Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng Anh 8 có đáp án (Mới nhất) (Đề 19)
Đề thi

Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng Anh 8 có đáp án (Mới nhất) (Đề 19)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 8102 lượt thi
23 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

Religious

Separate

Departure

Emergency

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Đáp án B phát âm là /e/, ba đáp án còn lại phát âm là /i/.

Đoạn văn

The Statue of Liberty, one of America’s most familiar images, is on an island in New York Harbor. It is a symbol of freedom. It was a gift to American people from the French to show the friendship between the two nations. This is the statue of a woman who is wearing a loose robe and a crown on her head. Her right hand holds a burning torch, and her left hand holds a tablet with the date July 4, 1776 on it. The statue weighs 205 tons and is 46 meters high. It stands on a stone base. The base and pedestal increase the height of the monument to 93 meters. The statue was completed in 1884 in France, and then transported to America in 1886. Tourists can visit the statue from 9.30 a.m to 5 p.m daily except Christmas Day. Ⅰ. T/F sentences.

2. Tự luận
1 điểm

 _____ The Statue of Liberty is the most familiar image in America.

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Dựa vào câu: The Statue of Liberty, one of America’s most familiar images, is on an island in New York Harbor.

(Tượng Nữ thần Tự do, một trong những hình ảnh quen thuộc nhất của nước Mỹ, nằm trên một hòn đảo ở Cảng New York.)

Dịch: Tượng Nữ thần Tự do là hình ảnh quen thuộc nhất ở Mỹ.

3. Tự luận
1 điểm

_____ The statue was a present to American people from French people.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dựa vào câu: It was a gift to American people from the French to show the friendship between the two nations.

(Đó là một món quà cho những người Mỹ từ người Pháp để thể hiện tình hữu nghị giữa hai quốc gia.)

Dịch: Bức tượng là một món quà đến người Mỹ từ người Pháp.

4. Tự luận
1 điểm

_____ The statue was completed in 1884 in America.

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Dựa vào câu: The statue was completed in 1884 in France, and then transported to America in 1886.

(Bức tượng được hoàn thành vào năm 1884 tại Pháp, và sau đó được chuyển đến Mỹ vào năm 1886.)

Dịch: Bức tượng được hoàn thành vào năm 1884 tại Mỹ.

5. Tự luận
1 điểm

_____ Tourists can not visit the statue on Christmas Day.

Xem đáp án

Dựa vào câu: Tourists can visit the statue from 9.30 a.mto 5 p.m daily except Christmas Day.

(Khách du lịch có thể đến thăm bức tượng từ 9h30 sáng đến 5h chiều hàng ngày trừ Ngày Giáng sinh.)

Dịch: Khách du lịch không thể đến thăm bức tượng vào ngày lễ Giáng sinh.

6. Tự luận
1 điểm

Where is the Statue of Liberty?

Xem đáp án

Đáp án đúng: The Statue of Liberty is on an island in New York Harbor.

Dựa vào câu: The Statue of Liberty, one of America’s most familiar images, is on an island in New York Harbor.

(Tượng Nữ thần Tự do, một trong những hình ảnh quen thuộc nhất của nước Mỹ, nằm trên một hòn đảo ở Cảng New York.)

Dịch: Tượng Nữ thần Tự do nằm trên một hòn đảo ở Cảng New York.

7. Tự luận
1 điểm

What time can tourists visit the Statue?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Tourists can visit the Statue from 9.30 a.m to 5 p.m daily except Christmas Day.

Dựa vào câu: Tourists can visit the statue from 9.30 a.m to 5 p.m daily except Christmas Day.

(Khách du lịch có thể đến thăm bức tượng từ 9h30 sáng đến 5h chiều hàng ngày trừ Ngày Giáng sinh.)

Dịch: Khách du lịch có thể đến thăm bức tượng từ 9h30 sáng đến 5h chiều hàng ngày trừ Ngày Giáng sinh.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

Competition

Pomegranate

Concern

Promise

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Đáp án C phát âm là /ə/, ba đáp án còn lại phát âm là /ɒ/.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

flood

typhoon

school

cooker

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Đáp án A phát âm là /ʌ/, ba đáp án còn lại phát âm là /u:/.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

wanted

decided

visited

looked

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Đáp án D phát âm là /t/, ba đáp án còn lại phát âm là /id/.

11. Tự luận
1 điểm

Match each sentence in column A with its suitable response in column B.

A

B

1. I like watching TV.

2. Would you like a cup of coffee?

3. I promise I’ll finish my work.

4. Would you mind opening the window?

 

A. I’m sorry. I can’t.

B. No, I wouldn’t

C. So do I

D. No, thank you

F. I hope so

Xem đáp án

1.

Đáp án đúng: C

Dựa theo nghĩa của câu, ta chọn đáp án C.

So do I: tôi cũng vậy

Dịch: “Tôi thích xem TV” – “Tôi cũng vậy.”

2.

