Đề kiểm tra 45 phút Toán 8 Chương 1 Đại Số có đáp án (Đề 2)
Đề thi

Đề kiểm tra 45 phút Toán 8 Chương 1 Đại Số có đáp án (Đề 2)

A
Admin
ToánLớp 872 lượt thi
17 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống (…) trong các câu sau sao cho thích hợp:

x2 – 9y2 = (x + …)(x – …)

Xem đáp án

3y  

2. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống (…) trong các câu sau sao cho thích hợp:

(2x – 1)(4x2 + 2x + 1) = … – 1

Xem đáp án

8x3 

3. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống (…) trong các câu sau sao cho thích hợp:

8x3 + 27 = (… + 3)(4x2 – 6x + 9)

Xem đáp án

2x

4. Tự luận
• 1 điểm

Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Điền vào chỗ trống (…) trong các câu sau sao cho thích hợp:

2x + 3y2 = 4x2 + … + 9y2

Xem đáp án

12xy

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết 2x(9x – 4) – 3x(6x – 7) = 26. Giá trị của x là:

–2

2

-26/29

26/29

Xem đáp án

Chọn B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho a và b là hai số tự nhiên. Biết a chia cho 3 dư 2 và b chia cho 3 dư 1. Tích a.b chia cho 3 có số dư là:

–1

0

1

2

Xem đáp án

Chọn D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn kết quả đúng:

Giá trị của biểu thức x2 – xy + x tại x = 100 và y = 11 là:

990

9900

9000

1100

Xem đáp án

Chọn C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép chia 20a2b2c2 : 4ab2c là:

5ac2

5abc2

20ac2

5abc

Xem đáp án

Chọn A

9. Tự luận
• 1 điểm

Phần tự luận (7 điểm)

Thực hiện các phép tính:

a) A = (2x + 3)(4x2 – 6x + 9) – 2(4x3 – 1)

Xem đáp án

a) A =(8x3 + 27) – 2(4x3 – 1) = 8x3 + 27 – 8x3 + 2 = 29

10. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính:

b) B =x – 13 – 4x(x + 1)( x – 1) + 3(x – 1)(x2 + x + 1)

Xem đáp án

b)B = x3 – 3x2 + 3x – 1 – 4x(x2 – 1) + 3(x2 – 1)

= x3 – 3x2 + 3x – 1 – 4x3 + 4 + 3x2 – 3 = -3x2 + 7x – 4

11. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính:

c) C = x – y3 : y – x2

Xem đáp án

c) C = (x – y)3 : (y – x)2 = (x - y)3 : (x - y)2 = x – y

12. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính:

d) D = (5x3 + 14x2 + 12x + 8) : (x + 2)

Xem đáp án

Vậy (5x3 + 14x2 + 12x + 8):(x + 2) = 5x2 + 4x + 4

13. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x2 – y2 – 2y – 1

Xem đáp án

a) x2 – y2 – 2y – 1 = x2 - (y2 + 2y + 1)

= x2 - (y + 1)2

= (x + y + 1)(x - y - 1)

14. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

b) x3 – x2 – 5x + 125

Xem đáp án

b) x3 – x2 – 5x + 125

= (x3 + 125) - (x2 + 5x)

= (x + 5)(x2 - 5x + 25) - x(x + 5)

= (x + 5)(x2 - 5x + 25 - x)

= (x + 5)(x2 - 6x + 25)

15. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết:

a) x3 – 0,16x = 0

Xem đáp án

a) x3 – 0,16x = 0

⇔ x(x2 - 0,16) = 0

⇔ x(x - 0,4)(x + 0,4) = 0

Vậy x = 0; x = -0,4; x = 0,4

16. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết:

b) 2(x + 3) – x2 – 3x = 0

Xem đáp án

b) 2(x + 3) – x2 – 3x = 0

⇔ 2(x + 3) - x(x + 3) = 0

⇔ (x + 3)(2 - x) = 0

⇔ x = -3 hoặc x = 2

Vậy: x = -3; x = 2

17. Tự luận
• 1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của đa thức A = 4x – x2

Xem đáp án

Ta có: A = 4x - x2 = -(x2 - 4x) = -[(x2 - 4x + 4) - 4]

= -[(x - 2)2 - 4] = -(x - 2)2 + 4 ≤ 4

Vậy giá trị lớn nhất của A bằng 4 khi x - 2 = 0 hay x = 2.