
27 câu hỏi
make
making
to make
made
Chọn đáp án C
how + to V: làm cái gì như thế nào
Dịch: Tôi không biết làm bánh sinh nhật như thế nào?
Do
Are
Will
Shall
Chọn đáp án C
Will you + Vbare, please?: câu đề nghị,mong muốn ai đó làm gì giúp mìmì.
Dịch: Bạn sẽ gửi bức thư này cho tôi, làm ơn? – Được thôi.
works
working
worked
is working
Chọn đáp án B
Rút gọn mệnh đề quan hệ ở dạng chủ động: Ving
Dấu hiệu nhận biết: The man
Dịch: Người đàn ông làm việc trong vườn là ông nội của tôi.reusing
reducing
refilling
recycling
Chọn đáp án D
A. reusing (n): tái sử dụng
B. reducing (n): sự giảm
C. refilling (n): sự làm đầy
D. recycling (n): tái chế
Dịch: Thủy tinh nên được thu gom và gửi đến các nhà máy để tái chế.
took
take
are taking
were taking
Chọn đáp án D
“at + giờ cụ thể + thời gian trong quá khứ” là dấu hiệu nhận biết thì quá khứ tiếp diễn.
Cấu trúc: S + was/were + Ving.
Dịch: Chúng tôi đã tập thể dục buổi sáng lúc sáu giờ chiều ngày hôm qua.
design
designed
was designed
was designing
Chọn đáp án C
Câu bị động ở thì quá khứ đơn:
S + was/were + Ved/3 + (by sb) +...
Dịch: Tượng Nữ thần Tự do do người Pháp thiết kế.
studied
recognized
known
seen
Chọn đáp án B
A. study (v): nghiên cứu
B. recognize (v): công nhận
C. know (v): biết đến
D. sen (v): nhìn thấy
Dịch: Vịnh Hạ Long được UNESCO công nhận là Di sản thế giới.
Hawaii
Chicago
New York
San Francisco
Chọn đáp án B
Chicago có tên gọi khác là thành phố gió.
Dịch: Chicago thường được gọi là “Thành phố lộng gió”.
won’t
will
is
must
Chọn đáp án B
S + promise + (that) + S + will + Vbare: ai đó hứa sẽ làm gì
Dịch: Cô ấy hứa sẽ học chăm chỉ cho kỳ thi tới.
Angkor Wat
The Taj Mahal
The Hanging of Babylon
The Statue of Zeus
Chọn đáp án A
A. Angkor Wat (n): Anglor Wat (tên một địa danh)
B. The Taj Mahal (n): Taj Mahal (tên một địa danh)
C. The Hanging of Babylon (n): thành Babylon
D. The Statue of Zeus (n): tượng thần Zeus
Dịch: Angkor Wat ở Campuchia thực sự được biết đến như một kỳ quan.
flower-arranging
flowers-arranging
arranging-flowers
arranging-flower
Chọn đáp án A
Ô trống cần điền một tính từ.
flower-arranging (a): cắm hoa
Dịch: Trường tôi chưa tổ chức cuộc thi cắm hoa.
keep
open
letting
in
Chọn đáp án C
Sửa “letting” – thành “let”.
Cụm từ chỉ mục đích:
S + V+ to/ so as to/ in order to + Vbare.
Dịch: Tôi luôn mở cửa sổ để không khí trong lành tràn vào.
tidied
bedrooms
the windows
yesterday
Chọn đáp án A
Sửa “tidied” – thành “has tidied”
“since + mốc thời gian” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành.
Cấu trúc: S + has/have + Ved/3.
Dịch: Lan đã thu dọn phòng ngủ và lau cửa sổ từ hôm qua.
is
get
order
the
Chọn đáp án C
Sửa “order” – thành “order to”
Cụm từ chỉ mục đích:
S + V+ to/ so as to/ in order to + Vbare.
Dịch: Anh ấy sẽ đi làm sớm hơn để gây ấn tượng với sếp.
is
like
of
and
Chọn đáp án B
Sửa “like” – thành “as”
like: giống như (chỉ ngoại hình, thói quen)
as: trong vai trò (thường sử dụng để diễn tả mục đích sử dụng, chức năng của vật, đồng thời là nghề nghiệp của người)
Dịch: Đà Lạt được mệnh danh là thành phố của thông, thác và hoa.
Đáp án đúng: narrow
Ô trống cần điền một tính từ. Dựa vào câu, ta chọn “narrow”.
narrow (a): chật hẹp
Dịch: Đường phố ở đây chật hẹp đến mức ô tô không được phép vào khu vực trung tâm.
Đáp án đúng: town
Ô trống cần điền một danh từ. Dựa vào câu, ta chọn “town”.
town (n): thị trấn
Dịch: Đường phố ở đây chật hẹp đến mức ô tô không được phép vào khu vực thị trấn.
Đáp án đúng: walk
Ô trống cần điền một động từ. Dựa vào câu, ta chọn “walk”.
walk (v): đi bộ
Dịch: Do đó, chúng tôi phải đi bộ.
Đáp án đúng: friendly
Ô trống cần điền một tính từ. Dựa vào câu, ta chọn “friendly”.
friendly (a): thân thiện
Dịch: Người dân rất thân thiện và tốt bụng.
Đáp án đúng: was driving
Hành động đang xảy ra trong quá khứ có hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.
Dịch: Trong khi Tim đang lái xe đi làm, anh ấy đã có một ý tưởng tuyệt vời.
Đáp án đúng: have not met
“since + mốc thời gian” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành.
Cấu trúc: S + has/have + Ved/3.
Dịch: Chúng tôi đã không gặo nhau từ năm ngoái.
Đáp án đúng: turned
Would you mind + if + S + Ved/2? : bạn có phiền nếu ai đó làm gì
Dịch: Bạn có phiền không nếu tôi bật TV lên?
Đáp án đúng: was doing
“between time and time” là dấu hiệu nhận biết thì quá khứ tiếp diễn.
Cấu trúc: S + was/were + Ving.
Dịch: Tôi đã làm bài tập về nhà từ 8 đến 9 giờ tối qua.
Đáp án đúng: She is always watching TV.
Thì hiện tại tiếp diễn được dùng để diễn tả hành động thường xuyên xảy ra khiến người khác khó chịu, bực bội.
Cấu trúc: S + is/are/am + always + Ving.
Dịch: Cô ấy luôn xem TV.
Đáp án đúng: I have already done my homework.
“already” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành.
Cấu trúc: S + has/have + Ved/3.
Dịch: Tôi đã hoàn thành bài tập về nhà.
Đáp án đúng: Some of teachers will be invited to our class meeting.
Câu bị động ở thì tương lai đơn:
S + will/shall + be + Ved/3 + (by sb) + ...
Dịch: Một số giáo viên sẽ được mời tham dự cuộc họp lớp của chúng tôi.
Đáp án đúng: He said that he could do that test.
Câu trần thuật:
S + said/ said to me/ told me + (that) + S + V(lùi thì).
Trong câu trần thuật, “this” sẽ được chuyển thành “that”.
Dịch: Anh ấy nói rằng anh ấy có thể làm được bài kiểm tra đó.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















