Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1
32 câu hỏi
Trong đơn chất, số oxi hóa của nguyên tử luôn bằng
0.
+1.
2.
1.
Số oxi hóa của nguyên tử S trong hợp chất SO2 là
+2.
+4.
+6.
1.
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng xảy ra đồng thời quá trình nhường và nhận
electron.
neutron.
proton.
cation.
Cho phản ứng oxi hoá – khử sau:
Fe + Cu(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Cu
Trong phản ứng này, chất khử là
Cu.
Fe(NO3)2.
Fe.
Cu(NO3)2.
Phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt được gọi là
phản ứng cháy.
phản ứng toả nhiệt.
phản ứng oxi hoá – khử.
phản ứng thu nhiệt.
Cho phương trình nhiệt học sau:
2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l) Δ r H 2 9 8 o = − 5 7 1 , 6 k J
Nhận xét nào sau đây là đúng?
Phản ứng đốt cháy 2 mol khí hydrogen bằng 1 mol khí oxygen, tạo thành 2 mol nước ở trạng thái lỏng thu vào nhiệt lượng 571,6 kJ.
Phản ứng đốt cháy 2 mol khí hydrogen bằng 1 mol khí oxygen, tạo thành 2 mol nước ở trạng thái lỏng toả ra nhiệt lượng 571,6 kJ.
Phản ứng tạo thành 1 mol nước ở trạng thái lỏng thu vào nhiệt lượng 571,6 kJ.
Phản ứng tạo thành 1 mol nước ở trạng thái lỏng toả ra nhiệt lượng 571,6 kJ.
Điều kiện: áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ 25 oC (hay 298 K) được gọi là
điều kiện chuẩn.
điều kiện tiêu chuẩn.
điều kiện an toàn.
điều kiện thí nghiệm.
Cho phương trình nhiệt hoá học sau:
N2(g) + 3H2(g) → 2NH3(g) Δ r H 2 9 8 0 = – 91,8 kJ
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng: 2NH3(g) → N2(g) + 3H2(g) là
45,9 kJ.
+45,9 kJ.
91,8 kJ
+91,8 kJ.
Cho các chất sau, chất nào có nhiệt tạo thành chuẩn khác 0?
N2(g).
S(s).
Na(s).
O2(l).
Ở điều kiện chuẩn, công thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo nhiệt tạo thành là
Δ r H 2 9 8 0 = Σ Δ f H 2 9 8 0 ( s p ) − Σ Δ f H 2 9 8 0 ( c d ) .
Δ r H 2 9 8 0 = Σ Δ f H 2 9 8 0 ( c d ) − Σ Δ f H 2 9 8 0 ( s p ) .
Δ f H 2 9 8 0 = Σ Δ r H 2 9 8 0 ( s p ) − Σ Δ r H 2 9 8 0 ( c d ) .
Δ f H 2 9 8 0 = Σ Δ r H 2 9 8 0 ( c d ) − Σ Δ r H 2 9 8 0 ( s p ) .
Tốc độ phản ứng hoá học là
sự thay đổi nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
sự thay đổi nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
sự thay đổi lượng chất đầu hoặc chất sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
sự thay đổi khối lượng của các chất đầu trong một đơn vị thời gian.
Việc làm nào dưới đây thể hiện sự ảnh hưởng của diện tích bề mặt đến tốc độ của phản ứng: Fe(s) + 2HCl(aq) → FeCl2(aq) + H2(g)
Pha loãng dung dịch HCl.
Thay sắt (iron) viên bằng sắt bột.
Sử dụng chất xúc tác.
Tăng nhiệt độ của phản ứng.
Khí oxygen được điều chế trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân potassium chlorate. Để thí nghiệm thành công và rút ngắn thời gian tiến hành có thể dùng một số biện pháp sau:
(1) Dùng chất xúc tác manganese dioxide
(2) Nung ở nhiệt độ cao.
(3) Dùng phương pháp dời nước để thu được khí oxygen.
(4) Đập nhỏ potassium chlorte.
(5) Trộn đều bột potassium chlorate và xúc tác.
Số biện pháp dùng để tăng tốc độ phản ứng là
2.
3.
4.
5.
Cho phản ứng đơn giản sau: 2NO + O2 → 2NO2. Mối liên hệ giữa tốc độ phản ứng và nồng độ các chất tham gia phản ứng là
v = k . C N O . C O 2 .
v = k . C N O 2 . C O 2 .
v = 2 k . C N O . C O 2 .
v = k . 2 C N O . C O 2 .
Cho các phản ứng hoá học sau:
(1) N2(g) + 3H2(g) → t o , x t 2NH3(g)
(2) CO2(g) + Ca(OH)2(aq) → CaCO3(s) + H2O(l)
(3) SiO2(s) + CaO(s) → CaSiO3(s)
(4) BaCl2(aq) + H2SO4(aq) → BaSO4(s) + 2HCl(aq)
Áp suất ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nào?
(1).
(1) và (2).
(1) và (3).
(3) và (4).
Cho phương trình phản ứng tổng quát sau: A + B → C.
Tốc độ phản ứng tại một thời điểm được tính bằng biểu thức: v = k.CA.CB.
Hằng số tốc độ k phụ thuộc vào
nồng độ của chất đầu.
nồng độ của chất sản phẩm.
nhiệt độ của phản ứng.
thời gian xảy ra phản ứng.
Nhận xét nào sau đây là đúng?
Khi nồng độ chất tan trong dung dịch tăng, tốc độ phản ứng tăng.
Với mọi phản ứng, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng.
Chất xúc tác làm ức chế phản ứng.
Trong hỗn hợp khí, nồng độ mỗi khí tỉ lệ nghịch với áp suất của nó.
Cho bột Zn vào dung dịch HCl loãng. Sau đó đun nóng hỗn hợp này. Phát biểu nào sau đây không đúng?
Khí H2 thoát ra nhanh hơn.
Bột Zn tan nhanh hơn.
Nồng độ HCl giảm nhanh hơn.
Lượng muối thu được nhiều hơn.
Nguyên tố nào sau đây không thuộc nhóm halogen?
B.
F.
Br.
I.
Halogen nào sau đây, điều kiện thường ở trạng thái rắn?
Fluorine.
Bromine.
Iodine.
Chlorine.
Phương trình hoá học nào sau đây sai?
H2 + F2 → 2HF.
Fe + Cl2 → t o FeCl2.
Cl2 + H2O ⇌ HCl + HClO.
Br2 + 2NaI → 2NaBr + I2.
Nguyên tố nào sau đây có tính oxi hoá mạnh nhất?
Fluorine.
Chlorine.
Chromium.
Bromine.
Cho một lượng Br2 tác dụng với kim loại đồng (copper) sau phản ứng thấy thu được 11,2 gam muối. Khối lượng bromine tham gia phản ứng là
4 gam.
8 gam.
6 gam.
10 gam.
Trong các acid sau: HF, HCl, HBr, HI. Acid mạnh nhất là
HF.
HCl.
HBr.
HI.
Hóa chất dùng để phân biệt các dung dịch: HF, NaCl, KBr là
dung dịch HCl.
quỳ tím.
dung dịch AgNO3.
dung dịch BaCl2.
Chất nào sau đây được ứng dụng để khắc chữ lên thuỷ tinh?
Cl2.
HCl.
F2.
HF.
Hòa tan 1,2 gam magnesium trong dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thu được thể tích khí H2 ở điều kiện chuẩn là
0,2479 lít.
0,4958 lít.
0,5678 lít.
1,2395 lít.
Cho muối halide nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì chỉ xảy ra phản ứng trao đổi?
KBr.
KI.
NaCl.
NaBr.
(1 điểm): Lập phương trình hoá học của các phản ứng oxi hoá – khử sau, chỉ rõ chất oxi hoá, chất khử:
(a) NH3 + O2 → NO + H2O
(b) FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O.
(0,5 điểm): Cho phản ứng nhiệt học sau:
4FeS2(s) + 11O2(g) → aFe2O3(s) + bSO2(g) Δ r H 2 9 8 o
Tìm a, b và tính biến thiên enthalpy của phản ứng ở điều kiện chuẩn biết nhiệt tạo thành của các chất trong phản ứng được cho ở bảng sau:
| Chất | FeS2(s) | O2(g) | Fe2O3(s) | SO2(g) |
| Δ f H 2 9 8 o (kJ/mol) | -177,9 | 0 | -825,5 | -296,8 |
(0,5 điểm): Cho 1,03 gam muối sodium halide (A) tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được một kết tủa. Kết tủa sau khi phân huỷ hoàn toàn cho 1,08 gam silver (bạc). Xác định tên muối (A).
(1 điểm): Nung nóng một bình bằng thép có chứa 0,04 mol H2 và 0,04 mol Cl2 để thực hiện phản ứng, thu được 0,072 mol khí HCl.
Tính hiệu suất của phản ứng tạo thành HCl.
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








