hóa thường gặp của nguyên tố oxygen trong hợp chất là
–1.
0.
+2.
–2.
Đáp án đúng là D
Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi cho men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ rượu?
Áp suất.
Chất xúc tác.
Nồng độ.
Nhiệt độ.
Đáp án đúng là B
Cho m gam hỗn hợp X gồm Al và Cu tác dụng vừa đủ với V mL dung dịch HCl 1M, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 2,2311 L khí (đkc). Giá trị của V là
180.
135.
90.
45.
Đáp án đúng là A
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng: H2(g) + Cl2(g) 2HCl(g) theo năng lượng liên kết được tính bằng công thức
Eb(H–H) + Eb(Cl–Cl) – 2Eb(H–Cl).
Eb(H–H) + Eb(Cl–Cl) – Eb(H–Cl).
Eb(H–Cl) – Eb(H–H) – Eb(Cl–Cl).
2Eb(H–Cl) – Eb(H–H) – Eb(Cl–Cl).
Đáp án đúng là A
Cho phản ứng xảy ra trong pha khí: 2X + 4Y3Z. Tốc độ trung bình của phản ứng được biểu diễn bằng công thức nào dưới đây?
.
.
.
.
Đáp án đúng là D
SO2 đóng vai trò là chất oxi hóa trong phản ứng nào dưới đây?
2SO2 + O2 2SO3.
SO2 + CaO CaSO3.
SO2 + 2H2S 3S + 2H2O.
SO2 + Br2 + 2H2O H2SO4 + 2HBr.
Đáp án đúng là C
Xét các biện pháp sau:
- Dùng không khí nén, nóng thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang).
- Bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh để giữ thực phẩm tươi lâu.
- Nghiền nguyên liệu trước khi nung để sản xuất cement.
- Cho bột sắt làm xúc tác trong quá trình sản xuất NH3 từ N2 và H2.
Số biện pháp được dùng để tăng tốc độ phản ứng là
1.
4.
2.
3.
Đáp án đúng là D
Xét các phản ứng sau:
(a).
(b).
(c).
(d).
Số phản ứng có tốc độ thay đổi khi tăng áp suất riêng phần của phản ứng là
1.
4.
2.
3.
Đáp án đúng là C
Cho phương trình nhiệt hóa học sau: = – 283,0 kJ. Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol khí CO thì nhiệt lượng tỏa ra là
283,0 kJ.
226,4 kJ.
141,5 kJ.
113,2 kJ.
Đáp án đúng là D
Xét các phát biểu sau:
- Khi đun nóng, iodine thăng hoa tạo thành hơi màu tím.
- Chlorine được dùng để khử trùng nước sinh hoạt.
- Nhiệt độ sôi của Br2 cao hơn Cl2.
- Cl2 phản ứng với dung dịch NaOH ở điều kiện thường tạo thành nước Javel.
Số phát biểu đúng là
1.
2.
3.
4.
Đáp án đúng là D
Thí nghiệm nào dưới đây không xảy ra phản ứng hóa học?
Dẫn khí Cl2 vào dung dịch NaI.
Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF.
Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc nóng.
Cho NaBr vào dung dịch H2SO4 đặc nóng.
Đáp án đúng là B
Trong phản ứng: Zn + Cl2 ZnCl2, mỗi nguyên tử Zn đã
nhường 1 electron.
nhường 2 electron.
nhận 1 electron.
nhận 2 electron.
Đáp án đúng là B
Cho dung dịch chứa 2a mol NaBr tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 thu được 7,52 gam kết tủa. Giá trị của a là
0,015.
0,03 .
0,04.
0,02.
Đáp án đúng là D
Cho 1,61 gam Na tác dụng với lượng dư Br2, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được khối lượng muối bromide là
7,21 gam.
10,5 gam.
4,095 gam.
2,94 gam.
Đáp án đúng là A
II. PHẦN TỰ LUẬN: 3 điểm
(1,0 điểm): Lập phương trình hóa học của các phản ứng oxi hóa - khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
(a) P + HNO3 H3PO4 + NO2 + H2O
(b) NaCrO2 + Br2 + NaOH Na2CrO4 + NaBr + H2O
a)
x1
x5
b)
x2
x3
(1,0 điểm): Cho phản ứng: CH4(g) + 2O2(g) CO2(g) + 2H2O(g) và các giá trị năng lượng liên kết (Eb) sau:
Liên kết | C–H | O=O | C=O | O–H |
Eb (kJ/mol) | 418 | 494 | 732 | 459 |
(a) Xác định biến thiên enthalpy chuẩn () của phản ứng trên.
(b) Cho biết phản ứng trên tỏa nhiệt hay thu nhiệt.
CH4(g) + 2O2(g) CO2(g) + 2H2O(g)
a) = 4Eb (C–H) + 2Eb(O=O) – 2Eb(C=O) – 4Eb (O–H)
= 4.418 + 2.494 – 2.732 – 4.459
= –640 kJ
b) < 0 nên phản ứng trên tỏa nhiệt.
(0,5 điểm): Cho phản ứng xảy ra trong pha khí như sau: Z X + Y. Hằng số tốc độ của phản ứng ở 55 oC là 4,750.10-6 s-1, ở 95 oC là 1,576.10-4 s-1. Giả thiết hệ số nhiệt độ trong khoảng nhiệt độ này không đổi.
(a) Tính hệ số nhiệt độ của phản ứng.
(b) Tính hằng số tốc độ của phản ứng ở 75 oC.
a) Hệ số nhiệt độ tỉ lệ thuận với tốc độ phản ứng.
b) Hằng số tốc độ của phản ứng ở 75 oC:
(0,5 điểm): Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Fe và FeS bằng dung dịch HCl vừa đủ, sau phản ứng thu được 2,9748 L (đkc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 5. Tính m.
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
x x
FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
y y
;








