Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng Anh 8 có đáp án (Mới nhất) (Đề 22)
27 câu hỏi
Dear mom, I'm very happy to tell you that I'm going to join the Y & Y Green Group of my school. The Green Group is holding an environment month. We are going to clean the banks of the lakes on weekends. We are going to plant trees and flowers in the school garden and water them every afternoon after class. We are planting young trees and plants to sell to other schools. We hope that we can give more green color to the city and earn some money for our school Y&Y. The program is very interesting and useful, isn't it ? I will tell you more about the group activities later. Love, Hoa Choose True or false. Hoa is going to join the Y & Y Green Group of her school.
Hoa is going to join the Y & Y Green Group of her school.
True
False
Chọn đáp án A
Dựa vào câu: I'm very happy to tell you that I'm going to join the Y & Y Green Group of my school.
(Tôi rất vui khi được thông báo với bạn rằng tôi sẽ tham gia Nhóm Y & Y Green của trường tôi.)
Dịch: Hoa sẽ tham gia Y & Y Green Group của trường mình.
The Green Group is holding a camping trip.
True
False
Chọn đáp án B
Dựa vào câu: The Green Group is holding an environment month.
(Green Group đang tổ chức tháng môi trường.)
Dịch: The Green Group đang tổ chức một chuyến đi cắm trại.
Hoa thinks the program is uninteresting.
True
False
Chọn đáp án B
Dựa vào câu: The program is very interesting and useful, isn't it ?
(Chương trình rất thú vị và bổ ích phải không?)
Dịch: Hoa cho rằng chương trình không thú vị.
Hoa and her friends are planting young trees and plants to sell to other schools.
True
False
Chọn đáp án A
Dựa vào câu: We are planting young trees and plants to sell to other schools.
(Chúng tôi đang trồng cây non và cây để bán cho các trường khác.)
Dịch: Hoa và các bạn đang trồng cây non, cây cảnh để bán cho các trường khác.
They want to earn money for themselves.
True
False
Chọn đáp án B
Dựa vào câu: We hope that we can give more green color to the city and earn some money for our school Y&Y.
(Chúng tôi hy vọng rằng chúng tôi có thể mang lại nhiều màu xanh hơn cho thành phố và kiếm được một số tiền cho trường Y&Y của chúng tôi.)
Dịch: Họ muốn kiếm tiền cho mình.
What is the Green Group holding?
...........................................................................................
Đáp án đúng: The Green Group is holding an environment month.
Dựa vào câu: The Green Group is holding an environment month.
(Green Group đang tổ chức tháng môi trường.)
Dịch: The Green Group đang tổ chức một chuyến đi cắm trại.
What are they going to do on weekends?
...........................................................................................
Đáp án đúng: They are going to clean the banks of the lakes on weekends.
Dựa vào câu: We are going to clean the banks of the lakes on weekends.
(Chúng tôi sẽ dọn dẹp bờ hồ vào cuối tuần.)
Dịch: Họ sẽ dọn dẹp bờ hồ vào cuối tuần.
What are they going to do in the school garden?
............................................................................................
Đáp án đúng: They are going to plant trees and flowers in the school garden.
Dựa vào câu: We are going to plant trees and flowers in the school garden and water them every afternoon after class.
(Chúng tôi sẽ trồng cây và hoa trong vườn trường và tưới nước vào mỗi buổi chiều sau giờ học.)
Dịch: Các em sẽ trồng cây và hoa trong vườn trường.
Do you want to join in these activities of the Y & Y Green Group of Hoa’s school?
...........................................................................................
Đáp án đúng: Yes, I do
(Dựa vào ý kiến của học sinh.)
What do you do to protect the environment?
...........................................................................................
Đáp án đúng: I will plant trees, clean the environment.
(Dựa vào ý kiến của học sinh.)
Choose the underlined word that has different pronunciation.
history
hit
tiger
festival
Chọn đáp án C
Đáp án C phát âm là /ai/, ba đáp án còn lại phát âm là /i/.
Choose the underlined word that has different pronunciation.
cooked
washed
learned
stopped
Chọn đáp án C
Đáp án C phát âm là /d/, ba đáp án còn lại phát âm là /t/.
_____ help you? -Yes. Thank you.
Can you
Please
May I
How I
Chọn đáp án C
May I help you?: để tôi giúp bạn nhé?
Dịch: Để tôi giúp bạn nhé? – Vâng, cảm ơn bạn.
She grew up in England, so her _____ is English.
mother tongue
name language
foreign language
second language
Chọn đáp án A
mother tongue (n): tiếng mẹ đẻ
Dịch: Cô ấy lớn lên ở Anh, vì vậy tiếng mẹ đẻ của cô là tiếng Anh.
