Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng Anh 8 có đáp án (Mới nhất) (Đề 3)
Đề thi

Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng Anh 8 có đáp án (Mới nhất) (Đề 3)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 879 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D to indicate the word pronounced differently from the rest

unite

underline

uniform

university

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Đáp án B phát âm là /ʌ/, ba đáp án còn lại phát âm là /ju/.

Đoạn văn

The world’s (1) _____ famous clock is Big Ben standing (2) _____to the Houses of Parliament in London. Big Ben is the (3) _____ of the bell which chimes every hour. The (4) _____ was named after Sir Benjamin Hall, the man who (5) _____ given the task of hauling the bell up the clock tower. The clock (6) _____ four faces and keeps accurate time. It can (7) _____ adjusted by the removal or addition of coins (8) _____ a stray attached to the clock’s pendulum. One interesting thing about the clock (9) _____ that the light shines above the belfry at night, it (10) _____ that the Houses of Common is still in session.

2. Tự luận
1 điểm

The world’s (1) _____ famous clock is Big Ben standing (2) _____to the Houses of Parliament in London.

Xem đáp án

Đáp án đúng: most

Tính từ ngắn: S + tobe/V + the + adj-est/adv-est

Tính từ dài: S + tobe/V + the + most + adj/adv

Dịch: Đồng hồ nổi tiếng nhất thế giới là Big Ben đứng cạnh Tòa nhà Quốc hội ở Luân Đôn.

3. Tự luận
1 điểm

famous clock is Big Ben standing (2) _____to the Houses of Parliament in London.

Xem đáp án

Đáp án đúng: next

next to: bên cạnh ai

Dịch: Đồng hồ nổi tiếng nhất thế giới là Big Ben đứng cạnh Tòa nhà Quốc hội ở Luân Đôn.

4. Tự luận
1 điểm

Big Ben is the (3) _____ of the bell which chimes every hour.

Xem đáp án

Đáp án đúng: name

Ô trống cần điền một danh từ. Dựa vào nghĩa, ta điền “name”.

name (n): tên

Dịch: Big Ben là tên của chiếc chuông kêu mỗi giờ.

5. Tự luận
1 điểm

The (4) _____ was named after Sir Benjamin Hall

Xem đáp án

Đáp án đúng: bell

Ô trống cần điền một danh từ. Dựa vào nghĩa, ta điền “bell”.

bell (n): cái chuông

Dịch: Chiếc chuông được đặt theo tên của Ngài Benjamin Hall, người được giao nhiệm vụ kéo chiếc chuông lên tháp đồng hồ.

6. Tự luận
1 điểm

the man who (5) _____ given the task of hauling the bell up the clock tower.

Xem đáp án

Đáp án đúng: was

Ô trống cần điền là một tobe ở dạng quá khứ. Dựa vào câu, ta điền “was”.

Dịch: Chiếc chuông được đặt theo tên của Ngài Benjamin Hall, người được giao nhiệm vụ kéo chiếc chuông lên tháp đồng hồ.

7. Tự luận
1 điểm

The clock (6) _____ four faces and keeps accurate time.

Xem đáp án

Đáp án đúng: has

Ô trống cần điền là một động từ. Dựa vào nghĩa, ta điền “has”.

have (v): có cái gì đó

Dịch: Đồng hồ có bốn mặt và giữ thời gian chính xác.

8. Tự luận
1 điểm

It can (7) _____ adjusted by the removal or addition of coins

Xem đáp án

Đáp án đúng: be

Ô trống cần điền là tobe giữ nguyên dạng, nên ta điền “be”.

Dịch: Nó có thể được điều chỉnh bằng cách loại bỏ hoặc thêm các đồng xu trên một bộ lạc gắn vào quả lắc của đồng hồ.

9. Tự luận
1 điểm

the removal or addition of coins (8) _____ a stray attached to the clock’s pendulum.

Xem đáp án

Đáp án đúng: on

Ô trống cần điền là một giới từ. Dựa vào nghĩa, ta điền “on”.

on: trên bề mặt

Dịch: Nó có thể được điều chỉnh bằng cách loại bỏ hoặc thêm các đồng xu trên một bộ lạc gắn vào quả lắc của đồng hồ.

10. Tự luận
1 điểm

One interesting thing about the clock (9) _____ that the light shines above the belfry at night

Xem đáp án

Đáp án đúng: is

Ô trống cần điền là một tobe ở dạng hiện tại. Dựa vào câu, ta điền “is”.

Dịch: Một điều thú vị về chiếc đồng hồ mà ánh sáng chiếu phía trên tháp chuông vào ban đêm, điều đó có nghĩa là các Ngôi nhà chung vẫn đang trong phiên.

11. Tự luận
1 điểm

it (10) _____ that the Houses of Common is still in session.

Xem đáp án

Đáp án đúng: means

Ô trống cần điền là một động từ. Dựa vào nghĩa, ta điền “means”.

mean (v): nghĩa là

Dịch: Một điều thú vị về chiếc đồng hồ mà ánh sáng chiếu phía trên tháp chuông vào ban đêm, điều đó có nghĩa là các Ngôi nhà chung vẫn đang trong phiên.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D to indicate the word pronounced differently from the rest

change

teachings

toothache

clutch

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Đáp án C phát âm là /k/, ba đáp án còn lại phát âm là /tʃ/.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D to indicate the word pronounced differently from the rest

hardly

wharf

partner

carve

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Đáp án B phát âm là /ɔː/, ba đáp án còn lại phát âm là /a:/.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D to indicate the word pronounced differently from the rest

deaf

speak

dream

please

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Đáp án A phát âm là /e/, ba đáp án còn lại phát âm là /i:/.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D to indicate the word pronounced differently from the rest

success

stand

coats

instructions

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Đáp án D phát âm là /z/, ba đáp án còn lại phát âm là /s/.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

I telephoned the station to make _____ of the time of the train.

true

sure

right

real

Xem đáp án

Chọn đáp án B

make sure of st: đảm bảo điều gì

Dịch: Tôi điện thoại cho nhà ga để biết chắc giờ tàu chạy.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Last Sunday, Mr. Viet _____ his children to Thu Le Zoo.

got

brought

fetch

took

Xem đáp án

Chọn đáp án D

take sb to somewhere: đưa ai đi đâu

Dịch: Chủ nhật vừa rồi, anh Việt đưa con đi chơi Vườn thú Thủ Lệ.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Of all the members in my family, my elder brother is _____.

taller

more taller

the tallest

the most tallest

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Tính từ ngắn: S + tobe/V + the + adj-est/adv-est

Tính từ dài: S + tobe/V + the + most + adj/adv

Dịch: Trong tất cả các thành viên trong gia đình tôi, anh trai tôi là người cao nhất.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

We _____ last night when the telephone _____.

slept – rang

slept – was ringing

were sleeping – rang

were sleeping-was ringing

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Hành động xảy ra trong quá khứ có hành động khác xen vào. Hành động xảy ra trong quá khứ chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.

Dịch: Đêm qua chúng tôi đang ngủ thì điện thoại reo.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Our _____ resources are limited, so we should recycle all these used things.

nature

naturing

natural

naturally

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ô trống cần điền là một tính từ.

natural resources (n): tài nguyên thiên nhiên

Dịch: Tài nguyên thiên nhiên của chúng ta có hạn, vì vậy chúng ta nên tái chế tất cả những thứ đã qua sử dụng này.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

A(n) _____ can take patients to hospitals quickly.

emergency

wound

bleeding

ambulance

Xem đáp án

Chọn đáp án D

A. emergency (n): cấp cứu

B. wound (n): vết thương

C. bleeding (n): sự chảy máu

D. ambulance (n): xe cứu thương

Dịch: Xe cứu thương có thể đưa bệnh nhân đến bệnh viện một cách nhanh chóng.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Our new school was built _____ 2005 and 2007.

between

from

since

for

Xem đáp án

Chọn đáp án A

between st and st: từ khi nào đến khi nào

Dịch: Trường mới của chúng tôi được xây dựng từ năm 2005 đến năm 2007.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

It took me a long time to get used _____ glasses.

wear

wore

to wear

to wearing

Xem đáp án

Chọn đáp án D

be/ get used to + Ving: thường làm gì

Dịch: Tôi phải mất một thời gian dài để làm quen với việc đeo kính.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Does your father collect stamps? – Yes, he does. He has a stamp _____.

collect

collector

collecting

collection

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Ô trống cần điền là một danh từ chỉ vật.

collection (n): bộ sưu tầm

Dịch: Bố bạn có sưu tập tem không? - Đúng vậy. Anh ấy có một bộ sưu tập tem.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

–“Pass me that book, please!” – “______________”.

Here you are

Yes, please

It isn’t matter

No, it isn’t

Xem đáp án

Chọn đáp án A

A. Here you are: Của bạn đây

B. Yes, please: Có, xin vui lòng.

C. It isn’t matter: Không thành vấn đề

D. No, it isn’t: Không, nó không phải

Dịch: "Làm ơn chuyển cho tôi cuốn sách đó!" - Của bạn đây.

26. Tự luận
1 điểm

Keeping the environment clean is very important.

-> It’s …………………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án đúng: It’s very important to keep the environment clean.

It’s + (adv) + adj + to V: thật làm sao đó để làm gì

Dịch: Điều rất quan trọng là phải giữ cho môi trường sạch sẽ.

27. Tự luận
1 điểm

Old car tires are recycled to make shoes and sandals.

-> People ……………………………………………………………...

Xem đáp án

Đáp án đúng: People recycle old car tires to make shoes and sandals.

Câu bị động ở thì hiện tại đơn:

S + is/are/am + Ved/3 + (by sb) + ....

Dạng chủ động: S + V(s/es) + O + .....

Dịch: Người ta tái chế lốp ô tô cũ để làm giày và dép.

28. Tự luận
1 điểm

It’s three months since I last spoke to Mr. Quang.

-> I haven’t …………………………………………………………....

Xem đáp án

Đáp án đúng: I haven’t spoken to Mr. Quang for three months.

It’s + khoảng thời gian + since + S + last + Ved/2.

= S + have/has (not) + Ved/3 + for + khoảng thời gian.

Dịch: Tôi đã không nói chuyện với anh Quang trong ba tháng. 

29. Tự luận
1 điểm

Trang doesn’t type as fast as she used to.

-> Trang used ……………………………………………………........

Xem đáp án

Đáp án: Trang used to type faster than she does now.

Giải thích:

Cấu trúc: used to do something: từng/thường làm gì trong quá khứ (hiện không còn nữa)

Cấu trúc so sánh hơn với tính từ/trạng từ ngắn: adj/adv-er + than

Dịch: Trang không gõ phím nhanh như trước nữa.

→ Trang đã từng gõ phím nhanh hơn bây giờ.

30. Tự luận
1 điểm

“ Please turn down the radio for me”, said my grandfather.

-> My grandfather asked ……………………………………………

Xem đáp án

Đáp án đúng: My grandfather asked me to turn down the radio for him.

Câu trần thuật:

asked sb to do st: yêu cầu ai đó làm gì.

Dịch: Ông tôi yêu cầu tôi vặn nhỏ đài cho ông ấy.