2048.vn

Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1

A
Admin
Hóa họcLớp 109 lượt thi
32 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong đơn chất, số oxi hóa của nguyên tử luôn bằng

0.

+1.

2.

1.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số oxi hóa của nguyên tử S trong hợp chất SO2

+2.

+4.

+6.

1.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng xảy ra đồng thời quá trình nhường và nhận

electron.

neutron.

proton.

cation.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng oxi hoá – khử sau:

Fe + Cu(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Cu

Trong phản ứng này, chất khử là

Cu.

Fe(NO3)2.

Fe.

Cu(NO3)2.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt được gọi là

phản ứng cháy.

phản ứng toả nhiệt.

phản ứng oxi hoá – khử.

phản ứng thu nhiệt.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình nhiệt học sau:

2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l) Δ r H 2 9 8 o = − 5 7 1 , 6   k J

Nhận xét nào sau đây là đúng?

Phản ứng đốt cháy 2 mol khí hydrogen bằng 1 mol khí oxygen, tạo thành 2 mol nước ở trạng thái lỏng thu vào nhiệt lượng 571,6 kJ.

Phản ứng đốt cháy 2 mol khí hydrogen bằng 1 mol khí oxygen, tạo thành 2 mol nước ở trạng thái lỏng toả ra nhiệt lượng 571,6 kJ.

Phản ứng tạo thành 1 mol nước ở trạng thái lỏng thu vào nhiệt lượng 571,6 kJ.

Phản ứng tạo thành 1 mol nước ở trạng thái lỏng toả ra nhiệt lượng 571,6 kJ.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện: áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ 25 oC (hay 298 K) được gọi là

điều kiện chuẩn.

điều kiện tiêu chuẩn.

điều kiện an toàn.

điều kiện thí nghiệm.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình nhiệt hoá học sau:

N2(g) + 3H2(g) → 2NH3(g)  Δ r H 2 9 8 0 = – 91,8 kJ

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng: 2NH3(g) → N2(g) + 3H2(g) là

45,9 kJ.           

+45,9 kJ.       

91,8 kJ

+91,8 kJ.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau, chất nào có nhiệt tạo thành chuẩn khác 0?

N2(g).

S(s).

Na(s).

O2(l).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở điều kiện chuẩn, công thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo nhiệt tạo thành là

Δ r H 2 9 8 0 = Σ Δ f H 2 9 8 0 ( s p ) − Σ Δ f H 2 9 8 0 ( c d ) .

Δ r H 2 9 8 0 = Σ Δ f H 2 9 8 0 ( c d ) − Σ Δ f H 2 9 8 0 ( s p ) .

Δ f H 2 9 8 0 = Σ Δ r H 2 9 8 0 ( s p ) − Σ Δ r H 2 9 8 0 ( c d ) .

Δ f H 2 9 8 0 = Σ Δ r H 2 9 8 0 ( c d ) − Σ Δ r H 2 9 8 0 ( s p ) .

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tốc độ phản ứng hoá học là

sự thay đổi nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

sự thay đổi nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.

sự thay đổi lượng chất đầu hoặc chất sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

sự thay đổi khối lượng của các chất đầu trong một đơn vị thời gian.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Việc làm nào dưới đây thể hiện sự ảnh hưởng của diện tích bề mặt đến tốc độ của phản ứng: Fe(s) + 2HCl(aq) → FeCl2(aq) + H2(g)

Pha loãng dung dịch HCl.

Thay sắt (iron) viên bằng sắt bột.

Sử dụng chất xúc tác.

Tăng nhiệt độ của phản ứng.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Khí oxygen được điều chế trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân potassium chlorate. Để thí nghiệm thành công và rút ngắn thời gian tiến hành có thể dùng một số biện pháp sau:

(1) Dùng chất xúc tác manganese dioxide

(2) Nung ở nhiệt độ cao.

(3) Dùng phương pháp dời nước để thu được khí oxygen.

(4) Đập nhỏ potassium chlorte.

(5) Trộn đều bột potassium chlorate và xúc tác.

Số biện pháp dùng để tăng tốc độ phản ứng là

2.

3.

4.

5.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng đơn giản sau: 2NO + O2 → 2NO2. Mối liên hệ giữa tốc độ phản ứng và nồng độ các chất tham gia phản ứng là

v = k . C N O . C O 2 .

v = k . C N O 2 . C O 2 .

v = 2 k . C N O . C O 2 .

v = k . 2 C N O . C O 2 .

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng hoá học sau:

(1) N2(g) + 3H2(g) → t o , x t 2NH3(g)

(2) CO2(g) + Ca(OH)2(aq) → CaCO3(s) + H2O(l)

(3) SiO2(s) + CaO(s) → CaSiO3(s)

(4) BaCl2(aq) + H2SO4(aq) → BaSO4(s) + 2HCl(aq)

Áp suất ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nào?

(1).

(1) và (2).

(1) và (3).

(3) và (4).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình phản ứng tổng quát sau: A + B → C.

Tốc độ phản ứng tại một thời điểm được tính bằng biểu thức: v = k.CA.CB.

Hằng số tốc độ k phụ thuộc vào

nồng độ của chất đầu.

nồng độ của chất sản phẩm.

nhiệt độ của phản ứng.

thời gian xảy ra phản ứng.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận xét nào sau đây là đúng?

Khi nồng độ chất tan trong dung dịch tăng, tốc độ phản ứng tăng.

Với mọi phản ứng, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng.

Chất xúc tác làm ức chế phản ứng.

Trong hỗn hợp khí, nồng độ mỗi khí tỉ lệ nghịch với áp suất của nó.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bột Zn vào dung dịch HCl loãng. Sau đó đun nóng hỗn hợp này. Phát biểu nào sau đây không đúng?

Khí H2 thoát ra nhanh hơn.

Bột Zn tan nhanh hơn.

Nồng độ HCl giảm nhanh hơn.

Lượng muối thu được nhiều hơn.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tố nào sau đây không thuộc nhóm halogen?

B.

F.

Br.

I.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Halogen nào sau đây, điều kiện thường ở trạng thái rắn?

Fluorine.

Bromine.

Iodine.

Chlorine.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình hoá học nào sau đây sai?

H2 + F2 → 2HF.

Fe + Cl2 → t o FeCl2.

Cl2 + H2O ⇌ HCl + HClO.

Br2 + 2NaI → 2NaBr + I2.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tố nào sau đây có tính oxi hoá mạnh nhất?

Fluorine.

Chlorine.

Chromium.

Bromine.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một lượng Br2 tác dụng với kim loại đồng (copper) sau phản ứng thấy thu được 11,2 gam muối. Khối lượng bromine tham gia phản ứng là

4 gam.

8 gam.

6 gam.

10 gam.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các acid sau: HF, HCl, HBr, HI. Acid mạnh nhất là

HF.

HCl.

HBr.

HI.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hóa chất dùng để phân biệt các dung dịch: HF, NaCl, KBr là

dung dịch HCl.

quỳ tím.

dung dịch AgNO3.

dung dịch BaCl2.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây được ứng dụng để khắc chữ lên thuỷ tinh?

Cl2.

HCl.

F2.

HF.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan 1,2 gam magnesium trong dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thu được thể tích khí H2 ở điều kiện chuẩn là

0,2479 lít.

0,4958 lít.

0,5678 lít.

1,2395 lít.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho muối halide nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì chỉ xảy ra phản ứng trao đổi?

KBr.

KI.

NaCl.

NaBr.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

(1 điểm): Lập phương trình hoá học của các phản ứng oxi hoá – khử sau, chỉ rõ chất oxi hoá, chất khử:

(a) NH3 + O2 → NO + H2O

(b) FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm): Cho phản ứng nhiệt học sau:

4FeS2(s) + 11O2(g) → aFe2O3(s) + bSO2(g) Δ r H 2 9 8 o

Tìm a, b và tính biến thiên enthalpy của phản ứng ở điều kiện chuẩn biết nhiệt tạo thành của các chất trong phản ứng được cho ở bảng sau:

ChấtFeS2(s)O2(g)Fe2O3(s)SO2(g)
Δ f H 2 9 8 o (kJ/mol)-177,90-825,5-296,8
Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm): Cho 1,03 gam muối sodium halide (A) tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được một kết tủa. Kết tủa sau khi phân huỷ hoàn toàn cho 1,08 gam silver (bạc). Xác định tên muối (A).

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

(1 điểm): Nung nóng một bình bằng thép có chứa 0,04 mol H2 và 0,04 mol Cl2 để thực hiện phản ứng, thu được 0,072 mol khí HCl.

Tính hiệu suất của phản ứng tạo thành HCl.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack