Đề kiểm tra 45 phút Toán 8 Chương 1 Đại Số có đáp án (Đề 2)
17 câu hỏi
Điền vào chỗ trống (…) trong các câu sau sao cho thích hợp:
3y
Điền vào chỗ trống (…) trong các câu sau sao cho thích hợp:
8x3
Điền vào chỗ trống (…) trong các câu sau sao cho thích hợp:
2x
Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Điền vào chỗ trống (…) trong các câu sau sao cho thích hợp:
12xy
Biết Giá trị của x là:
–2
2
-26/29
26/29
Chọn B
Cho a và b là hai số tự nhiên. Biết a chia cho 3 dư 2 và b chia cho 3 dư 1. Tích a.b chia cho 3 có số dư là:
–1
0
1
2
Chọn D
Chọn kết quả đúng:
Giá trị của biểu thứctại x = 100 và y = 11 là:
990
9900
9000
1100
Chọn C
Kết quả của phép chia là:
5abc
Chọn A
Phần tự luận (7 điểm)
Thực hiện các phép tính:
a) A =(8x3 + 27) – 2(4x3 – 1) = 8x3 + 27 – 8x3 + 2 = 29
Thực hiện các phép tính:
b)B = x3 – 3x2 + 3x – 1 – 4x(x2 – 1) + 3(x2 – 1)
= x3 – 3x2 + 3x – 1 – 4x3 + 4 + 3x2 – 3 = -3x2 + 7x – 4
Thực hiện các phép tính:
c) C = (x – y)3 : (y – x)2 = (x - y)3 : (x - y)2 = x – y
Thực hiện các phép tính:

Vậy (5x3 + 14x2 + 12x + 8):(x + 2) = 5x2 + 4x + 4
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x2 – y2 – 2y – 1 = x2 - (y2 + 2y + 1)
= x2 - (y + 1)2
= (x + y + 1)(x - y - 1)
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
b) x3 – x2 – 5x + 125
= (x3 + 125) - (x2 + 5x)
= (x + 5)(x2 - 5x + 25) - x(x + 5)
= (x + 5)(x2 - 5x + 25 - x)
= (x + 5)(x2 - 6x + 25)
Tìm x biết:
a) x3 – 0,16x = 0
⇔ x(x2 - 0,16) = 0
⇔ x(x - 0,4)(x + 0,4) = 0

Vậy x = 0; x = -0,4; x = 0,4
Tìm x biết:
b) 2(x + 3) – x2 – 3x = 0
⇔ 2(x + 3) - x(x + 3) = 0
⇔ (x + 3)(2 - x) = 0
⇔ x = -3 hoặc x = 2
Vậy: x = -3; x = 2
Tìm giá trị nhỏ nhất của đa thức
Ta có: A = 4x - x2 = -(x2 - 4x) = -[(x2 - 4x + 4) - 4]
= -[(x - 2)2 - 4] = -(x - 2)2 + 4 ≤ 4
Vậy giá trị lớn nhất của A bằng 4 khi x - 2 = 0 hay x = 2.








