Dạng 5: Toán nâng cao có đáp án
Đề thi
Dạng 5: Toán nâng cao có đáp án
A
Admin
ToánLớp 897 lượt thi
4 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Cho cặp phân thức x2−1x2−3x−4 và x2−2x−3x2−x−2 với x≠−1;x≠2 và  x≠4. Hai phân thức này có luôn bằng nhau hay không?

Xem đáp án

Ta có: x2−1x2−3x−4=x−1x+1x+1x−4=x−1x−41 

Ta có: x2−2x−3x2−x−2=x−3x+1x−2x+1=x−3x−22 

Từ 1,2⇒x2−1x2−3x−4≠x2−2x−3x2−x−2 .

2.Tự luận
• 1 điểm

Cho cặp phân thức  x2−1x2−3x−4và  x2−2x−3x2−x−2với  x≠−1;x≠2 và x≠4.  Tìm giá trị cụ thể của x để hai phân thức bằng nhau.

Xem đáp án

Với  x≠−1;x≠2 và x≠4

thì  x2−1x2−3x−4=x2−2x−3x2−x−2⇔x−1x−4=x−3x−2

⇔x−1x−2=x−4x−3⇔x2−3x+2=x2−7x+12⇔4x=10⇔x=52.

Vậy x=52 thì hai phân thức đã cho bằng nhau.

3.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của phân thức: x2−12x2−3x+1 với x≠1 và x≠12tại 2x+1=3;

Xem đáp án

Loại trường hợp x = 1 và thay x = -2 được kết quả 15.

4.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của phân thức: 3x2−10x+3x2−4x+3với x≠2;x≠3 tại x2−8x+15=0.

Xem đáp án

Loại trường hợp x = 3 và thay x = 5 được kết quả 72 

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả