
19 câu hỏi
calm
alcohol
ambulance
awake
Đáp án là D.
đáp án D phát âm là /ei/, các đáp án khác phát âm là /æ/.
explain
press
metal
intend
Đáp án là A.
đáp án A phát âm là /i/, các đáp án khác phát âm là /e/.
used to
use
get used to
use to
Đáp án là A.
Used to V: quen với việc làm gì trong quá khứ
Dịch: Khi còn bé, tôi thường theo mẹ đi chợ.
at
before
between
after
Đáp án là C.
Between…and…: ở giữa…
Dịch: Chúng ta phải đến đó trong khoảng từ 7 rưỡi đến 10 rưỡi.
in
at
during
on
Đáp án là D.
On + ngày tháng năm
Dịch: Họ sẽ đến vào thứ 2 ngày 14 tháng 7.
neither
so
too
either
Đáp án là B.
So + trợ động từ + chủ ngữ
Dịch: Tôi thích truyện dân gian và chị tôi cũng thế.
why
what
where
when
Đáp án là A.
Want to know why: muốn biết lý do tại sao
Dịch: Họ muốn biết lý do tại sao cô ấy về sớm.
do you buy
are you buy
did you buy
you buy
Đáp án là C.
Câu hỏi thời quá khứ
Dịch: Oh cái váy xinh quá, bạn mua ở đâu vậy?
Đáp án là: washes (câu chia thời hiện tại đơn vì có mốc thời gian “once a month”).
Đáp án: were having
Giải thích:
Kiến thức: Thì quá khứ tiếp diễn
Dùng thì quá khứ tiếp diễn kết hợp với thì quá khứ đơn để chỉ hành động gì đang xảy ra trong quá khứ thì hành động khác xen vào.
Trong đó, hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.
Cấu trúc thì quá khứ tiếp diễn: S + was/ were + V-ing
Ở đây chủ ngữ là danh từ tập hợp “family”, chỉ các thành viên trong gia đình, nên là chủ ngữ số nhiều, dùng “were”
Dịch: Khi tôi đến, cả gia đình đang ăn tối quanh một chiếc bàn ăn lớn.
Đáp án là: be (have to + V: phải làm gì).
Đáp án là: will come (câu chia thời hiện tại đơn vì có mốc thời gian “tomorrow”).
interesting
interest
interested
interests
Đáp án là A.
is having
have
to have
has
Đáp án là A.
take part in
took part in
get in
got in
Đáp án là A.
recycle
recycling
to recycle
recycled
Đáp án là B.
in
for
with
about
Đáp án là D.
Đáp án: The traffic policeman asked me to show my driving license.
Giải thích:
Kiến thức: Câu gián tiếp
Câu trực tiếp:
"Show your driving license, please," the traffic policeman said.
→ Đây là lệnh yêu cầu (imperative sentence), khi chuyển sang câu tường thuật, ta sử dụng cấu trúc:
asked + O + to + V (nguyên mẫu động từ)
Không cần đảo ngữ và giữ nguyên nghĩa yêu cầu.
Dịch: Cảnh sát giao thông yêu cầu tôi xuất trình bằng lái xe.
Đáp án là: The children aren’t allowed to play in the kitchen.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















