Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng Anh 8 có đáp án (Mới nhất) (Đề 25)
Đề thi

Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng Anh 8 có đáp án (Mới nhất) (Đề 25)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 8118 lượt thi
27 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I don't know how ____________ a birthday cake?

make

making

to make

made

Xem đáp án

Chọn đáp án C

how + to V: làm cái gì như thế nào

Dịch: Tôi không biết làm bánh sinh nhật như thế nào?

Đoạn văn

walk            narrow        friendly       town We are having a wonderful time in Hoi An. The streets here are so (1) _____ that cars are not allowed to enter the center of the (2) _____. Therefore, we have to (3) _____. The houses are very old but beautiful. The people are very (4) _____ and helpful. I love this place so much.

2. Tự luận
1 điểm

The streets here are so (1) _____ that cars are not allowed to enter the center of the (2) _____. 

Xem đáp án

Đáp án đúng: narrow

Ô trống cần điền một tính từ. Dựa vào câu, ta chọn “narrow”.

narrow (a): chật hẹp

Dịch: Đường phố ở đây chật hẹp đến mức ô tô không được phép vào khu vực trung tâm.

3. Tự luận
1 điểm

The streets here are so (1) _____ that cars are not allowed to enter the center of the (2) _____.

Xem đáp án

Đáp án đúng: town

Ô trống cần điền một danh từ. Dựa vào câu, ta chọn “town”.

town (n): thị trấn

Dịch: Đường phố ở đây chật hẹp đến mức ô tô không được phép vào khu vực thị trấn.

4. Tự luận
1 điểm

Therefore, we have to (3) _____. The houses are very old but beautiful.

Xem đáp án

Đáp án đúng: walk

Ô trống cần điền một động từ. Dựa vào câu, ta chọn “walk”.

walk (v): đi bộ

Dịch: Do đó, chúng tôi phải đi bộ.

5. Tự luận
1 điểm

The people are very (4) _____ and helpful. I love this place so much.

Xem đáp án

Đáp án đúng: friendly

Ô trống cần điền một tính từ. Dựa vào câu, ta chọn “friendly”.

friendly (a): thân thiện

Dịch: Người dân rất thân thiện và tốt bụng.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

____________ you post this letter for me, please? – OK.

Do

Are

Will

Shall

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Will you + Vbare, please?: câu đề nghị,mong muốn ai đó làm gì giúp mìmì.

Dịch: Bạn sẽ gửi bức thư này cho tôi, làm ơn? – Được thôi.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

The man ____________ in the garden is my grandfather.

works

working

worked

is working

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Rút gọn mệnh đề quan hệ ở dạng chủ động: Ving

Dấu hiệu nhận biết: The man

Dịch: Người đàn ông làm việc trong vườn là ông nội của tôi.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Glass should be collected and sent to factories for ____________.

reusing

reducing

refilling

recycling

Xem đáp án

Chọn đáp án D

A. reusing (n): tái sử dụng

B. reducing (n): sự giảm

C. refilling (n): sự làm đầy

D. recycling (n): tái chế

Dịch: Thủy tinh nên được thu gom và gửi đến các nhà máy để tái chế.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

We ____________ morning exercise at six o’clock yesterday.

took

take

are taking

were taking

Xem đáp án

Chọn đáp án D

“at + giờ cụ thể + thời gian trong quá khứ” là dấu hiệu nhận biết thì quá khứ tiếp diễn.

Cấu trúc: S + was/were + Ving.

Dịch: Chúng tôi đã tập thể dục buổi sáng lúc sáu giờ chiều ngày hôm qua.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

The Statue of Liberty ____________ by French people.

design

designed

was designed

was designing

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Câu bị động ở thì quá khứ đơn:

S + was/were + Ved/3 + (by sb) +...

Dịch: Tượng Nữ thần Tự do do người Pháp thiết kế.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Ha Long Bay is ____________ by UNESCO as a World Heritage Site.

studied

recognized

known

seen

Xem đáp án

Chọn đáp án B

A. study (v): nghiên cứu

B. recognize (v): công nhận

C. know (v): biết đến

D. sen (v): nhìn thấy

Dịch: Vịnh Hạ Long được UNESCO công nhận là Di sản thế giới.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

____________ is often called “The Windy City”.

Hawaii

Chicago

New York

San Francisco

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Chicago có tên gọi khác là thành phố gió.

Dịch: Chicago thường được gọi là “Thành phố lộng gió”.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

She promises she ____________ study hard for the next exam.

won’t

will

is

must

Xem đáp án

Chọn đáp án B

S + promise + (that) + S + will + Vbare: ai đó hứa sẽ làm gì

Dịch: Cô ấy hứa sẽ học chăm chỉ cho kỳ thi tới.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

____________ in Cambodia should be really known as a wonder.

Angkor Wat

The Taj Mahal

The Hanging of Babylon

The Statue of Zeus

Xem đáp án

Chọn đáp án A

A. Angkor Wat (n): Anglor Wat (tên một địa danh)

B. The Taj Mahal (n): Taj Mahal (tên một địa danh)

C. The Hanging of Babylon (n): thành Babylon

D. The Statue of Zeus (n): tượng thần Zeus

Dịch: Angkor Wat ở Campuchia thực sự được biết đến như một kỳ quan.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

My school hasn’t held a/an ____________ contest yet.

flower-arranging

flowers-arranging

arranging-flowers

arranging-flower

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ô trống cần điền một tính từ.

flower-arranging (a): cắm hoa

Dịch: Trường tôi chưa tổ chức cuộc thi cắm hoa.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

I always keep the window open so as to letting the fresh air in.

keep

open

letting

in

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Sửa “letting” – thành “let”.

Cụm từ chỉ mục đích:

S + V+ to/ so as to/ in order to + Vbare.

Dịch: Tôi luôn mở cửa sổ để không khí trong lành tràn vào.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Lan tidied the bedrooms and cleaned the windows since yesterday.

tidied

bedrooms

the windows

yesterday

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Sửa “tidied” – thành “has tidied”

“since + mốc thời gian” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành.

Cấu trúc: S + has/have + Ved/3.

Dịch: Lan đã thu dọn phòng ngủ và lau cửa sổ từ hôm qua.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

He is going to get to work earlier in order impress the boss.

is

get

order

the

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Sửa “order” – thành “order to”

Cụm từ chỉ mục đích:

S + V+ to/ so as to/ in order to + Vbare.

Dịch: Anh ấy sẽ đi làm sớm hơn để gây ấn tượng với sếp.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Da Lat is known like a city of pines, waterfalls and flowers.

is

like

of

and

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Sửa “like” – thành “as”

like: giống như (chỉ ngoại hình, thói quen)

as: trong vai trò (thường sử dụng để diễn tả mục đích sử dụng, chức năng của vật, đồng thời là nghề nghiệp của người)

Dịch: Đà Lạt được mệnh danh là thành phố của thông, thác và hoa.

20. Tự luận
1 điểm

While Tim (drive)______________ to work, he had a wonderful idea.

Xem đáp án

Đáp án đúng: was driving

Hành động đang xảy ra trong quá khứ có hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.

Dịch: Trong khi Tim đang lái xe đi làm, anh ấy đã có một ý tưởng tuyệt vời.

21. Tự luận
1 điểm

We ( not meet) ______________ since last year.

Xem đáp án

Đáp án đúng: have not met

“since + mốc thời gian” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành.

Cấu trúc: S + has/have + Ved/3.

Dịch: Chúng tôi đã không gặo nhau từ năm ngoái.

22. Tự luận
1 điểm

Would you mind if I (turn) ______________ on the TV?

Xem đáp án

Đáp án đúng: turned

Would you mind + if + S + Ved/2? : bạn có phiền nếu ai đó làm gì

Dịch: Bạn có phiền không nếu tôi bật TV lên?

23. Tự luận
1 điểm

I (do) ______________ my homework between 8 and 9 pm last night.

Xem đáp án

Đáp án đúng: was doing

“between time and time” là dấu hiệu nhận biết thì quá khứ tiếp diễn.

Cấu trúc: S + was/were + Ving.

Dịch: Tôi đã làm bài tập về nhà từ 8 đến 9 giờ tối qua.

24. Tự luận
1 điểm

always / she / watching / is / TV / ..................................................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng: She is always watching TV.

Thì hiện tại tiếp diễn được dùng để diễn tả hành động thường xuyên xảy ra khiến người khác khó chịu, bực bội.

Cấu trúc: S + is/are/am + always + Ving.

Dịch: Cô ấy luôn xem TV.

25. Tự luận
1 điểm

have / I / already / done / my / homework/ ...................................................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng: I have already done my homework.

“already” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành.

Cấu trúc: S + has/have + Ved/3.

Dịch: Tôi đã hoàn thành bài tập về nhà.

26. Tự luận
1 điểm

We will invite some old teachers to our class meeting.

→ Some old teachers _____________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: Some of teachers will be invited to our class meeting.

Câu bị động ở thì tương lai đơn:

S + will/shall + be + Ved/3 + (by sb) + ...

Dịch: Một số giáo viên sẽ được mời tham dự cuộc họp lớp của chúng tôi.

27. Tự luận
1 điểm

“I can do this test”, he said.

→ He said ______________________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: He said that he could do that test.

Câu trần thuật:

S + said/ said to me/ told me + (that) + S + V(lùi thì).

Trong câu trần thuật, “this” sẽ được chuyển thành “that”.

Dịch: Anh ấy nói rằng anh ấy có thể làm được bài kiểm tra đó.