Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 940 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. PRONUNCIATION 

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

mentioned

consisted

described

studied

Xem đáp án

mentioned /ˈmenʃnd/

consisted /kənˈsɪstɪd/

described / /dɪˈskraɪbd/

studied /ˈstʌdid/

Phần gạch chân ở đáp án B là được phát âm là /ɪd/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /d/.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

machine

change

teacher

choose

Xem đáp án

machine /məˈʃiːn/

change /tʃeɪndʒ/

teacher /ˈtiːtʃər/

choose /tʃuːz/

Phần gạch chân ở đáp án A được phát âm là /ʃ/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /tʃ/.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

pack

chat

many

relax

Xem đáp án

pack /pæk/

chat /tʃæt/

many /ˈmeni/

relax /rɪˈlæks/

Phần gạch chân ở đáp án C được phát âm là /e/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /æ/.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

village

lighting

litter

river

Xem đáp án

village /ˈvɪlɪdʒ/

lighting /ˈlaɪtɪŋ/

litter /ˈlɪtər/

river /ˈrɪvər/

Phần gạch chân ở đáp án B được phát âm là /aɪ/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /ɪ/.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

telephone

congestion

window

homework

Xem đáp án

telephone /ˈtelɪfəʊn/

homework /ˈhəʊmwɜːrk

window /ˈwɪndəʊ/

congestion /kənˈdʒestʃən/ /

Phần gạch chân ở đáp án D được phát âm là /ə/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /əʊ/.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

appreciate

experience

embarrassing

situation

Xem đáp án

appreciate /əˈpriːʃieɪt/

experience /ɪkˈspɪriəns/

embarrassing /ɪmˈbærəsɪŋ/

situation /ˌsɪtʃuˈeɪʃn/

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

excited

interested

confident

memorable

Xem đáp án

excited /ɪkˈsaɪtɪd/

interested /ˈɪntrəstɪd

confident /ˈkɑːnfɪdənt/

memorable /ˈmemərəbl/

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

convenient

interesting

comfortable

internet

Xem đáp án

convenient /kənˈviːniənt/

interesting /ˈɪntrəstɪŋ/

comfortable /ˈkʌmftəbl/

internet /ˈɪntərnet/

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

attractive

facility

leftover

amenity

Xem đáp án

attractive /əˈtræktɪv/

facility /fəˈsɪləti/

leftover /ˈleftəʊvər/

amenity /əˈmenəti/

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

traffic

pollute

jungle

suburb

Xem đáp án

traffic /ˈtræfɪk/

pollute /pəˈluːt/

jungle /ˈdʒʌŋɡl/

suburb /ˈsʌbɜːrb/

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.

Đoạn văn

II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR

Exercise 1. Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following sentences.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Ecotourism in the area helps preserve its rich diversity of flora and fauna.

custom and tradition

past and present

art and crafts

plants and animals

Xem đáp án
Đáp án đúng là D 

Flora and fauna = plants and animals: thực vật và động vật.

Dịch: Du lịch sinh thái trong khu vực giúp bảo tồn sự đa dạng phong phú của hệ thực vật và động vật nơi đây.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Watching the sunrise over the ocean was a truly touching experience to all of us.

thrilling

moving

embarrassing

exhilarating

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Touching = moving: cảm động.

Dịch: Ngắm bình minh trên biển thực sự là một trải nghiệm cảm động đối với tất cả chúng tôi.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I often depend on meal planning to maintain a healthy diet throughout the week.

rely on

believe in

blame for

account for

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Depend on = rely on: phụ thuộc vào.

Dịch: Tôi thường dựa vào kế hoạch bữa ăn để duy trì chế độ ăn uống lành mạnh trong suốt tuần.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The local community works hard to preserve the historic buildings that tell the story of our town’s past.

destroy

damage

protect

improve

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Preserve = protect: bảo tồn.

Dịch: Cộng đồng địa phương nỗ lực bảo tồn các tòa nhà lịch sử kể lại câu chuyện về quá khứ của thị trấn chúng ta.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The annual parade is meant to symbolise the unity and spirit of our local community, bringing everyone together in celebration.

represent

contradict

oppose

misrepresent

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Symbolise = represent: biểu tượng.

Dịch: Cuộc diễu hành thường niên này nhằm tượng trưng cho sự đoàn kết và tinh thần của cộng đồng địa phương, quy tụ mọi người lại với nhau để ăn mừng.

Đoạn văn

Exercise 2. Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following sentences.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Despite all the stress and pressure, she managed to accomplish her goal of graduating with honours.

achieve

maintain

fail

distract

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Accomplish (hoàn thành) >< fail (thất bại).

Dịch: Bất chấp mọi căng thẳng và áp lực, cô ấy đã đạt được mục tiêu tốt nghiệp loại xuất sắc.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
In ancient times, people mostly relied on handwritten scrolls for communication.

modern

antique

fresh

stylish

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Ancient (cổ đại) >< modern (hiện đại).

Dịch: Vào thời cổ đại, con người chủ yếu dựa vào các cuộn giấy viết tay để giao tiếp.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
When we aren’t at home, our neighbours take care of our cats. 

look after

are responsible for

keep an eye on

neglect

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Take care of (chăm sóc) >< neglect (bỏ mặc).

Dịch: Khi chúng tôi không ở nhà, hàng xóm sẽ chăm sóc mèo cho chúng tôi.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Every effort will be made to minimise inconvenience to customers while work is in progress.

optimize

decrease

reduce

maximise

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Minimise (giảm thiểu) >< maximise (tối đa hóa).

Dịch: Mọi nỗ lực sẽ được thực hiện để giảm thiểu sự bất tiện cho khách hàng trong khi công việc đang được tiến hành.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Peter was always optimistic, even when things were at their worst.

happy

positive

pessimistic

satisfied

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Optimistic (lạc quan) >< pessimistic (bi quan).

Dịch: Peter luôn lạc quan, ngay cả khi mọi thứ trở nên tồi tệ nhất.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 3. Choose the correct answers.

Touring a _______ can help students decide which university to attend. 

gong show

campus

mountain

performance

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Mệnh đề sau có đề cập “university” à tour a campus: tham quan khuôn viên trường.

Dịch: Tham quan khuôn viên trường có thể giúp sinh viên quyết định chọn trường đại học nào.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tourism is damaging the ________ of the island. 

vegetable and individual

flora and fauna

tree and wildlife

flowers and shrubs

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

 Dựa vào nghĩa của câu nói về sự ảnh hưởng của du lịch đến hòn đảo à flora and fauna: thực vật và động vật.

Dịch: Du lịch đang gây tổn hại đến hệ thực vật và động vật trên đảo.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The _______ in the city includes parks, schools, and hospitals. 

public amenities

entertainment centre

congested road

construction site

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

“Parks, schools, and hospitals” là những công trình công cộng à public amenities: tiện ích công cộng.

Dịch: Các tiện ích công cộng trong thành phố bao gồm công viên, trường học và bệnh viện.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Participating in teamwork activities helps students develop their ________ skills. 

socialize

social

society

socially

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

“Skills” là danh từ nên cần một tính từ phía trước à social skills: kỹ năng xã hội.

Dịch: Tham gia các hoạt động làm việc nhóm giúp học sinh phát triển các kỹ năng xã hội.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A/ An ________ can provide guidance on academic and emotional matters. 

community helper

adolescence

adulthood

counsellor

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Dựa vào nghĩa của câu à counsellor: người tư vấn/ cố vấn.

Dịch: Một cố vấn có thể cung cấp hướng dẫn về các vấn đề học tập và cảm xúc.

Đoạn văn

Exercise 4. Put the verbs in the bracket into the correct forms.

26. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

We wish we (have) ____ more time to research changes in our village.

(1)
had
Xem đáp án

had

Câu ước loại 2 (ước điều trái ngược với hiện tại): S1 + wish + S2 + V2/-ed (quá khứ đơn).

Dịch: Chúng tôi ước gì có nhiều thời gian hơn để tìm hiểu về những thay đổi ở làng mình.

27. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

I wish I (can visit) __________ Angkor Wat in Cambodia.

(1)
could visit
Xem đáp án
could visit

Câu ước loại 2 (ước điều trái ngược với hiện tại): S1 + wish + S2 + V2/-ed (quá khứ đơn).

Dịch: Tôi ước gì mình có thể ghé thăm Angkor Wat ở Campuchia.

28. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

They (read) ­­­­­________ detective stories several times.

Xem đáp án
have read

Several times: một vài lần à thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ và có thể còn lặp lại trong hiện tại và tương lai: have/ has + V-pp.

Dịch: Họ đã đọc truyện trinh thám nhiều lần.

29. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

They wondered where (find) ________ reliable information about local events.

(1)
to find
Xem đáp án
to find

Wh-word + to + V-inf: diễn tả một câu hỏi gián tiếp về việc chúng ta nên làm gì.

Dịch: Họ tự hỏi có thể tìm thông tin đáng tin cậy về các sự kiện địa phương ở đâu.

30. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

We all decided (choose) __________ the Return to the Past class.

(1)
to choose
Xem đáp án

to choose

Cấu trúc: decide to V-inf: quyết định làm gì.

Dịch: Tất cả chúng tôi quyết định chọn lớp Trở về quá khứ.

Đoạn văn

Exercise 5.Circle the correct word to complete the sentences.

31. Tự luận
• 1 điểm

We live in London. We lived / have lived there for seven years.

Xem đáp án
have lived

Trạng từ chỉ khoảng thời gian “for seven years” à thì hiện tại hoàn thành: have/ has + V-pp.

Dịch: Chúng tôi sống ở London. Chúng tôi đã sống ở đó bảy năm rồi.

32. Tự luận
• 1 điểm
My teacher always expected me to do / doing well in exams.
Xem đáp án
to do

Cấu trúc: expect sb + to V: mong muốn ai đó làm điều gì.

Dịch: Giáo viên của tôi luôn mong đợi tôi làm bài kiểm tra tốt.

33. Tự luận
• 1 điểm

We didn't go out because / so that it rained heavily.

Xem đáp án

because

Dựa vào nghĩa của câu nói về nguyên nhân à because + S + V: bởi vì.   

Dịch: Chúng tớ không ra ngoài vì trời mưa rất to.

34. Tự luận
• 1 điểm
Due to the bad weather, the old woman passed down / came down with serious illness.
Xem đáp án

came down  with

Cụm từ: come down with: ốm, ngã bệnh.  

Dịch: Do thời tiết xấu, bà lão đã lâm bệnh nặng.

35. Tự luận
• 1 điểm
The more nervous / nervous she was, the less effectively she accomplished the task.
Xem đáp án

more nervous

Cấu trúc so sánh “càng … càng …” với tính từ dài:

 The more + adj (adv) + S1 + V1, the more + adj (adv) + S2 + V2.

Dịch: Cô ấy càng lo lắng thì càng không thể hoàn thành nhiệm vụ một cách hiệu quả.

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 6. Choose the correct answers.

Mary is in Hanoi now but she ________ Văn Miếu yet.

doesn’t visit

hasn’t visited

wasn’t visiting

visited

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Yet: vẫn chưa à trạng từ dùng trong thì hiện tại hoàn thành: have/ has + Vpp.

Dịch: Mary hiện đang ở Hà Nội nhưng cô ấy vẫn chưa đến thăm Văn Miếu.

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I’m sorry you’ve missed the train, it ________ five minutes ago. 

had left

left

has left

has been left

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Five minutes ago: 5 phút trước (sự việc đã xảy ra) à thì quá khứ đơn: S + V-ed.

Dịch: Tôi xin lỗi vì bạn đã lỡ chuyến tàu, nó đã khởi hành cách đây năm phút rồi.

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She hasn't written to me ________ we met last time. 

for

before

ago

since

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Since + mốc thời gian: kể từ khi …. 

Dịch: Cô ấy chưa viết thư cho tôi kể từ lần cuối chúng tôi gặp nhau.

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm
When Jack ________ me, I ________. 

phoned/ was writing

was phoning/ wrote

phoned/ writing

has phoned/ was writing

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Sự việc đang diễn ra trong quá khứ (quá khứ tiếp diễn “was/ were + V-ing”) thì hành động khác xen vào (quá khứ đơn “V-ed”).

Dịch: Khi Jack gọi cho tôi thì tôi đang viết bài.

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We didn't go out ________. 

because of the heavily rain

because it rained heavy

because it rained heavily

because of it rained heavy

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

“Rain” ở đây là động từ nên cần một trạng từ đi sau bổ nghĩa à rained heavily.

Dịch: Chúng tôi không ra ngoài vì trời mưa rất to.

Đoạn văn

Exercise 7. There is ONE mistake in each sentence. Underline and correct it.

41. Tự luận
• 1 điểm
Alan agreed to joining the soccer team and play in the match next week.
Xem đáp án

1. joining

=> join

Cấu trúc: agree to + V-inf: đồng ý làm gì.

Dịch: Alan đồng ý tham gia đội bóng đá và chơi trận đấu vào tuần tới.

42. Tự luận
• 1 điểm
Elsa wishes she geted a surprise party for her birthday.
Xem đáp án

2. geted

=> got

Câu ước loại 2 (ước điều trái ngược với hiện tại): S1 + wish + S2 + V2/-ed (quá khứ đơn).

Dịch: Elsa ước mình được tổ chức một bữa tiệc bất ngờ vào ngày sinh nhật.

43. Tự luận
• 1 điểm
The garbage collector shares interesting information about his work and the important of sorting rubbish.   
Xem đáp án

3. important

=> importance

Liên từ “and” nối các từ cùng loại với nhau, trước “and” là danh từ “his work” nên sau đó cũng phải là một danh từ à importance: tầm quan trọng.

Dịch: Người thu gom rác chia sẻ thông tin thú vị về công việc của mình và tầm quan trọng của việc phân loại rác.

