Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng Anh 8 có đáp án (Mới nhất) (Đề 23)
Đề thi

Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng Anh 8 có đáp án (Mới nhất) (Đề 23)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 8108 lượt thi
24 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose a word with the underlined part pronounced differently from the rest.

festival

man

bad

grand

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Đáp án A phát âm là /ə/, ba đáp án còn lại phát âm là /æ/.

Đoạn văn

 Harvest Festival is (11) _____ October. It is a very ancient (12) _____, but it is also part of the Christian tradition. It (13) _____ new crops and food. Childrenoften bring fruit, vegetables and cereals into school. Schools usually give the food to hospitals or to old people. (14) _____ the past, people sometimes (15) _____ traditional dolls out of corn.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Harvest Festival is (11) _____ October. 

in

at

on

from

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giới từ “in” đi với năm, tháng, mùa.

Dịch: Lễ hội thu hoạch là vào tháng Mười.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

It is a very ancient (12) _____, but it is also part of the Christian tradition.

thing

festival

vacation

holiday

Xem đáp án

Chọn đáp án B

A. thing (n): điều gì đó

B. festival (n): lễ hội

C. vacation (n): kì nghỉ

D. holiday (n): ngày lễ

Dịch: Đó là một lễ hội rất cổ xưa, nhưng nó cũng là một phần của truyền thống Thiên chúa giáo.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

It (13) _____ new crops and food. Childrenoften bring fruit, vegetables and cereals into school.

gives

supplies

celebrates

holds

Xem đáp án

Chọn đáp án C

A. give (v): cho, tặng

B. supply (v): cung cấp

C. celebrate (v): đánh dấu (một sự kiện), ăn mừng

D. hold (v): tổ chức

Dịch: Nó đánh dấu một mùa màng và thực phẩm mới.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Schools usually give the food to hospitals or to old people. (14) _____ the past, people sometimes

In

At

On

Since

Xem đáp án

Chọn đáp án A

In the pass: trong quá khứ

Dịch: Trong quá khứ, đôi khi người ta làm búp bê truyền thống bằng ngô.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

(14) _____ the past, people sometimes (15) _____ traditional dolls out of corn.

make

made

making

are making

Xem đáp án

Chọn đáp án B

“In the pass” là dấu hiệu thì quá khứ đơn.

Cấu trúc: S + Ved/2.

Dịch: Trong quá khứ, đôi khi người ta làm búp bê truyền thống bằng ngô.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose a word with the underlined part pronounced differently from the rest.

music

humid

museum

busy

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Đáp án D phát âm là /i/, ba đáp án còn lại phát âm là /ju/.

Đoạn văn

 Dear Shirley, You won’t believe what Jack and I did last weekend! We went to Cancun! We got there early Friday morning, checked in, and went straight to the beach. We went scuba diving all morning, and we relaxed on the beach and swam all afternoon. On Saturday, we went to Tulum, the Mayan ruins about two hours south of Cancun. On Sunday, we rented a sail boat and went sailing. And then we went parasailing on the beach. It was a lot of fun! As soon as I came down from parasailing, we had to run to the hotel, check out, and get to the airport. We slept all the way home, but what wonderful three days!

Love, Beth

8. Trắc nghiệm
1 điểm

What was the letter written about?

A business trip

A school trip

A trip to Cancun

A trip to Tulum

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Dựa vào câu: You won’t believe what Jack and I did last weekend! We went to Cancun!

(Bạn sẽ không tin những gì Jack và tôi đã làm vào cuối tuần trước! Chúng tôi đã đến Cancun!)

Dịch: Một chuyến đi đến Cancun.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

The word ‘got’ in line 1 could be replaced by which of the following?

bought

arrived

took

became

Xem đáp án

Chọn đáp án B

get (v) = arrive (v): đến đâu đó

Dịch: Chúng tôi đến đó vào sáng sớm thứ Sáu, nhận phòng và đi thẳng đến bãi biển.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

What does ‘as soon as’ in line 5 mean?

Before

When

If

On time

Xem đáp án

Chọn đáp án B

As soon as = When: ngay khi

Dịch: Ngay sau khi tôi bước xuống từ dù lượn, chúng tôi phải chạy về khách sạn, trả phòng và đến sân bay.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Jack and Beth didn’t go ______ .

scuba diving

sailing

sightseeing

skiing

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Dựa vào câu: We got there early Friday morning, checked in, and went straight to the beach. We went scuba diving all morning, and we relaxed on the beach and swam all afternoon. On Saturday, we went to Tulum, the Mayan ruins about two hours south of Cancun. On Sunday, we rented a sail boat and went sailing. And then we went parasailing on the beach. It was a lot of fun!

 (Chúng tôi đến đó vào sáng sớm thứ Sáu, nhận phòng và đi thẳng đến bãi biển. Chúng tôi đã đi lặn biển cả buổi sáng, và chúng tôi thư giãn trên bãi biển và bơi cả buổi chiều. Vào thứ Bảy, chúng tôi đến Tulum, tàn tích của người Maya cách Cancun khoảng hai giờ về phía nam. Chủ nhật, chúng tôi thuê một chiếc thuyền buồm và đi du ngoạn. Và sau đó chúng tôi đi dù lượn trên bãi biển. Đó là rất nhiều niềm vui!)

Dịch: Jack và Beth không đi trượt tuyết.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

How was the trip?

It was terrible

It was awful

It was great

a & b are correct

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Dựa vào câu: We slept all the way home, but what wonderful three days!

(Chúng tôi ngủ suốt quãng đường về nhà, nhưng ba ngày tuyệt vời làm sao!)

Dịch: Đó là một chuyến đi tuyệt vời.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose a word with the underlined part pronounced differently from the rest.

carved

called

included

arrived

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Đáp án C phát âm là /id/, ba đáp án còn lại phát âm là /d/.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose a word with the underlined part pronounced differently from the rest.

seven

level

next

ruler

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Đáp án D phát âm là /ə/, ba đáp án còn lại phát âm là /e/.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose a word with the underlined part pronounced differently from the rest.

center

century

ancient

rice

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Đáp án C phát âm là /ʃ/, ba đáp án còn lại phát âm là /s/.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Jack _____ his homework between 8 pm and 9 pm last night.

did

was doing

made

was making

Xem đáp án

Chọn đáp án B

“between time and time” là dấu hiệu thì quá khứ tiếp diễn.

do homework: làm bài tập về nhà

Dịch: Jack đã làm bài tập về nhà từ 8 giờ tối đến 9 giờ tối qua.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

“Do sit down.” - “That’s very kind _______ you.”

from

of

with

to

Xem đáp án

Chọn đáp án B

That’s very kind of you: Bạn thật tốt bụng.

Dịch: "Ngồi xuống đi." - "Bạn thật tốt bụng."

18. Trắc nghiệm
1 điểm

The _________ festival was held in the communal house yard.

rice-cook

rice-cooker

rice-cooking

rice-cooked

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ô trống cần điền một tính từ.

rice-cooking (a): nấu cơm

Dịch: Lễ hội thổi cơm thi được tổ chức ở sân đình.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Billy asked his teacher _______ he could read the story.

if

did

do

as

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Câu trần thuật dạng câu hỏi Yes/No:

S + asked sb + if/whether + S + V(lùi thì).

Dịch: Billy hỏi giáo viên của mình liệu anh có thể đọc câu chuyện không.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Would you mind if I _____ the phone?

use

will use

am going to use

used

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Would you mind + if + S + Ved/2? : bạn có phiền nếu ai đó làm gì?

Dịch: Bạn có phiền nếu tôi sử dụng điện thoại?

21. Tự luận
1 điểm

He is fond of learning English.

He enjoys .....................................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng: He enjoys learning English.

be fond of + Ving = enjoy + Ving: thích làm cái gì

Dịch: Anh ấy thích học Tiếng Anh.

22. Tự luận
1 điểm

People speak English all over the world.

English ...........................................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng: English is spoken all over the world.

Câu bị động ở thì hiện tại đơn:

S + is/are/am + Ved/3 + (by sb) + .....

Dịch: Tiếng Anh được sử dụng trên toàn thế giới.

23. Tự luận
1 điểm

Eating too much fat and sugar can result in health problems.(lead)

.....................................................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng: Eating too much fat and sugar can lead to health problems.

lead to st: dẫn đến cái gì

Dịch: Ăn quá nhiều chất béo và đường có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe.

24. Tự luận
1 điểm

Acid rain is dangerous. Trees’ leaves are damaged. (Because of)

.....................................................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng: Because of the dangerous acid rain, trees’s leaves are damaged.

Because of + N/Ving, S + V: bởi vì

Dịch: Do mưa axit nguy hiểm, lá cây bị hư hại.