Đề kiểm tra 45 phút Toán 8 Chương 1 Đại Số có đáp án (Đề 3)
Đề thi

Đề kiểm tra 45 phút Toán 8 Chương 1 Đại Số có đáp án (Đề 3)

A
Admin
ToánLớp 864 lượt thi
18 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Điền vào chỗ trống (…) trong các câu sau cho thích hợp:

2x2(3x2 – 5x + 1) = ……… – 10x3 + 2x2

Xem đáp án

 6x4 

2. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống (…) trong các câu sau cho thích hợp:

(x + y)(x2 – xy + y2) = x3 + ………

Xem đáp án

y3

3. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống (…) trong các câu sau cho thích hợp:

(3x + y)(3x – y) = ……… - y2

Xem đáp án

9x2 

4. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống (…) trong các câu sau cho thích hợp:

4x2 – 4x + 1 = ………– 12

Xem đáp án

2x

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích x3 – y3, ta được kết quả:

(x + y)x – y2

(x – y)(x2 + xy + y2)

(x + y)(x2 – xy + y2)

(x – y)(x2 + 2xy + y2)

Xem đáp án

Chọn B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức: (3x – 5)(2x + 11) – (2x + 3)(3x + 7) ta được kết quả:

x + 1

x – 1

–76

2x + 1

Xem đáp án

Chọn C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu sai:

2x + 3y2 = 4x2 + 12xy + 9y2

x - (1/2)2 = x2 – x + 1/4

x2 – 3y2 = (x + 3y)(x – 3y)

1 – 9x2 = (1 – 3x)(1 + 3x)

Xem đáp án

Chọn C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x2 + 4x + 5 là:

Min A = 1

Min A = 5

Min A = 4

Min A = 2

Xem đáp án

Chọn A

9. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính: a) –4x(5x2 – 2xy + y2)

Xem đáp án

a) –4x(5x2 – 2xy + y2)

= -20x3 + 8x2y - 4xy2

10. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính:

b) (4x – 1)(2x2 – x – 1)

Xem đáp án

b) (4x – 1)(2x2 – x – 1)

= 8x3 - 4x2 - 4x - 2x2 + x + 1

= 8x3 - 6x2 - 3x + 1

11. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính:

c) (6x3 – 7x2 – 16x + 12) : (2x + 3)

Xem đáp án

Vậy (6x3 – 7x2 – 16x + 12) : (2x + 3) = 3x2 – 8x + 4

12. Tự luận
• 1 điểm

Tìm m để đa thức A(x) = x3 – 3x2 + 5x + m chia hết cho đa thức B(x) = x – 2

Xem đáp án

A(x) chia hết cho B(x) khi m + 6 = 0 ⇒ m= -6

13. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: (x – 4)(x2 + 4x + 16) – x( x2 – 6) = 2

Xem đáp án

b) (x – 4). (x2 + 4x + 16) – x. (x2 - 6) = 2

⇔ x3 + 4x2 + 16x – 4x2 – 16x – 64 – (x3 - 6x ) – 2= 0

⇔ x3 + 4x2 + 16x – 4x2 – 16x – 64 – x3 + 6x – 2= 0

⇔ 6x – 66 =0

⇔ 6x = 66

⇔ x = 66 : 6

⇔ x = 11

Vậy x = 11

14. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

3x3 – 6x2 + 3x

Xem đáp án

3x3 – 6x2 + 3x = 3x(x2 - 2x + 1) = 3x(x - 1)2

15. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

b) 2xy + z + 2x + yz

Xem đáp án

2xy + z + 2x + yz

= (2xy + 2x) + (z + yz)

= 2x(y + 1) + z(1 + y)

= (y + 1)(2x + z)

16. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: c) x4-y4

Xem đáp án

Ta có:

17. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: 3x2 – 4x – 7

Xem đáp án

Ta có:

18. Tự luận
• 1 điểm

Chứng tỏ rằng 2110 – 1 chia hết cho 200

Xem đáp án

* Áp dụng hằng đẳng thức:

Ta có:

Ta có:

gồm có 10 số hạng

có chữ số tận cùng bằng 0. Do đó, ta có thể viết:

Thay vào (*) ta được:

2110 - 1 = 20.10.A = 200A

Suy ra: 2110 - 1 chia hết cho 200.