Đề kiểm tra 45 phút Toán 8 Chương 2 Đại Số có đáp án (Đề 5)
Đề thi

Đề kiểm tra 45 phút Toán 8 Chương 2 Đại Số có đáp án (Đề 5)

A
Admin
ToánLớp 871 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền vào ô trống (…) cho thích hợp: 3x2+15x2x+10=...2

3x

2x

4x

5x

Xem đáp án

Chọn A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn phân thức: 5x2+1025x3+50x được kết quả là:

15

1x

15x

25x

Xem đáp án

Chọn C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mẫu thức chung của hai phân thức 1x2-2x+1 và 56x2-6x là

6x-12

xx-12

6x(x – 1)

6xx-12

Xem đáp án

Chọn D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng hai phân thức 32x+8 + 6x2+4x có kết quả là

32x

34x

23x

25x

Xem đáp án

Chọn A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép nhân phân thức x-522x5.-6x2x-5 có kết quả là:

x-5x

x-5x2

3x-5x3

-3x-5x3

Xem đáp án

Chọn D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của phân thức x2-5xx2-25 tại x = 100 là:

10

20

20/21

15/19

Xem đáp án

Chọn C

7. Tự luận
• 1 điểm

Phần tự luận (7 điểm)

Rút gọn biểu thức: A=11+x+2x1-x2:1x-1

Xem đáp án

Điều kiện: x ≠ 0 và x ≠ ±1.

Ta có:

8. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức: B=x-x2+y2x+y1x-y+12y

Xem đáp án

b) Điều kiện: y ≠ 0 và y ≠ ±x.

9. Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức: P=x+21x2-49-7x2+7x

a) Tìm điều kiện xác định của P.

Xem đáp án

a) Điều kiện: x2 - 49 ≠ 0 và x2 + 7x ≠ 0.

Ta có: x2 - 49 = (x - 7)(x + 7); x2 + 7x = x(x + 7).

Vậy: x - 7 ≠ 0; x + 7 ≠ 0 và x ≠ 0 ⇒ x ≠ ±7 và x ≠ 0.

10. Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức: P=x+21x2-49-7x2+7x

b) Tính giá trị của P, khi x = 5.

Xem đáp án

b) Ta có:

Tại x= 5 thì biểu thức P xác định nên giá trị của biểu thức P tại x = 5 là:

11. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng: 2xy:1x-1y2-x2+y2x-y2=-1

Xem đáp án

Với x, y ≠ 0, x ≠ y, ta biến đổi vế trái (VT):

12. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức: M=x3+y3+z3-3xyzx2+y2+z2-xy-yz-xz

Xem đáp án

M=x3+y3+z3-3xyzx2+y2+z2-xy-yz-xz