Đề kiểm tra cuối kỳ 2 Toán 8 có đáp án ( Mới nhất)_ đề 9
Đề thi
Đề kiểm tra cuối kỳ 2 Toán 8 có đáp án ( Mới nhất)_ đề 9
A
Admin
ToánLớp 8112 lượt thi
5 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức P=x−1x2−2x+x+1x2+2x−4x3−4x:1−2x.

a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức P.

b) Tính giá trị của biểu thức P biết x là số thực thỏa mãn điều kiện: |2x - 1| = 5.

Xem đáp án

a) Ta có:

P=x−1x2−2x+x+1x2+2x−4x3−4x:1−2x

=x−1xx−2+x+1xx+2−4xx−2x+2:1−2x

ĐKXĐ:

x−2≠0x+2≠0x≠0     ⇔x≠2  x≠−2x≠0  

Suy ra:

P=x−1xx−2+x+1xx+2−4xx−2x+2:1−2x

=x−1xx−2+x+1xx+2−4xx−2x+2:x−2x

=x−1xx−2+x+1xx+2−4xx−2x+2.xx−2

=x−1x−22+x+1x−2x+2−4x−22x+2

=x−1x+2x−22x+2+x+1x−2x−22x+2−4x−22x+2

=x2−x+2x−2x−22x+2+x2+x−2x−2x−22x+2−4x−22x+2

=x2−x+2x−2+x2+x−2x−2−4x−22x+2

=2x2−8x−22x+2=2x2−4x−22x+2

=2x−2x+2x−22x+2=2x−2

b) Xét phương trình |2x - 1| = 5 ⇔ 2x−1=52x−1=−5⇔2x=6  2x=−4⇔x=3  x=−2

Đối chiếu ĐKXĐ ta suy ra được x = 3 là nghiệm của phương trình trên.

Thay x = 3 (TMĐK) vào biểu thức P, ta được:

P=23−2=21=2.

Vậy với x thỏa mãn điều kiện |2x - 1| = 5 thì P = 2.

2.Tự luận
• 1 điểm
Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a) 2x+12x2+5x+2−3x2−4=2;
b) |x - 3| - |x2 - x + 1| = 1;
c) (x2 - 1)(x3 + 1) ³ 0.
Xem đáp án

a) 2x+12x2+5x+2−3x2−4=2

⇔2x+12x2+4x+x+2−3x2−4=2

⇔2x+12xx+2+x+2−3x−2x+2=2

⇔2x+12x+1x+2−3x−2x+2=2

⇔2x+12x+1x+2−3x−2x+2=2

ĐKXĐ:

2x+1≠0x+2≠0 x−2≠0 ⇔x≠−12x≠−2x≠2  

Phương trình (1) trở thành

1x+2−3x−2x+2=2

⇔x−2x−2x+2−3x−2x+2=2

⇔x−5x−2x+2=2

⇔x−5x2−4=2

Û x - 5 = 2(x2 - 4)

Û 2x2 - x - 3 = 0

Û 2x2 + 2x - 3x - 3 = 0

Û 2x(x + 1) - 3(x + 1) = 0

Û (2x - 3)(x + 1) = 0

⇒2x−3=0x+1=0  ⇔x=32 x=−1

Đối chiếu ĐKXĐ suy ra tập nghiệm của phương trình là S=−1; 32.

b) |x - 3| - |x2 - x + 1| = 1

Ta có:

x2−x+1=x2−x+14+34

=x−122+34>0 ∀x

Nên suy ra

|x - 3| - |x2 - x + 1| = 1

Û |x - 3| - (x2 - x + 1) = 1

Û |x - 3| = x2 - x + 2 (2)

+) TH1: x ³ 3

Phương trình (2) trở thành

Û x - 3 = x2 - x + 2

Û x2 - 2x + 5 = 0

Mà do x2 - 2x + 5 = (x2 - 2x + 1) + 4

= (x - 1)2 + 4 > 0 "x

Nên suy ra TH1 không cho nghiệm của x

+) TH2: x £ 3

Phương trình (2) trở thành

Û 3 - x = x2 - x + 2

Û x2 = 1

Đối chiếu ĐKXĐ nên suy ra x = ± 1 là nghiệm của phương trình.

c) (x2 - 1)(x3 + 1) ³ 0

Û (x - 1)(x + 1)(x + 1)(x2 - x + 1) ³ 0

Û (x - 1)(x + 1)2(x2 - x + 1) ³ 0 (3)

Do:

+) (x + 1)2 ³ 0 "x 

+) x2−x+1=x2−x+14+34

=x−122+34>0 ∀x

Nên suy ra bất phương trình (3) trở thành

Û x - 1 ³ 0 Û x ³ 1

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S = {x | x ³ 1}.

3.Tự luận
• 1 điểm

Một người lái ô tô dự định đi từ địa điểm A đến địa điểm B với vận tốc 48 km/h. Nhưng thực tế, sau khi đi được 1 giờ với vận tốc dự định, ô tô nghỉ trong 10 phút. Do đó để kịp đến B đúng thời gian dự định, người đó phải tăng vận tốc thêm 6 km/h trên quãng đường còn lại. Tính quãng đường AB.

b) Kích thước một bể bơi được cho trên hình vẽ (mặt nước có dạng hình chữ nhật). Hãy tính xem bể chứa được bao nhiêu mét khối nước khi nó đầy ắp nước (coi thành bể có độ dày không đáng kể; làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Media VietJack

Xem đáp án

a) Gọi x (km) là độ dài quãng đường AB

+) Theo dự định, người đó đi từ A đến B với vận tốc 48 km/h với thời gian là x48 h

+) Thực tế, sau khi đi 1 giờ với vận tốc 48 km/h, người đó đi được quãng đường dài: 

48.1 = 48 (km)

Vậy số quãng đường còn lại là x - 48 (km)

Sau khi nghỉ 10 phút, tức là 1060=16 h , để đến B đúng thời gian dự định thì người đó phải tăng vận tốc thêm 6 km/h trên quãng đường còn lại hết x−4848+6=x−4854 h

Vậy trên thực tế người đó đến B đúng thời gian dự định nên suy ra ta có phương trình

1+16+x−4854=x48

⇔x48−x−4854=76

⇔9x432−8x−48432=76

⇔9x−8x+384432=76

⇔x+384432=76

⇔x+384=76.432=504

Û x = 504 - 384 = 120

Vậy quãng đường AB có độ dài là 120 km.

b)

Media VietJack

Dựa vào hình vẽ ta thấy Bể bơi được chia thành hai phần:

+) Phần hình hộp chữ nhật với các kích thước là 10 m, 25 m, 2 m

+) Phần hình lăng trụ đứng với đáy là tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 4 - 2 = 2 m, 7 m và có chiều cao 10 m

Ta tính được:

+) Thể tích hình hộp chữ nhật là :

Vhhcn = 10.25.2 = 500 (m3)

+) Thể tích lăng trụ đứng tam giác :

Vlt=S.h=12.2.7.10=70 m3

Vậy thể tích bể bơi khi đầy ắp nước là

V = Vhhcn + Vlt = 500 + 70 = 570 (m3).

 

4.Tự luận
• 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) và các điểm D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, AB, AC. Lấy điểm M thuộc đoạn EB (M khác E và B). Kẻ đường thẳng qua D vuông góc với MD tại D, đường thẳng này cắt AC tại N.

a) Chứng minh tam giác DEM đồng dạng tam giác DFN.

b) Chứng minh tam giác DMN đồng dạng tam giác ACB.

c) Chứng minh MN2 = BM2 + CN2.

Xem đáp án

Media VietJack

a) +) Xét tam giác BAC có E, D lần lượt là trung điểm của BA và BC nên suy ra ED là đường trung bình của tam giác BAC

Þ ED // AC và ED=AC2; BE=AB2

Mà BA ^ AC nên suy ra BA ^ ED

Suy ra MED^=90°

+) Xét tam giác CBA có F, D lần lượt là trung điểm của CA và CB nên suy ra FD là đường trung bình của tam giác BAC

Þ FD // AB và FD=AB2; CF=AC2

Mà BA ^ AC nên suy ra AC ^ FD

Suy ra NFD^=90°

+) Ta có:

ED // AC, FD // AB mà BA ^ AC nên suy ra ED ^ FD

⇒EDN^+NDF^=90° (1)

Mà MDN^=MDE^+EDN^=90°  (2)

Từ (1) và (2) nên suy ra MDE^=NDF^  (Do cùng phụ với góc EDN^ )

Xét hai tam giác DDEM và DDFN có:

MDE^=NDF^ cmt  MED^=NFD^ =90°⇒ ∆DEM ᔕ DDFN (g – g)

b) Do DDEM ᔕ DDFN (g – g)

⇒DMDN=DEDF=AC2AB2=ACAB

⇔DMAC=DNAB

Xét hai tam giác DDMN và DACB có:

 DMAC=DNAB cmt     MDN^=CAB^ =90°⇒ ∆DMN ᔕ DACB (c – g – c)

c) +) Ta có:

MN2 = AM2 + AN2 = (AB - BM)2 + (AC - CN)2

= AB2 - 2AB.BM + BM2 + AC2 - 2AC.CN + CN2

= AB(AB - 2BM) + AC(AC - 2CN) + BM2 + CN2

= AB(2BE - 2BM) + AC(2CF - 2CN) + BM2 + CN2

= 2AB(BE - BM) - 2AC(CN - CF) + BM2 + CN2

= 2AB.EM - 2AC.FN + BM2 + CN2 (3)

+) Lại có:

DDEM ᔕ DDFN (g.g)

⇒EMFN=DEDF=AC2AB2=ACAB

Û AB.EM = AC.FN (4)

Thay (4) vào (3) suy ra (3) trở thành

MN2 = BM2 + CN2 (đpcm).

5.Tự luận
• 1 điểm

Cho x, y là hai số thực thỏa mãn điều kiện x2 + 2y2 + 2xy + 7x + 7y + 10 = 0. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức P=2x+2y−3x+y+6.

Xem đáp án

Ta có:

x2 + 2y2 + 2xy + 7x + 7y + 10 = 0

Û (x2 + 2xy + y2) + 7x + 7y + y2 + 10 = 0

Û (x + y)2 + 7(x + y) + y2 + 10 = 0 (1)

Đặt S = x + y nên suy ra phương trình (1) trở thành

(1) Û S2 + 7S + y2 + 10 = 0

⇔S2+7S+494=94−y2

⇔S+722=94−y2≤94

Dấu “=” xảy ra Û 94−y2=94⇔y=0

Vậy S+722≤94

⇔−32≤S+72≤32

Û - 5 £ S £ -2

P=2x+2y−3x+y+6=2x+y+6−15x+y+6

=2−15x+y+6=2−15S+6 (2)

Với - 5 £ S £ -2

Û 1 £ S + 6 £ 4

⇔154≤15S+6≤15

⇔2−15≤2−15S+6≤2−154

⇔−13≤2−15S+6≤−74

⇔−13≤P≤−74

Vậy suy ra GTNN của P = -13 ⇔x=−5y=0  

Và GTLN của P=−74⇔x=−2y=0  .

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả