Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 949 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. PRONUNCIATION 

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

head

honest

handicraft

house-keeping

Xem đáp án

head/hed/

honest /ˈɑːnɪst/

handicraft/ˈhændikræft/

housekeeping /ˈhaʊskiːpɪŋ/

Phần gạch chân ở đáp án B là âm câm (không được phát âm), ở các đáp án còn lại được phát âm là /h/.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

market

depart

card

scare

Xem đáp án

market /ˈmɑːrkɪt/

depart /dɪˈpɑːrt/

card /kɑːrd/

scare /sker/

Phần gạch chân ở đáp án D được phát âm là /e/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /ɑː/.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

thread

treat

pleasure

deadline

Xem đáp án

thread /θred/

treat /triːt/

pleasure /ˈpleʒər/

deadline /ˈdedlaɪn/

Phần gạch chân ở đáp án B được phát âm là /iː/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /e/.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

double

council

southeast

thousand

Xem đáp án

double /ˈdʌbl/

council /ˈkaʊnsl/

southeast /ˌsaʊθ ˈiːst/

thousand /ˈθaʊznd/

Phần gạch chân ở đáp án A được phát âm là /ʌ/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /aʊ/.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

slowly

downtown

power

crowded

Xem đáp án

power /ˌdaʊnˈtaʊn/

downtown /ˌdaʊnˈtaʊn/

slowly /ˈsləʊli/

crowded /ˈkraʊdɪd/ /

Phần gạch chân ở đáp án C được phát âm là /əʊ/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /aʊ/.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

village

invent

football

object

Xem đáp án

village /ˈvɪlɪdʒ/

invent /ɪnˈvent/

football /ˈfʊtbɔːl/

object /ˈɑːbdʒɪkt/

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

suburb

neighbour

advice

people

Xem đáp án

suburb /ˈsʌbɜːrb/

neighbour /ˈneɪbər/

advice /ədˈvaɪs/

people /ˈpiːpl/

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

process

electric

relation

importance

Xem đáp án

process /ˈprəʊses/

electric /ɪˈlektrɪk/

relation /rɪˈleɪʃn/

importance /ɪmˈpɔːrtns/

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

hygiene

craftsman

assignment

sculpture

Xem đáp án

hygiene /ˈhaɪdʒiːn/

craftsman /ˈkræftsmən/

assignment /əˈsaɪnmənt/

sculpture /ˈskʌlptʃər/

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

pottery

artisan

favourite

collection

Xem đáp án

pottery /ˈpɑːtəri/

artisan /ˈɑːrtəzn/

favourite /ˈfeɪvərɪt/

collection /kəˈlekʃn/

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

Đoạn văn

II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR

Exercise 1. Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following sentences.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We need to cut down on our use of plastic to help the environment.

increase

remind

look for

reduce

Xem đáp án
Đáp án: D

Cut down on = reduce: giảm thiểu/ cắt giảm.

Dịch: Chúng ta cần cắt giảm việc sử dụng nhựa để bảo vệ môi trường.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He prefers the metro over driving because it saves time and money.

underground train

sky train

train station

parking space

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Metro = underground train: tàu điện ngầm.

Dịch: Anh ấy thích đi tàu điện ngầm hơn lái xe vì tiết kiệm thời gian và tiền bạc.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The new restaurant downtown is quite pricey, but the food is delicious.

cheap

costly

reasonable

helpful

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Pricey = costly: đắt tiền.

Nhà hàng mới ở trung tâm thành phố có giá khá cao, nhưng đồ ăn thì rất ngon.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Setting specific goals can help you manage your time more effectively.

inappropriate

vague

clear

general

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Specific = clear: rõ ràng, cụ thể.

Dịch: Đặt ra mục tiêu cụ thể có thể giúp bạn quản lý thời gian hiệu quả hơn.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I received housing benefit when I was unemployed. I had no job then.

out of order

out of fashion

out of work

out of practice

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Unemployed = out of work: thất nghiệp.

Dịch: Tôi đã nhận được trợ cấp nhà ở khi tôi thất nghiệp. Lúc đó tôi không có việc làm.

Đoạn văn

Exercise 2. Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following sentences.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
In my opinion, using public transport can be less stressful and more relaxing than driving. 

communal

common

popular

private

Xem đáp án

Đáp án đúng là D    

Public (công cộng) >< private (riêng tư).

Dịch: Theo tớ, sử dụng phương tiện giao thông công cộng có thể ít căng thẳng và thư giãn hơn so với lái xe.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The coming talk is about the challenges of education in rural areas and how technology can help overcome them. 

local

nearby

urban

remote

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Rural (nông thôn) >< urban (đô thị).

Dịch: Bài nói chuyện sắp tới sẽ nói về những thách thức của giáo dục ở vùng nông thôn và công nghệ có thể giúp vượt qua những thách thức này như thế nào.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Engaging in social activities can provide a sense of community and belonging.

Participating

Joining

Involving

Avoiding

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Engage (tham gia) >< avoid (tránh xa, hạn chế).

Dịch: Tham gia các hoạt động xã hội có thể mang lại cảm giác cộng đồng và gắn bó.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
One way to avoid distractions is to turn off your phone while working.

well-balanced

corruptions

concentration

consistency

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Distraction (sự mất tập trung) >< concentration (sự tập trung).

Dịch: Một cách để tránh mất tập trung là tắt điện thoại khi làm việc.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The dancers performed a traditional dance that has been part of our culture for centuries.

customary

modern

historic

ancient

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Traditional (truyền thống) >< modern (hiện đại).

Dịch: Các vũ công biểu diễn một điệu múa truyền thống đã trở thành một phần văn hóa của chúng tôi trong nhiều thế kỷ.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 3. Choose the correct answers.

Every year, the town hosts a festival celebrating the area's artisanal cheese, a(n) ______ that attracts visitors from all over. 

speciality

handicraft

device

appliance

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Dựa vào nghĩa của câu à speciality: đặc sản.

Dịch: Hàng năm, thị trấn tổ chức lễ hội tôn vinh món ăn pho mát thủ công của vùng, một đặc sản thu hút du khách từ khắp nơi.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
An optimistic mindset can help you overcome __________ in life. 

distraction

difficulties

combination

delay

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Dựa vào nghĩa của câu à difficulties: khó khăn.

Dịch: Tư duy lạc quan có thể giúp bạn vượt qua những khó khăn trong cuộc sống.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Eating a __________ helps you stay fit and full of energy. 

due date

fast food

healthy diet

praise

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Cụm từ: eat a healthy diet: ăn một chế độ ăn lành mạnh.

Dịch: Ăn uống lành mạnh giúp bạn luôn khỏe mạnh và tràn đầy năng lượng.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Clean streets and efficient public transport make this city extremely _________ and enjoyable. 

livelihood

liveliness

live

liveable

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Chỗ trống thiếu một tính từ à liveable: đáng sống.

Dịch: Đường phố sạch sẽ và hệ thống giao thông công cộng hiệu quả làm cho thành phố này cực kỳ đáng sống và thú vị.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Regular __________ is essential for maintaining good physical and mental health. 

distraction

fast food

exercise

delay

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Cụm từ: regular exercise: thể dục thường xuyên.

Dịch: Tập thể dục thường xuyên rất cần thiết để duy trì sức khỏe thể chất và tinh thần tốt.

Đoạn văn

Exercise 4. Put the verbs in the box into the correct forms.

get

follow

ask

go

finish

26. Tự luận
• 1 điểm

If you have a long holiday, where will you _______?

Xem đáp án

go

Cấu trúc câu điều kiện loại 1: If + S + Vs/es, S + will/ can/ should + V-inf.  

Dựa vào nghĩa của câu à go: đi.

Dịch: Nếu bạn có một kỳ nghỉ dài, bạn sẽ đi đâu?

27. Tự luận
• 1 điểm

She wondered how ________ more residents involved in the local clean-up project.

Xem đáp án

to get

Cấu trúc: Wh-word + to + V-inf: diễn tả một câu hỏi gián tiếp về việc chúng ta nên làm gì.

Cấu trúc: get somebody involved in …: thu hút ai vào cái gì.

Dịch: Cô ấy tự hỏi làm sao để có thể thu hút được nhiều cư dân tham gia vào dự án dọn dẹp địa phương hơn.

28. Tự luận
• 1 điểm

They were worried about ________ their homework on time.

Xem đáp án
finishing

Cụm động từ: be worried about + N/ V-ing: lo lắng về vấn đề gì.

Dựa vào nghĩa của câu -à finish homework: hoàn thành bài tập về nhà.

Dịch: Họ lo lắng về việc hoàn thành bài tập về nhà đúng hạn.

29. Tự luận
• 1 điểm
If you don’t want to get in an accident, you must _________ these safety questions.
Xem đáp án
 follow

Must + V-inf: phải làm gì.

Dựa vào nghĩa của câu à follow: tuân theo/ nghe theo.

Dịch: Nếu bạn không muốn gặp tai nạn, bạn phải tuân thủ những câu hỏi an toàn sau đây.

30. Tự luận
• 1 điểm

She didn’t prefer _______ the instructor how to improve her drawing skills.

Xem đáp án
asking

Cấu trúc: prefer + V-ing: thích làm gì.

Dịch: Cô ấy không thích hỏi người hướng dẫn cách cải thiện kỹ năng vẽ của mình.

Đoạn văn

Exercise 5.Circle the correct word to complete the sentences.

31. Tự luận
• 1 điểm

There are lots of surf schools where you can learn how to surf / surfing.

Xem đáp án
to surf

Cấu trúc: Wh-word + to + V-inf: diễn tả một câu hỏi gián tiếp về việc chúng ta nên làm gì.

Dịch: Có rất nhiều trường dạy lướt sóng nơi mà bạn có thể học cách lướt sóng.

32. Tự luận
• 1 điểm
The more interesting / interesting football matches are, the more popular they become.
Xem đáp án

more interesting

Cấu trúc so sánh “càng … càng …” với tính từ dài:

 The more + adj (adv) + S1 + V1, the more + adj (adv) + S2 + V2.

Dịch: Những trận đấu bóng đá càng thú vị thì càng được nhiều người yêu thích.

33. Tự luận
• 1 điểm

If you notice bullying at school, you mustn’t / should report it to a teacher or counselor.

Xem đáp án
should

Cấu trúc câu điều kiện loại 1: If + S + Vs/es, S + will/ can/ should + V-inf. 

Và dựa vào nghĩa của câu à should: nên làm gì.

Dịch: Nếu cậu nhận thấy có hành vi bắt nạt ở trường, cậu nên báo cáo với giáo viên hoặc thầy cô hướng dẫn.

34. Tự luận
• 1 điểm

It's important to get on well with / down with your neighbors to create a friendly and supportive community.

Xem đáp án

on well with

Cụm từ: get on well with someone: có quan hệ tốt với ai.

Dịch: Điều quan trọng là phải có quan hệ tốt với hàng xóm để tạo nên một cộng đồng thân thiện và hỗ trợ lẫn nhau.

35. Tự luận
• 1 điểm
He questioned what / where to include in his presentation.
Xem đáp án
what

Cấu trúc: Wh-word + to + V-inf: diễn tả một câu hỏi gián tiếp về việc chúng ta nên làm gì.

Dựa vào nghĩa của câu à what: cái gì.

Dịch: Anh ấy thắc mắc về những gì cần đưa vào bài thuyết trình của mình.

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 6. Choose the correct answers.

They wondered _______ reliable information about local events. 

where they can find

where to find

where could find

where to be found

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Wh-word + to + V-inf: diễn tả một câu hỏi gián tiếp về việc chúng ta nên làm gì.

Câu đã cho mang nghĩa chủ động à động từ cũng ở dạng chủ động.

Dịch: Họ tự hỏi có thể tìm thông tin đáng tin cậy về các sự kiện địa phương ở đâu.

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm
______ the tourist attraction is, the more crowded the area is. 

The more popular

The popular

The most popular

Most popular

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Cấu trúc so sánh “càng … càng …” với tính từ dài:

 The more + adj (adv) + S1 + V1, the more + adj (adv) + S2 + V2.

Dịch: Điểm du lịch càng nổi tiếng thì khu vực đó càng đông đúc.

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm
If they ______ their chores, they ______ play video games. 

finishes/ might

finished/ must

finish/ will

finish/would

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Cấu trúc câu điều kiện loại 1: If + S + Vs/es, S + will/ can/ should + V-inf. 

Dịch: Nếu hoàn thành việc nhà, họ sẽ chơi trò chơi điện tử.

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm
You _______ a chance to practice cooking skills if you ¬¬¬¬¬¬¬_______ this helpful workshop. 

had/ attending

will have/ attend

have/ attend

have/ will attend

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Cấu trúc câu điều kiện loại 1: If + S + Vs/es, S + will/ can/ should + V-inf. 

 Dịch: Bạn sẽ có cơ hội thực hành kỹ năng nấu ăn nếu tham dự hội thảo hữu ích này.

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I don’t know ________ to buy some milktea here. 

what

when

who

where

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Wh-word + to + V-inf: diễn tả một câu hỏi gián tiếp về việc chúng ta nên làm gì.

Dựa vào nghĩa của câu à where to …: nơi để …

Dịch: Tớ không biết đến nơi nào để mua trà sữa ở đây.

Đoạn văn

Exercise 7. There is ONE mistake in each sentence. Underline and correct it.

41. Tự luận
• 1 điểm
Teens should learn about healthily living to stay fit and strong, which will help them achieve their best in both academic and extracurricular activities.
Xem đáp án

healthily => healthy

“Living” là danh từ nên cần một tính từ bổ nghĩa phía trước à healthy: lành mạnh.

Dịch: Thanh thiếu niên nên tìm hiểu về lối sống lành mạnh để luôn khỏe mạnh và đầy đặn, điều này sẽ giúp các em đạt được kết quả tốt nhất trong cả hoạt động học tập và ngoại khóa.

42. Tự luận
• 1 điểm
As time goes by, the older he get, the more experienced he becomes.
Xem đáp án

2. get

=> gets

“He” là chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít nên động từ thêm “s”.

Dịch: Theo thời gian, càng lớn tuổi, anh ấy càng trở nên giàu kinh nghiệm hơn.

43. Tự luận
• 1 điểm
The shop is crowding with people at the end of the year.
Xem đáp án

3. crowding

=> crowded

Cấu trúc: be crowded with ….: đông đúc, chật chội vì ….

Dịch: Cửa hàng đông nghịt người vào dịp cuối năm.

44. Tự luận
• 1 điểm

They don’t know how preserve the natural beauty of their region.                

Xem đáp án

4. preserve

=> to preserve

Wh-word + to + V-inf: diễn tả một câu hỏi gián tiếp về việc chúng ta nên làm gì.

Dịch: Họ không biết cách bảo tồn vẻ đẹp tự nhiên của khu vực mình.

45. Tự luận
• 1 điểm
The Tower of London is one of the top tourist attraction in the UK.
Xem đáp án

5. attraction

=> attractions

Cấu trúc so sánh nhất: be one of the most + N (số nhiều): một trong những ….

Dịch: Tháp London là một trong những điểm thu hút khách du lịch hàng đầu ở Vương quốc Anh.

