Dạng 4 : bài luyện tập 2 có đáp án
Đề thi
Dạng 4 : bài luyện tập 2 có đáp án
A
Admin
ToánLớp 8121 lượt thi
14 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau 14x5y2⋅2y3x2

Xem đáp án

14x5y2⋅2y3x2=14x.2y35y2.x2=28xy35y2x2=28y5x

2.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau 5y27y2⋅−2x210y

Xem đáp án

5y27y2⋅−2x210y=5y2.−2x27y2.10y=−10y2x27.10y3=−x27y

3.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau x3−85x+20⋅x2+4xx2+2x+4

Xem đáp án

x3−85x+20⋅x2+4xx2+2x+4=x3−8x2+4x5x+20x2+2x+4=x−2x2+2x+4x(x+4)5x+4x2+2x+4=x−2x5

4.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau 3x3y4.−7z9xy5

Xem đáp án

3x3y4⋅−7z9xy5=3x3y4⋅(−7z)9xy5=−7x2z3y

5.Tự luận
• 1 điểm
Thực hiện các phép tính sau 3x+94x−10⋅5−2xx+3
Xem đáp án

3x+94x−10⋅5−2xx+3=3x+322x−5⋅5−2xx+3=−32

6.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau x2−162x+5⋅64−x

Xem đáp án

x2−162x+5⋅64−x=x−4x+462x+54−x=−6x+42x+5

7.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức P=x2−1x+5⋅2x+10x2−x  với  x=99

Xem đáp án

Rút gọn ta được P=2(x+1)x.

Với x = 99 ta có   P=2⋅(99+1)99=20099.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 14 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm
Cho K=x+1x−1−x−1x+1+x2−4x−1x2−1⋅x+2003x

Rút gọn K.

Xem đáp án

Ta có  K=(x+1)2−(x−1)2+x2−4x−1(x−1)(x+1)⋅x+2003x=x2+2x+1−x2+2x−1+x2−4x−1(x−1)(x+1)⋅x+2003x=x2−1x2−1⋅x+2003x=x+2003x

9.Tự luận
• 1 điểm
Cho K=x+1x−1−x−1x+1+x2−4x−1x2−1⋅x+2003x

Tìm số nguyên x để K nhận giá trị nguyên.

Xem đáp án

Điều kiện  x≠0; x≠1; x≠−1 .

Ta có K=1+2003x .

Để K∈ℤ  thì 2003x∈ℤ⇒x∈U(2003) và x≠1; x≠−1 .

Vậy x∈{−2003;2003}  thì K nhận giá trị nguyên.

10.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau: P=12x+5x+9⋅4x+3360x+150+12x+5x+9⋅6−3x360x+150

Xem đáp án

Dùng tính chất phân phối ta có P=12x+5x+9⋅4x+3360x+150+6−3x360x+150=12x+5x+9⋅x+930(12x+5)=130.

11.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau: Q=x+3y3x+y⋅4x−2yx−y−x+3y3x+y⋅x−3yx−y

Xem đáp án

Dùng tính chất phân phối ta có Q=x+3y3x+y⋅4x−2yx−y−x−3yx−y=x+3y3x+y⋅3x+yx−y=x+3yx−y.

12.Tự luận
• 1 điểm

Tìm biểu thức x biết:

x:a2+a+12a+2=a+1a3−1.

Xem đáp án

x:a2+a+12a+2=a+1a3−1x=a+1a3−1⋅a2+a+12a+2=a+1(a−1)a2+a+1⋅a2+a+12(a+1)=12(a−1).

13.Tự luận
• 1 điểm

Cho ab+bc+ca=1 , chứng minh rằng tích sau không phụ thuộc vào biến số A=(a+b)21+a2⋅(b+c)21+b2⋅(c+a)21+c2.

Xem đáp án

Ta có  1+a2=ab+bc+ca+a2⇒1+a2=(a+b)(a+c)                 (1)

Tương tự 1+b2=(b+a)(b+c)                                                           (2)

Và 1 + c^2=(c + a)(c + b)                                                       (3)

Từ (1), (2), (3) ta có A=(a+b)2(a+b)(a+c)⋅(b+c)2(b+c)(b+a)⋅(c+a)2(c+a)(c+b)⇒A=1 .

Vậy tích trên không phụ thuộc vào biến số.

14.Tự luận
• 1 điểm

Hãy điền phân thức thích hợp vào đẳng thức sau 1x⋅xx+1⋅x+1x+2⋅x+2x+3⋅x+3x+4⋅x+4x+5…=1.

Xem đáp án

Tích của 6 phân thức đầu tiên là  1x+5 .

Vậy phân thức cần điền là x+5

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả