Đề kiểm tra 45 phút Toán 8 Chương 1 Đại Số có đáp án (Đề 3)
18 câu hỏi
Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Điền vào chỗ trống (…) trong các câu sau cho thích hợp:
6x4
Điền vào chỗ trống (…) trong các câu sau cho thích hợp:
y3
Điền vào chỗ trống (…) trong các câu sau cho thích hợp:
9x2
Điền vào chỗ trống (…) trong các câu sau cho thích hợp:
2x
Phân tích, ta được kết quả:
Chọn B
Rút gọn biểu thức: ta được kết quả:
x + 1
x – 1
–76
2x + 1
Chọn C
Chọn câu sai:
Chọn C
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức là:
Min A = 1
Min A = 5
Min A = 4
Min A = 2
Chọn A
Thực hiện các phép tính:
a) –4x(5x2 – 2xy + y2)
= -20x3 + 8x2y - 4xy2
Thực hiện các phép tính:
b) (4x – 1)(2x2 – x – 1)
= 8x3 - 4x2 - 4x - 2x2 + x + 1
= 8x3 - 6x2 - 3x + 1
Thực hiện các phép tính:

Vậy (6x3 – 7x2 – 16x + 12) : (2x + 3) = 3x2 – 8x + 4
Tìm m để đa thức chia hết cho đa thức

A(x) chia hết cho B(x) khi m + 6 = 0 ⇒ m= -6
Tìm x, biết:
b) (x – 4). (x2 + 4x + 16) – x. (x2 - 6) = 2
⇔ x3 + 4x2 + 16x – 4x2 – 16x – 64 – (x3 - 6x ) – 2= 0
⇔ x3 + 4x2 + 16x – 4x2 – 16x – 64 – x3 + 6x – 2= 0
⇔ 6x – 66 =0
⇔ 6x = 66
⇔ x = 66 : 6
⇔ x = 11
Vậy x = 11
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
3x3 – 6x2 + 3x = 3x(x2 - 2x + 1) = 3x(x - 1)2
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
2xy + z + 2x + yz
= (2xy + 2x) + (z + yz)
= 2x(y + 1) + z(1 + y)
= (y + 1)(2x + z)
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
Ta có:

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
Ta có:

Chứng tỏ rằng chia hết cho 200
* Áp dụng hằng đẳng thức:
![]()
Ta có:

Ta có:
![]()
![]()
gồm có 10 số hạng
![]()
có chữ số tận cùng bằng 0. Do đó, ta có thể viết:
![]()
Thay vào (*) ta được:
2110 - 1 = 20.10.A = 200A
Suy ra: 2110 - 1 chia hết cho 200.