Đoạn văn

Exercise 8. Fill in the blank with the correct word in the box (change the form of word if necessary).

interesting

up

pass down

make

Since

Last month, my English class went on a field trip to one of the most ancient villages in Viet Nam: Bat Trang. That day all of us got (1) _______ very early so that we could arrive at the village early in the morning. When we got there, we were all astonished by a variety of ceramic products, most of which are for ordinary use such as bow, cup, plates and pot. (2) ________ there were up to twenty members in our class, we decided not to join the buffalo tour. Instead, we took a walk for sightseeing and shopping around. After we had visited some of the ceramic stores along the road in the village our teacher took us to Bat Trang Porcelain and Pottery Market. This was the most (3) _______ part of our trip. The local people instructed us to (4) _______ pottery products by themselves and introduced the tradition of the village. We were told that pottery-making skills were (5) ________ from generation in the village. Before we left, the locals gave us small ceramic key chains as souvenirs. We really looked forward to another trip to Bat Trang.

46. Tự luận
• 1 điểm
That day all of us got (1) _______ very early so that we could arrive at the village early in the morning.
Xem đáp án

up

Cụm động từ: get up: thức dậy.

Dịch: Hôm đó tất cả chúng tôi đều dậy rất sớm để có thể đến làng vào sáng sớm.

47. Tự luận
• 1 điểm
(2) ________ there were up to twenty members in our class, we decided not to join the buffalo tour.
Xem đáp án
Since

Các mệnh đề trong câu đã có đủ thành phần S/V à cần một liên từ đứng đầu đâu để bổ nghĩa à Since + S + V: bởi vì.

Dịch: Vì lớp chúng tôi chỉ có hai mươi thành viên nên chúng tôi quyết định không tham gia chuyến tham quan trâu rừng.

48. Tự luận
• 1 điểm
This was the most (3) _______ part of our trip.
Xem đáp án
interesting

The most + adj à chỗ trống thiếu một tính từ.

Dịch: Đây là phần thú vị nhất trong chuyến đi của chúng tôi.

49. Tự luận
• 1 điểm
The local people instructed us to (4) _______ pottery products by themselves and introduced the tradition of the village.
Xem đáp án

make

Cụm từ “make pottery products”: làm đồ gốm.  

Dịch: Người dân địa phương hướng dẫn chúng tôi tự làm đồ gốm và giới thiệu về truyền thống của làng.

50. Tự luận
• 1 điểm
We were told that pottery-making skills were (5) ________ from generation in the village.
Xem đáp án

passed down

Động từ ở dạng bị động thì quá khứ đơn: was/ were + Vpp/-ed.

Dịch: Người ta nói với chúng tôi rằng kỹ năng làm gốm được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác trong làng.

Dịch bài đọc:

Tháng trước, lớp tiếng Anh của tôi đã đi tham quan một trong những ngôi làng cổ nhất Việt Nam: Bát Tràng. Hôm đó tất cả chúng tôi dậy rất sớm để có thể đến ngôi làng vào sáng sớm. Khi đến đó, tất cả chúng tôi đều ngạc nhiên trước nhiều sản phẩm gốm sứ, hầu hết đều dùng để sử dụng hàng ngày như bát, cốc, đĩa và nồi. Vì lớp chúng tôi có tới hai mươi thành viên nên chúng tôi quyết định không tham gia tour đi xe trâu. Thay vào đó, chúng tôi đi bộ tham quan và mua sắm xung quanh. Sau khi ghé thăm một số cửa hàng gốm sứ dọc theo con đường trong làng, giáo viên của chúng tôi đã đưa chúng tôi đến Chợ gốm sứ Bát Tràng. Đây là phần thú vị nhất trong chuyến đi của chúng tôi. Người dân địa phương hướng dẫn chúng tôi tự làm đồ gốm và giới thiệu về truyền thống của làng. Chúng tôi được biết rằng các kỹ năng làm gốm được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác trong làng. Trước khi chúng tôi rời đi, người dân địa phương đã tặng chúng tôi những chiếc móc chìa khóa bằng gốm nhỏ làm quà lưu niệm. Chúng tôi thực sự mong đợi một chuyến đi khác đến Bát Tràng.