He hates _____ up very much.
wash
washes
washed
washing
Chọn đáp án D
hate + Ving: ghét làm gì đó
Dịch: Anh ấy rất ghét rửa mặt.
The bank closes at 3 p.m. If you arrive _____ 3 p.m, it will be closed.
at
on
after
before
Chọn đáp án A
“at” đi với ngày, giờ.
at + giờ cụ thể: vào lúc mấy giờ
Dịch: Ngân hàng đóng cửa lúc 3 giờ chiều. Nếu bạn đến lúc 3 giờ chiều, nó sẽ đóng cửa.
He used to _____ up late but now he gets up early.
get
gets
getting
got
Chọn đáp án A
used to + Vbare: đã từng làm gì trong quá khứ nhưng bây giờ không còn.
Dịch: Anh ấy thường dậy muộn nhưng bây giờ anh ấy dậy sớm.
I often learn _____ my new words.
on heart
by heart
at heart
aloud
Chọn đáp án B
by heart: thuộc lòng
Dịch: Tôi thường học thuộc lòng những từ mới của mình.
The fairy _____ changed Little Pea’s rag into beautiful clothes.
magical
magically
bad
good
Chọn đáp án B
Ô trống cần điền là một trạng từ, trạng từ dùng trước động từ để bổ nghĩa cho hành động đó.
magically (adv): điều kỳ diệu
Dịch: Nàng tiên đã thay đổi chiếc quần áo đẹp đẽ của Little Pea một cách kỳ diệu.
I got good grades for English and Physics, _____ my Math result was poor.
but
so
because
for
Chọn đáp án A
A. but: nhưng
B. so: vì vậy
C. because: bởi vì
D. for: cho ai, cái gì
Dịch: Tôi đạt điểm cao cho môn Tiếng Anh và Vật lý, nhưng kết quả môn Toán của tôi lại kém.
Mrs. Mai: Can you help me carry my bag? - An: ______________.
Yes. Thank you
Sure. I’ll help you
Certainly
B and C are correct
Chọn đáp án D
A. Yes. Thank you: Vâng, cảm ơn.
B. Sure. I’ll help you.: Chắc chắn rồi. Tôi sẽ giúp bạn.
C. Certainly: Chắc chắn rồi.
D. B and C are ccorrec: Cả B và C đều đúng
Dịch: Bà Mai: Bạn có thể giúp tôi xách cặp được không? – An: “Chắc chắn rồi. Tôi sẽ giúp bạn./ Chắc chắn rồi.
My grandmother used to tell me the Lost Shoe. It was an old _____.
song
name
subject
folktale
Chọn đáp án D
A. song (n): bài hát
B. name (n): tên
C. subject (n): môn học
D. folktale (n): truyện dân gian
Dịch: Bà tôi thường kể cho tôi nghe Chiếc giày bị mất. Đó là một câu chuyện dân gian cũ.
Mr. Lam said: “ You should spend more time on learning English, Hoa” (change into reported speech)
.................................................................................................
Đáp án đúng: Mr. Lam said that Hoa should spend more time on learing English.
Câu trần thuật:
S + said/ told me/ said to me + (that) + S + V(lùi thì).
Dịch: Anh Lâm cho rằng Hoa nên dành nhiều thời gian hơn cho việc học tiếng Anh.
Nam said: “ Can you help me do my exercise, Nga?” (change into reported speech)
..................................................................................................
Đáp án đúng: Nam asked Nga to help him do his exercise.
asked sb + to V: yêu cầu ai đó làm gì
Dịch: Nam yêu cầu Nga làm giúp bài tập.
Bao studies very hard. He wants to pass the exam. (combine sentences using “so as to”)
..................................................................................................
Đáp án đúng: Bao studies very hard so as to pass the exam.
Cụm từ chỉ mục đích:
S + V + to/ in order to/ so as to + Vbare.
Dịch: Bảo học rất chăm chỉ để thi đậu.
the/ could/ me/ you/ way/ the/ to/ market/ show/?
..................................................................................................
Đáp án đúng: Could you show me the way to the market?
Could you show me + N/V? : bạn có thể chỉ cho tôi được không ....?
Dịch: Bạn có thể chỉ cho tôi đường đến chợ được không?
love/ music/ to/ listening/ I/
...................................................................................................
Đáp án đúng: I love listening to music.
love + Ving/ to V: yêu thích cái gì
Dịch: Tôi thích nghe nhạc.








