Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 8 Học kì 2 có đáp án (Đề 1)
Đề thi
Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 8 Học kì 2 có đáp án (Đề 1)
A
Admin
Tiếng AnhLớp 8103 lượt thi
12 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the suitable words or phrases to fill in the blanks

Cool the burns immediately so as to ............ tissue damage.

ease

relieve

minimize

maximize

Xem đáp án

Đáp án là C.

Minimize: giảm thiểu

Dịch: Làm mát vết bỏng ngay lập tức để giảm tổn hại tế bào.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the suitable words or phrases to fill in the blanks

We can ............... old milk bottles after washing them.

reused

recycle

thrown away

broken

Xem đáp án

Đáp án là A.

Reuse: tái sử dụng

Dịch: Chúng ta có thể tái sử dụng các chai sữa cũ sau khi rửa sạch.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the suitable words or phrases to fill in the blanks

My mother ............... a birthday cake tomorrow.

will make

makes

to make

made

Xem đáp án

Đáp án là A.

Câu chia thời tương lai đơn vì có trạng từ tomorrow.

Dịch: Mẹ tôi sẽ làm 1 chiếc bánh sinh nhật vào ngày mai.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the suitable words or phrases to fill in the blanks

Your Christmas present ............... at the moment.

were sent

are sent

are sending

is being sent

Xem đáp án

Đáp án là D.

Câu bị động thời tương lai đơn.

Dịch: Quà sinh nhật củ bạn đang được gửi đi ngay bây giờ.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the suitable words or phrases to fill in the blanks

He had his father............... his watch.

fixed

fixing

to fix

fix

Xem đáp án

Đáp án là D.

Cấu trúc have sb do st: nhờ ai làm gì

Dịch: Anh ấy nhờ bố sửa đồng hồ đeo tay.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the suitable words or phrases to fill in the blanks

I am ............... at seeing the magnificent waterfall.

amazing

interesting

astonished

frightening

Xem đáp án

Đáp án là C.

Cấu trúc be astonished at st: kinh ngạc trước cái gì

Dịch: tôi kinh ngạc khi nhìn thấy thác nước.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the suitable words or phrases to fill in the blanks

People use first aid ............... ease the victim’s paint and anxiety.

in order

so as to

because

but

Xem đáp án

Đâp án là B.

So as to = in order to: để làm gì

Dịch: Mọi người dùng bộ đồ sơ cứu để giảm đau đớn và lo lắng cho nạn nhân.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 12 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the suitable words or phrases to fill in the blanks

Would you mind .............. in the front of the Taxi, Mark?

sit

to sit

sitting

siting

Xem đáp án

Đáp án là C.

Cấu trúc would you mind Ving: bạn có phiền…

Dịch: Bạn có phiền ngồi trên đầu xe không, Mark?

9.Tự luận
• 1 điểm

Rewrite the following sentences without changing the meaning

Someone stole my bike last night.

My bike………………

Xem đáp án

Đáp án là: My bike was stolen last night.

10.Tự luận
• 1 điểm

Rewrite the following sentences without changing the meaning

Can I sit here?

Would you mind if…………………?

Xem đáp án

Đáp án là: Would you mind if I sat here?

11.Tự luận
• 1 điểm

Rewrite the following sentences without changing the meaning

The hairdresser is cutting my hair this afternoon.

I am………………

Xem đáp án

Đáp án là: I am having a hairdresser cut my hair this afternoon.

12.Tự luận
• 1 điểm

Rewrite the following sentences without changing the meaning

"Do you like Marlon Brando?" she asked.

She asked…………

Xem đáp án

Đáp án là: She asked if I liked Marlon Brando.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả