Đề kiểm tra 45 phút Toán 8 Chương 4 Đại Số có đáp án (Đề 2)
9 câu hỏi
Chọn câu có khẳng định đúng. Nếu thì:
a ≥ b
a ≤ b
a < b
a > b
Chọn C
Cho bất đẳng thức m > n, hãy đặt dấu (>, <) vào .... cho thích hợp:
a) 0,5 – 5m..... – 5n + 0,5
b) 2m – 9.....2n –9
c) 1,2m + 0,3.... 1,2n + 0,3
d) 7 - (m/2) .... 7 - (n/2)
a) < b) > c) > d) <
Chọn câu có khẳng định đúng.
Cho a, b, c > 0. Nếu a > b thì:
Chọn B
Tập nghiệm của bất phương trình là:
S = {x/x < 1}
S = {x/x > 3}
S = {x/x > 2}
S = {x/x > 1}
Chọn D
Tập nghiệm của phương trình là:
S = {1; 7/3}
S = {2}
S = {3}
S = {4}
Chọn A
Phần tự luận (7 điểm)
Giải phương trình:
a) Ta có: |2x + 5| = |1 – 3x|
⇔ 2x + 5 = 1 – 3x hoặc 2x + 5 = –(1 – 3x)
⇔ 5x = –4 hoặc –x = –6 ⇔ x = -4/5 hoặc x = 6
Tập nghiệm: S = {-4/5; 6}
b) Điều kiện: 2x – 1 ≥ 0 ⇔ x ≥ 1/2
Khi đó, ta có: |4 – x| = 2x – 1
⇔ 4 – x = 2x – 1 hoặc 4 – x = –(2x – 1)
⇔ –3x = –5 hoặc x = –4 + 1 ⇔ x = 5/3 hoặc x = –3
Vì x ≥ 1/2 nên ta lấy x = 5/3. Tập nghiệm: S = {5/3}
Giải bất phương trình:
a) (x + 2)(x – 1) < (x + 3)2 – 5 ⇔ x2 – x + 2x – 2 < x2 + 6x + 9 – 5
⇔ x – 6x < 2 + 4 ⇔ –5x < 6 ⇔ x > -6/5
Tập nghiệm : S = {x | x > -6/5}
![]()
⇔ 6 + 2(2x + 1) > 2x – 1
⇔ 6 + 4x + 2 > 2x – 1 ⇔ 2x > – 9 ⇔ x > -9/2
Tập nghiệm: S = {x | x > -9/2}
Tìm giá trị nguyên của x nghiệm đúng cả hai bất phương trình sau:
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()

Khi đó nghiệm chung của 2 phương trình là
Vì x ∈ Z nên x = 3; 4; 5.

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Ta có: A = |x| + |1 – x| ≥ |x + 1 – x| = 1
Vậy giá trị nhỏ nhất của A bằng 1.
Dấu “=” xảy ra, chẳng hạn x = 0.
(|a| + |b| = |a + b|. Dấu “=” xảy ra khi a và b cùng dấu.
Ở đây, ta chỉ cần tìm một giá trị của x là đủ).