44. Tự luận
• 1 điểm
At this time last week, we played soccer on the beach.
Xem đáp án

4. played

=> were playing

At this time last week: cùng thời gian này năm ngoái à chỉ sự việc xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ à dùng thì quá khứ tiếp diễn: was/ were + V-ing.

Dịch: Vào thời điểm này tuần trước, chúng tôi đang chơi bóng đá trên bãi biển.

45. Tự luận
• 1 điểm
Since I begin school. I haven't had much spare time.
Xem đáp án

5. begin

=> began

Since + mốc thời gian trong quá khứ, mệnh đề hiện tại hoàn thành: kể từ khi ….

Dịch: Từ khi tôi bắt đầu đi học, tôi không có nhiều thời gian rảnh.

Đoạn văn

Exercise 8. Fill in the blank with the correct word in the box (change the form of word if necessary).

than

located

public amenities

According to

easy

City life is living in a large populated, technologically advanced area. (1) ________ World Health Organization, 54% of the world's population lived in urban areas by 2014. A city is more advanced and complex (2) ________ the countryside. Therefore, there are many advantages in living in a city. Technology makes our lives easy in a city. Cities have many facilities like high-quality hospitals, educational institutes, banks, shops and other business institutes. This makes our life (3) ________ because we can access the facilities provided by these institutes and organizations without delay. Moreover, many employment opportunities are available in the city as many major business institutes, factories are (4) ________ here. City life also gives us access to developed (5) ________ such as parks, sport centers, playgrounds.

46. Tự luận
• 1 điểm
(1) ________ World Health Organization, 54% of the world's population lived in urban areas by 2014.
Xem đáp án

According to

Vị trí trống là vị trí đầu câu nên sẽ viết hoa và cũng thiếu một giới từ à According to: theo như.  

Dịch: Theo Tổ chức Y tế Thế giới, 54% dân số thế giới sống ở khu vực thành thị vào năm 2014.

47. Tự luận
• 1 điểm
A city is more advanced and complex (2) ________ the countryside.
Xem đáp án
than

Tính từ trong câu ở dạng so sánh hơn “more advanced and complex” à thiếu “than” phía sau.  

Dịch: Thành phố thì tiên tiến và phức tạp hơn nông thôn.

48. Tự luận
• 1 điểm
This makes our life (3) ________ because we can access the facilities provided by these institutes and organizations without delay.
Xem đáp án
easy

Make someone/ something + adj: khiến ai/ thứ gì trở nên thế nào.

Dịch: Điều này giúp cuộc sống của chúng ta dễ dàng hơn vì chúng ta có thể tiếp cận các tiện ích do các viện và tổ chức này cung cấp mà không chậm trễ.

49. Tự luận
• 1 điểm
Moreover, many employment opportunities are available in the city as many major business institutes, factories are (4) ________ here.
Xem đáp án
located

Chỗ trống trong câu còn thiếu một động từ mang nghĩa bị động vì đã có “are” phía trước. 

Dịch: Hơn nữa, có rất nhiều cơ hội việc làm tại thành phố này vì có nhiều viện kinh doanh lớn và nhà máy tọa lạc tại đây.

50. Tự luận
• 1 điểm

City life also gives us access to developed (5) ________ such as parks, sport centers, playgrounds.

Xem đáp án
public amenities

Develop + N: phát triển cái gì.

Dịch: Cuộc sống thành thị cũng cho phép chúng ta tiếp cận các tiện ích công cộng phát triển như công viên, trung tâm thể thao, sân chơi.

Dịch bài đọc:

Cuộc sống thành thị là sống trong một khu vực đông dân, công nghệ tiên tiến. Theo Tổ chức Y tế Thế giới, 54% dân số thế giới sống ở các khu vực thành thị vào năm 2014. Thành phố tiên tiến và phức tạp hơn nông thôn. Do đó, có nhiều lợi thế khi sống ở thành phố. Công nghệ giúp cuộc sống của chúng ta dễ dàng hơn ở thành phố. Thành phố có nhiều tiện ích như bệnh viện chất lượng cao, học viện giáo dục, ngân hàng, cửa hàng và các học viện kinh doanh khác. Điều này giúp cuộc sống của chúng ta dễ dàng hơn vì chúng ta có thể tiếp cận các tiện ích do các học viện và tổ chức này cung cấp mà không chậm trễ. Hơn nữa, có nhiều cơ hội việc làm tại thành phố vì nhiều học viện kinh doanh lớn, nhà máy tọa lạc tại đây. Cuộc sống thành phố cũng giúp chúng ta tiếp cận các tiện ích công cộng đã phát triển như công viên, trung tâm thể thao, sân chơi.