Đáp án đúng:D

Dựa theo nghĩa của câu, ta chọn đáp án D.

No, thank you: Không, cảm ơn bạn

Dịch: “Bạn có muốn một tách cà phê không?” – “Không, cảm ơn bạn.”

3.

Đáp án đúng: F

Dựa theo nghĩa của câu, ta chọn đáp án F.

I hope so: Tôi hy vọng là vậy

Dịch: “Tôi hứa sẽ tôi sẽ hoàn thành công việc của tôi.” – “Tôi hy vọng là vậy”.

4.

Đáp án đúng: A

Dựa theo nghĩa của câu, ta chọn đáp án A.

I’m sorry, I can’t: Tôi xin lỗi, tôi không thể làm vậy

Dịch: “Bạn có phiền mở cửa sổ không?” – “Tôi xin lỗi, tôi không thể làm vậy.”

12. Trắc nghiệm
1 điểm

We have lived in Nam Dinh _____ over 20 years.

in

for

from

since

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành:

“for + khoảng thời gian”

“since + mốc thời gian”

“over 20 years” là một mốc thời gian.

Dịch: Chúng tôi đã sống ở Nam Định hơn 20 năm.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

An _____ contest will be held at my school next week.

English-speak

English-spoken

English-speaking

English-spoke

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ô trống cần điền là một tính từ.

English-speaking (a): nói Tiếng Anh

Dịch: Một cuộc thi nói tiếng Anh sẽ được tổ chức tại trường của tôi vào tuần tới.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you mind _____ I leave early?

if

when

that

while

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Do you mind + if + S + V(s/es)? : bạn có phiền nếu ai đó làm gì không?

Dịch: Bạn có phiền nếu tôi về sớm không?

15. Trắc nghiệm
1 điểm

_____ is used to check one’s eyesight.

Eye-shade

Eye-chart

Eyeglass

Eye piece

Xem đáp án

Chọn đáp án B

A. Eye-shade (n): tấm kính che mắt

B. Eye-chart (n): bảng đo thị lực

C. Eyeglass (n): mắt kính

D. Eye piece (n): kính mắt

Dịch: Bảng đo thị lực được sử dụng để kiểm tra thị lực của một người.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

The woman _____ the blue shirt is my mother.

wear

wearing

worn

to wear

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Rút gọn mệnh đề quan hệ ở dạng chủ động: Ving

Dấu hiệu nhận biết: The woman

Dịch: Người phụ nữ mặc áo xanh là mẹ tôi.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

She asked the guide _____ Phong Nha cave was the most beautiful cave in Viet Nam.

where

which

whether

what

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Câu trần thuật dạng câu hỏi Yes/No:

S + asked/ wondered/ wanted to know + if/whether + S + V(lùi thì).

Dịch: Cô ấy hỏi hướng dẫn viên rằng động Phong Nha có phải là hang động đẹp nhất Việt Nam.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

I don’t know how _____ the game.

playing

plays

player

to play

Xem đáp án

Chọn đáp án D

how to + Vbare: làm cái gì như thế nào

Dịch: Tôi không biết cách chơi trò chơi.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

_____ is a religious song that people sing at Christmas.

Carol

Poem

Christmas card

Patron saint

Xem đáp án

Chọn đáp án A

A. Carol (n): bài hát mừng vào tiệc Nô-en

B. Poem (n): bài thơ

C. Christmas card (n): thiệp Giáng sinh

D. Patron saint (n): thần hộ mệnh

Dịch: Carol là một bài hát tôn giáo mà mọi người hát vào lễ Giáng sinh.

20. Tự luận
1 điểm

She gave me a dress.

→ I ………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án đúng: I was given a dress.

Câu bị động ở thì quá khứ đơn:

S + was/were + Ved/3 + (by sb) + ...

Dịch: Tôi đã được tặng một chiếc váy.

21. Tự luận
1 điểm

I started learning English three years ago.

→ I have …………………………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án đúng: I have learned English for three years.

S + started + to V/Ving + ..... = S + has/have + Ved/3 + .... : ai đó bắt đầu làm gì trong bao lâu

Dịch: Tôi đã học tiếng Anh trong ba năm.

22. Tự luận
1 điểm

“Is the Golden Gate Bridge in San Francisco” She asked.

→ She asked ……………………………………………………………………..

Xem đáp án

Đáp án đúng: She asked me if the Golden Gate Bridge was in San Francisco.

Câu trần thuật dạng câu hỏi Yes/No:

S + asked/ wondered/ wanted to know + if/whether + S + V(lùi thì).

Dịch: Cô ấy hỏi tôi có phải Cầu Cổng Vàng ở San Francisco không.

23. Tự luận
1 điểm

Can I sit here?

→ Would you mind ………………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án đúng: Would you mind if I sat here?

Would you mind + if + S + Ved/2? : bạn có phiền nếu ai đó làm gì không?

Dịch: Bạn có phiền nếu tôi ngồi ở đây không?