Dạng 1: Các phương pháp chứng minh bất đẳng thức có đáp án
Đề thi
Dạng 1: Các phương pháp chứng minh bất đẳng thức có đáp án
A
Admin
ToánLớp 8127 lượt thi
5 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số thực a, b, c luôn có: a2+b2+c2≥ab+bc+ca

Xem đáp án

Lời giải:

Ta biến đổi đẳng thức như sau

a2 + b2 + c2 – (ab + bc + ca) ≥ 0

\(\left( {\frac{{{a^2}}}{2} - ab + \frac{{{b^2}}}{2}} \right) + \left( {\frac{{{b^2}}}{2} - bc + \frac{{{c^2}}}{2}} \right) + \left( {\frac{{{c^2}}}{2} - ca + \frac{{{b^2}}}{2}} \right)\)≥ 0

\({\left( {\frac{a}{{\sqrt 2 }} - \frac{b}{{\sqrt 2 }}} \right)^2} + {\left( {\frac{b}{{\sqrt 2 }} - \frac{c}{{\sqrt 2 }}} \right)^2} + {\left( {\frac{c}{{\sqrt 2 }} - \frac{a}{{\sqrt 2 }}} \right)^2}\) ≥ 0 luôn đúng

2.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng với mọi n∈ℕ* luôn có: 11.2+12.3+...+1n(n+1)<1

Xem đáp án

Nhận xét rằng: 1k(k+1)=1k−1k+1

Do đó: VT=1−12+12−13+...+1n−1n+1=1−1n+1<1, đpcm.

3.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng với mọi a,b∈ℝ luôn có: a+b2.a2+b22.a3+b32≤a6+b62

Xem đáp án

Ta đi chứng minh với mọi x, y luôn có:

x+y2.x3+y32≤x4+y42                                         (*)

Thật vậy:

(*)⇔(x+y)(x3+y3)≤2(x4+y4)⇔xy(x2+y2)⇔xy(x2+y2)≤x4+y4

(x−y)2x+y22+3y24≥0, luôn đúng.

Khi đó áp dụng (*), ta được:

a+b2.a2+b22.a3+b32=a+b2.a3+b32.a2+b22

                                     ≤a4+b42.a2+b22≤a6+b62, đpcm.

4.Tự luận
• 1 điểm

Cho a,b,c∈(0; 1), chứng minh rằng ít nhất một trong các bất đẳng thức sau là sai: a(1−b)>14, b(1−c)>14, c(1−a)>14

Xem đáp án

Giả sử trái lại cả ba bất đẳng thức đều đúng, khi đó nhân theo vế ba bất đẳng thức ta được:

a(1−b).b(1−c).c(1−a)>164⇔a(1−a).b(1−b).c(1−c)>164        (*)

Ta có nhận xét:

a(1−a)=a−a2=14−(a+12)2≤14

Chứng minh tương tự, ta có:

b(1−b)≤14, c(1−c)≤14

Do đó:

a(1−a).b(1−b).c(1−c)≤164, tức là (*) sai.

5.Tự luận
• 1 điểm

Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông với a là cạnh huyền.

Chứng minh rằng: a3>b3+c3

Xem đáp án

Vì a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông với a là cạnh huyền nên a > b và a > c.

Theo định lí Py-ta-go, ta có:

a2=b2+c2

Ta có nhận xét:

a3=a2.a=(b2+c2).a=b2.a+c2.a>a>ca>bb2.b+c2.c=b3+c3, đpcm.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả