
28 câu hỏi
sự thay đổi nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
sự thay đổi nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
sự thay đổi lượng chất đầu hoặc chất sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
sự thay đổi khối lượng của các chất đầu trong một đơn vị thời gian.
Chọn C
Pha loãng dung dịch HCl.
Thay sắt (iron) viên bằng sắt bột.
Sử dụng chất xúc tác.
Tăng nhiệt độ của phản ứng.
Chọn B
2.
3.
4.
5.
Chọn C
\[v = k.{C_{NO}}.{C_O}_{_2}.\]
\[v = k.C_{_{NO}}^2.{C_O}_{_2}.\]
\[v = {\rm{2}}k.{C_{NO}}.{C_O}_{_2}.\]
\[v = k.2{C_{NO}}.{C_O}_{_2}.\]
Chọn B
(1).
(1) và (2).
(1) và (3).
(3) và (4).
Chọn B
nồng độ của chất đầu.
nồng độ của chất sản phẩm.
nhiệt độ của phản ứng.
thời gian xảy ra phản ứng.
Chọn C
Khi nồng độ chất tan trong dung dịch tăng, tốc độ phản ứng tăng.
Với mọi phản ứng, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng.
Chất xúc tác làm ức chế phản ứng.
Trong hỗn hợp khí, nồng độ mỗi khí tỉ lệ nghịch với áp suất của nó.
Chọn A
B.
F.
Br.
I.
Chọn A
Fluorine.
Bromine.
Iodine.
Chlorine.
Chọn C
H2 + F2 → 2HF.
Fe + Cl2 FeCl2.
Cl2 + H2O ⇌ HCl + HClO.
Br2 + 2NaI → 2NaBr + I2.
Chọn B
Fluorine.
Chlorine.
Chromium.
Bromine.
Chọn A
4 gam.
8 gam.
6 gam.
10 gam.
Chọn B
HF.
HCl.
HBr.
HI.
Chọn D
dung dịch HCl.
quỳ tím.
dung dịch AgNO3.
dung dịch BaCl2.
Chọn C
Cl2.
HCl.
F2.
HF.
Chọn D
0,2479 lít.
0,4958 lít.
0,5678 lít.
1,2395 lít.
Chọn D
KBr.
KI.
NaCl.
NaBr.
Chọn C
FeO.
NaI.
KCl.
Cu.
Chọn C
Chất bị oxi hoá là chất nhường electron.
Chất bị khử là chất nhận electron.
Quá trình oxi hóa là quá trình chất khử nhận electron.
Quá trình khử là quá trình chất oxi hóa nhường electron.
1 | a | Đ |
b | Đ | |
c | S | |
d | S |
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là 296,9 kJ.
Enthalpy tạo thành chuẩn của sulfur dioxide bằng -296,9 kJ mol-1.
Sulfur vừa có thể là chất khử vừa có thể là chất oxi hóa, tùy thuộc vào phản ứng mà nó tham gia.
0,5 mol sulfur tác dụng hết với oxygen giải phóng 148,45 kJ năng lượng dưới dạng nhiệt.
2 | a | S |
b | Đ | |
c | Đ | |
d | Đ |
là đại lượng đặc trưng cho sự thay đổi nồng độ của chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
được kí hiệu là vtb và có đơn vị là mol/L.
phụ thuộc vào nồng độ, áp suất, diện tích bề mặt, nhiệt độ và chất xúc tác.
là tốc độ tức thời của một phản ứng tại một thời điểm.
3 | a | Đ |
b | S | |
c | Đ | |
d | S |
Số oxi hóa của các halogen trong hợp chất là -1.
Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi giảm từ F2 đến I2
Liên kết trong phân tử hydrogen halide (HX) là liên kết cộng hóa trị.
Có thể phân biệt các ion F−; Cl−; Br−; I− trong dung bằng dung dịch silver nitrate.
4 | a | S |
b | S | |
c | Đ | |
d | Đ |
Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
Nhiệt độ nóng chảy của đơn chất halogen bị ảnh hưởng bởi tương tác van der Waals giữa các phân tử. Từ fluorine đến iodine, khối lượng phân tử và bán kính nguyên tử tăng, làm tăng tương tác van der Waals, dẫn đến nhiệt độ nóng chảy tăng.
Phương trình hóa học:
\(\begin{array}{l} & & \,\,\,\,\,\,\,\,\,{H_2}\,\,\,\,\, + \,\,\,\,\,C{l_2}\,\,\,\,\, \to \,\,\,\,\,\,2HCl\\Bd\,(mol):\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,0,04\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,0,04\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,0\\Pu\,(mol):\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,0,036\,\,\,\,\,\,\,0,036\,\, \leftarrow \,0,072\end{array}\)
Hiệu suất phản ứng là:
\(H = \frac{{0,036}}{{0,04}}.100\% = 90\% \)
Bảo toàn khối lượng: mmuối = mKL + mkhí = 8,4 + 24,85 = 33,25 (gam).
Đặt công thức hoá học của muối (A) là: NaX.
Ta có các phương trình:
NaX + AgNO3 → AgX + NaNO3
2AgX → 2Ag + X2
Dựa vào phương trình hoá học ta có:
\[\begin{array}{l}{n_{Na}}_X = {n_{AgX}} = {n_{Ag}} = \frac{{1,08}}{{108}} = 0,01(mol)\\ \Rightarrow {M_{NaX}} = \frac{{1,03}}{{0,01}} = 103 = 23 + {M_X}\end{array}\]
Þ MX = 80. Vậy X là Br (bromine).
Muối (A) là NaBr (sodium bromide).
Các phương trình hoá học xảy ra:
Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2
Cl2 + 2NaI → 2NaCl + I2
\[{n_{NaCl}} = \frac{{27,495}}{{58,5}} = 0,47(mol)\]
Theo các phương trình hoá học ta có:
\[\begin{array}{l}{n_{NaCl}} = 2{n_{C{l_2}}} \Rightarrow {n_{C{l_2}}} = \frac{{0,47}}{2} = 0,235(mol)\\ \Rightarrow {V_{C{l_2}}} = 0,235.24,79 = 5,82565(lit).\end{array}\]
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















