2048.vn

Đề kiểm tra cuối học kỳ 2 Hóa học 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2
Đề thi

Đề kiểm tra cuối học kỳ 2 Hóa học 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2

A
Admin
Hóa họcLớp 107 lượt thi
33 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số oxi hoá của Fe trong hợp chất Fe2O3

+2.

+3.

-2.

-3.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất trong đó nitrogen có số oxi hoá -3 là

N2O.

KNO3.

N2O3.

NH4Cl.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình Ostwald dùng để sản xuất nitric acid từ ammonia được đề xuất vào năm 1902. Ở giai đoạn đầu của quá trình, ammonia bị oxi hoá bởi oxygen ở nhiệt độ cao khi có chất xúc tác:

4NH3 + 5O2  4NO + 6H2O

Chất bị oxi hoá trong quá trình trên là

NH3.

O2.

NO.

H2O.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phản ứng oxi hoá – khử, chất khử là chất

nhận electron.

nhường proton.

nhường electron.

nhận neutron.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?

Phản ứng đốt cháy than trong không khí.

Phản ứng tạo gỉ sắt.

Phản ứng oxi hóa glucose trong cơ thể.

Phản ứng trong lò nung clinker xi măng.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng đốt cháy hoàn toàn 1 mol carbon graphite trong khí oxygen dư (ở điều kiện chuẩn) tạo ra 1 mol CO2, nhiệt lượng toả ra là 393,5 kJ. Nhiệt tạo thành chuẩn của CO2(g) là

+ 393,5 kJ/ mol.

–393,5 kJ/ mol.

+196,75 kJ/ mol.

–196,75 kJ/ mol.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Enthalpy tạo thành chuẩn của một đơn chất bền là

biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa đơn chất đó với hydrogen.

là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa đơn chất đó với oxygen.

bằng 0.

được xác định từ nhiệt độ nóng chảy của nguyên tố đó.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:

          \[{\Delta _r}H_{298}^o = + 179,20kJ\]

Nhận xét nào sau đây là đúng?

Phản ứng tỏa nhiệt mạnh.

Phản ứng xảy ra thuận lợi ở điều kiện thường.

Phản ứng xảy ra dưới điều kiện nhiệt độ thấp.

Phản ứng thu nhiệt.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng sau: CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g)Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng được tính theo công thức là

\({\Delta _r}H_{298}^o = {\Delta _f}H_{298}^o(CaO(s)) + {\Delta _f}H_{298}^o(C{O_2}(g)) - {\Delta _f}H_{298}^o(CaC{O_3}(s))\).

\({\Delta _r}H_{298}^o = {\Delta _f}H_{298}^o(CaO(s)) + {\Delta _f}H_{298}^o(C{O_2}(g)) + {\Delta _f}H_{298}^o(CaC{O_3}(s))\).

\({\Delta _r}H_{298}^o = {\Delta _f}H_{298}^o(CaC{O_3}(s)) - {\Delta _f}H_{298}^o(CaO(s)) - {\Delta _f}H_{298}^o(C{O_2}(g))\).

\({\Delta _f}H_{298}^o = {\Delta _r}H_{298}^o(CaO(s)) + {\Delta _r}H_{298}^o(C{O_2}(g)) - {\Delta _r}H_{298}^o(CaC{O_3}(s))\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng tạo thành propene từ propyne:

Media VietJack

Cho giá trị trung bình của các năng lượng liên kết ở điều kiện chuẩn:

Liên kết

C – H

C – C

C = C

C ≡ C

H - H

Eb (kJ/mol)

413

347

614

839

432

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là

-169 kJ.

+169 kJ.

-196 kJ.

+196 kJ.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự thay đổi lượng chất trong khoảng thời gian vô cùng ngắn được gọi là

tốc độ phản ứng hoá học.

tốc độ trung bình của phản ứng.

tốc độ tức thời của phản ứng.

vận tốc trung bình của phản ứng.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình phản ứng tổng quát sau: 2A + B → C.

Tốc độ phản ứng tại một thời điểm được tính bằng biểu thức:\[v = kC_A^2{C_B}\].

 Hằng số tốc độ k phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

Nồng độ của chất.

Nồng độ của chất B.

Nhiệt độ của phản ứng.

Thời gian xảy ra phản ứng.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bột Fe vào dung dịch HCl loãng. Sau đó đun nóng hỗn hợp này. Phát biểu nào sau đây không đúng?

Khí H2 thoát ra nhanh hơn.

Bột Fe tan nhanh hơn.

Lượng muối thu được nhiều hơn.

Nồng độ HCl giảm nhanh hơn.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Khí oxygen được điều chế trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân potassium chlorate với xúc tác manganes dioxide. Để thí nghiệm thành công và rút ngắn thời gian tiến hành có thể dùng một số biện pháp sau:

(1) Trộn đều bột potassium chlorate và xúc tác.

(2) Nung ở nhiệt độ cao.

(3) Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxygen.

(4) Nghiền nhỏ potassium chlorate.

Số biện pháp dùng để tăng tốc độ phản ứng là

2.

3.

4.

5.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hydrogen peroxide phân hủy theo phản ứng sau: 2H2O2 → 2H2O + O2.

Tại thời điểm ban đầu, thể tích khí oxygen là 0 cm3, sau thời gian 15 phút thể tích khí oxygen là 16 cm3. Tốc độ trung bình của phản ứng trong 15 phút đầu tiên là

1,067 M/ s.

1,067 M/ phút.

1,067 cm3/ s.

1,067 cm3/ phút.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở 35oC, phản ứng có tốc độ là 0,036 mol/ (L.h); ở 45oC, phản ứng có tốc độ là 0,09 mol/ (L.h). Hệ số nhiệt độ γ của phản ứng là

1,5.

2.

2,5.

3.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng đơn giản sau (xảy ra trong bình kín):

2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g)

Ở nhiệt độ không đổi, nồng độ NO tăng hai lần, nồng độ O2 không đổi thì

tốc độ phản ứng không thay đổi.

tốc độ phản ứng tăng 2 lần.

tốc độ phản ứng tăng 4 lần.

tốc độ phản ứng giảm 2 lần.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận xét nào sau đây là sai?

Khi nồng độ chất tan trong dung dịch tăng, tốc độ phản ứng tăng.

Với mọi phản ứng, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng.

Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng.

Đối với phản ứng có sự tham gia của chất khí, khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng tăng.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, các nguyên tố halogen thuộc nhóm

IA.

IIA.

VIIA.

VIIIA.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Halogen nào được dùng trong sản xuất nhựa Teflon?

Chlorine.

Iodine.

Fluorine.

Bromine.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phản ứng hóa học sau: SO2 + Br2 + 2H2O 2HBr + H2SO4. Bromine đóng vai trò

chất khử.

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

chất oxi hóa.

không là chất oxi hóa, không là chất khử.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào chứng minh Cl2 có tính oxi hoá mạnh hơn Br2?

Br2 + 2NaCl → 2NaBr + Cl2.

Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O.

Br2 + 2NaOH → NaBr + NaBrO + H2O.

Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình hóa học nào sau đây viết sai?

Br2 + Cu → CuBr2.

2HCl + Na2CO3 → 2NaCl + CO2 + H2O.

NaBr + AgNO3 → AgBr + NaNO3.

Cl2 + Fe → FeCl2.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên nhân dẫn tới nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen tăng từ fluorine đến iodine là do từ fluorine đến iodine,

khối lượng phân tử và tương tác van der Walls đều tăng.

tính phi kim giảm và tương tác van der Walls tăng.

khối lượng phân tử tăng và tương tác van der Walls giảm.

độ âm điện và tương tác van der Walls tăng giảm.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Trong các hợp chất, ngoài số oxi hoá 1, fluorine còn có các số oxi hoá +1, +3, +5, +7.

Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước.

Fluorine có tính oxi hóa mạnh hơn chlorine.

Dung dịch HF hòa tan được SiO2.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp NaF 0,05M và NaCl 0,1M. Khối lượng kết tủa thu được là

1,345 gam.

3,345 gam.

2,875 gam.

1,435 gam.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 10 gam CaCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí CO2 (đkc). Giá trị của V là

2,24 L.

2,479 L.

3,36 L.

3,719 L.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt.

HCl.

NaBr.

NaCl.

HF.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Hãy viết phương trình hóa học để chứng minh chlorine có tính oxi hóa mạnh hơn bromine.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Hãy viết phương trình hóa học để chứng minh chlorine có tính oxi hóa mạnh hơn bromine.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Cho sodium iodide (NaI) tác dụng với potassium permanganate (KMnO4) trong dung dịch sulfuric acid (H2SO4) thu được 3,02 gam manganese(II) sulfate (MnSO4), I2 và Na2SO4.

a) Viết phương trình hoá học xảy ra, chỉ rõ chất khử, chất oxi hoá, quá trình khử, quá trình oxi hoá.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

b) Tính khối lượng I2 tạo thành.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các dung dịch sau chứa trong các lọ riêng biệt mất nhãn: HCl, NaCl, NaI.

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack