Bộ đề kiểm tra chuyên đề Toán 8 Chương 1 có đáp án - Đề 5
Đề thi
Bộ đề kiểm tra chuyên đề Toán 8 Chương 1 có đáp án - Đề 5
A
Admin
ToánLớp 8137 lượt thi
18 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Kết quả của phép nhân: 2x2y.(x2−y+2) là:

2x4y −2x2y2+4x2y

2x2y −2x2y2+4

2x2y+x2−y+2

2x3y + 2x2y2−2xy

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết 4x + 3(3 – x ) = 0. Giá trị của x là:

-8

- 10

- 9

Một đáp số khác

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức x3− 9x2+ 27x − 27 tại x = 13 là:

1000

900

2197

1013

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức x(x - y) - y(x + y) + x2 + y2 ta được:

2xy

2x2

-2xy

2y2

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đẳng thức nào sau đây là sai :

( x + y )3 = x3 + 3x2y +3xy2+ y3

x3 + y3 = ( x + y )( x2 + xy + y2 )

( x - y )2 = x2 - 2xy + y2

( x – 1 )( x + 1 ) = x2 – 1

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức (- xy)11: (xy)10 ta được

1

0

- xy

xy

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Điền vào chỗ trống: A = 12x+y2 = 14x2......+y2 

2xy

+ xy

-2xy

+12xy

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 18 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả phân tích đa thức thành nhân tử của x(x – 4) + 3(4 – x) là

(x – 3)(x – 4)

(x + 3)(x – 4)

(x – 4)(3 – x)

(4 + x)(x – 3)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau :

(5x−3)2−(5x+3)(5x−3)

Xem đáp án

(5x−3)2−(5x+3)(5x−3)=25x2−30x+9−(25x2−9)=−30x+18

10.Tự luận
• 1 điểm
Rút gọn các biểu thức sau :
(x−1)3+(x+2)3−2x2(x+1,5)
Xem đáp án

(x−1)3+(x+2)3−2x2(x+1,5)

=x3+3x2+3x+1+x3−6x2+12x−8−2x3+3x2=15x−7

11.Tự luận
• 1 điểm
Rút gọn các biểu thức sau :
(x−2y)(x2+2xy+4y2)−2y(x−2y)(x+2y)
Xem đáp án

(x−2y)(x2+2xy+4y2)−2y(x−2y)(x+2y)

=(x3+8y3)+2y(x2−4y2)=x3+8y3+2x2y−8y3=x3+2x2y

12.Tự luận
• 1 điểm
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
x2+2xy−4+y2
Xem đáp án

x2+2xy−4+y2=x+2xy+y2−4=(x+y)2−22=(x+y+2)(x+y−2)

13.Tự luận
• 1 điểm
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
x3−x2+2
Xem đáp án

x3−x2+2=x3+x2−2x2+2=x2(x+1)−2(x2−1)=x2(x+1)−2(x−1)(x+1)  =(x+1)(x2−2x+2)

14.Tự luận
• 1 điểm
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
2x3+2x2y−4xy2
Xem đáp án

2x3+2x2y−4xy2=2x(x2+xy−2y2)=2x(x2+2xy−xy−2y2)                                        =2xx(x+2y)−y(x+2y)=2x(x−y)(x+2y)

15.Tự luận
• 1 điểm
Thực hiện tính chia :
(27x3−8):(3x−2)
Xem đáp án

(27x3−8):(3x−2)=(3x−2)(9x2+6x+4):(3x−2)=9x2+6x+4

16.Tự luận
• 1 điểm
Thực hiện tính chia :
x4+3x3+3x+1:x2+1
Xem đáp án

Media VietJack

17.Tự luận
• 1 điểm
Tìm x biết x(x−1)−(x+2)2=6
Xem đáp án

Ta có:

x(x−1)−(x + 2)2=6⇔x2−x−(x2+4x+4)=6⇔x2−x−x2−4x−4=6⇔−5x=10⇔x=−2

18.Tự luận
• 1 điểm
Cho biết x - y = 15 và xy = -50. Tính giá trị của biểu thức A=x3−y3.
Xem đáp án

Ta có

A=x3−y3=x3−y3−3x2y+3xy2+3x2y−3xy2=(x - y)3+3xy(x−y)                            =153+3.15.(−50)=1125

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả