Dạng 2: Tìm phân thức thỏa mãn đẳng thức cho trước có đáp án
Đề thi
Dạng 2: Tìm phân thức thỏa mãn đẳng thức cho trước có đáp án
A
Admin
ToánLớp 8113 lượt thi
4 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Tìm phân thức A, thoả mãn:  x−4x3−3x2+x−3:A=x2−5x+4x−2x−3

Xem đáp án

⇒A=x−4x3−3x2+x−3:x2−5x+4x−2x−3

A=x−4x3−3x2+x−3.x−2x−3x2−5x+4

A=x−4x2x−3+x−3.x−2x−3x2−x−4x+4

A=x−4x−3x2+1.x−2x−3x−1x−4

A=x−2x−1x2+1

2.Tự luận
• 1 điểm

Tìm phân thức B, biết:  B.12x2+18xx38−1=8x3+36x2+54x+27x24+x2+1

Xem đáp án

B=8x3+36x2+54x+27x24+x2+1:12x2+18xx38−1B=2x+33x24+x2+1.x23−16x.2x+3

B=2x+33x24+x2+1.x2−1x24+x2+16x.2x+3

B=2x+32.x2−16x

3.Tự luận
• 1 điểm
Tìm phân thức C , thoả mãn:   x6−y610x2+10xy:C=x4+x2y2+y45x2−10xy+5y2
Xem đáp án

C=x6−y610x2+10xy:x4+x2y2+y45x2−10xy+5y2C=x23−y2310xx+y.5x2−2xy+y2x4+x2y2+y4

C=x2−y2x4+x2y2+y410xx+y.5x−y2x4+x2y2+y4

C=x−yx+y2xx+y.x−y21=x−y32x

4.Tự luận
• 1 điểm
Tìm phân thức D, biết: x−12−6x−1+93x2−3x.D=x2−163x3−3x
Xem đáp án

D=x−12−6x−1+93x2−3x:x2−163x3−3xD=x−12−6x−1+323x.x−1.3x3−3xx2−16D=x−1−323x.x−1.3xx2−1x2−42

D=x−423x.x−1.3x.x−1.x+1x−4.x+4

D=x−4x+1x+4

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả