Bài tập Tìm số chưa biết trong một tỉ lệ thức lớp 7 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Tìm số chưa biết trong một tỉ lệ thức lớp 7 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 750 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của x thỏa mãn: \(\frac{x}{{ - 4}} = \frac{{ - 3}}{5}\) là

\(x = \frac{5}{{12}}\);

\(x = \frac{{12}}{5}\);

\(x = \frac{{ - 5}}{{12}}\);

\(x = \frac{{ - 12}}{5}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

\(\frac{x}{{ - 4}} = \frac{{ - 3}}{5}\)

x . 5 = (−4) . (−3)

5x = 12

\(x = \frac{{12}}{5}\)

Vậy \(x = \frac{{12}}{5}\).

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x, biết: \(3,8:(2x) = \frac{1}{4}:2\frac{2}{3}\)

x = 20;

\(x = \frac{{15}}{{304}}\);

\(x = 20\frac{4}{{15}}\)

\(x = \frac{{ - 304}}{{15}}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: 3,8 : (2x) = \(\frac{1}{4}:2\frac{2}{3}\)

\(\frac{{3,8}}{{2x}} = \frac{1}{4}:\frac{8}{3}\)

\(\frac{{3,8}}{{2x}} = \frac{1}{4}.\frac{3}{8}\)

\(\frac{{3,8}}{{2x}} = \frac{3}{{32}}\)

3,8 . 32 = 2x . 3

6x = 121,6

\(x = \frac{{121,6}}{6}\)

\(x = \frac{{304}}{{15}}\).

Vậy \(x = \frac{{304}}{{15}}\).

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của x thỏa mãn đẳng thức \(\frac{{ - 3}}{x} = \frac{{ - x}}{{\frac{3}{{16}}}}\) là:

x = 0;

\(x = \frac{3}{4}\);

\(x = \frac{{ - 3}}{4}\);

\(x = \pm \frac{3}{4}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

\(\frac{{ - 3}}{x} = \frac{{ - x}}{{\frac{3}{{16}}}}\)

\(x.( - x) = ( - 3).\frac{3}{{16}}\)

\( - {x^2} = - \frac{9}{{16}}\)

\({x^2} = \frac{9}{{16}}\).

Mà \(\frac{9}{{16}} = {\left( {\frac{3}{4}} \right)^2} = {\left( {\frac{{ - 3}}{4}} \right)^2}\) nên \(x = \pm \frac{3}{4}\).

Vậy \(x = \pm \frac{3}{4}\).

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tìm x trong tỉ lệ thức sau: \(\frac{1}{{2x + 1}} = \frac{2}{{x + 3}}\)

x = 2;

x = 1;

x = \(\frac{1}{3}\);

Không có x.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có:

\(\frac{1}{{2x + 1}} = \frac{2}{{x + 3}}\)

(x + 3) = 2 . (2x + 1)

x + 3 = 4x + 2

x – 4x = 2 – 3

-3x = -1

x = \(\frac{1}{3}\).

Vậy x = \(\frac{1}{3}\).

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x trong tỉ lệ thức sau: 18 : x = 2,4 : 3,6

x = 27;

x = −27;

x = 0;

Không có x.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

18 : x = 2,4 : 3,6

\(\frac{{18}}{x} = \frac{{2,4}}{{3,6}}\)

\(x = \frac{{18\,\,.\,\,3,6}}{{2,4}}\)

x = 27

Vậy x = 27.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x biết \(\frac{x}{{15}} = \frac{{ - 3}}{5}\):

x = −9;

x = −5;

x = −3;

x = −2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

\(\frac{x}{{15}} = \frac{{ - 3}}{5}\)

x . 5 = 15 . (–3)

\(x = \frac{{15.( - 3)}}{5}\)

x = –9.

Vậy x = −9.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x, biết \(\frac{{x - 3}}{{x + 5}} = \frac{5}{7}\)

x = 21;

x = 22;

x = 23;

x = 24.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: \(\frac{{x - 3}}{{x + 5}} = \frac{5}{7}\)

(x – 3) . 7 = (x + 5) . 5

7x – 21 = 5x + 25

7x – 5x = 25 + 21

2x = 46

x = 23.

Vậy x = 23.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của x thỏa mãn đẳng thức: \(\frac{{{x^2}}}{6} = \frac{{24}}{{25}}\)

\(x = \pm \frac{{12}}{5}\);

\(x = \frac{{12}}{5}\);

\(x = - \frac{{12}}{5}\);

\(x = \frac{{12}}{{25}}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: \(\frac{{{x^2}}}{6} = \frac{{24}}{{25}}\)

x2 . 25 = 6 . 24

25x2 = 144

\({x^2} = \frac{{144}}{{25}}\)

Mà \(\frac{{144}}{{25}} = {\left( {\frac{{12}}{5}} \right)^2} = {\left( { - \frac{{12}}{5}} \right)^2}\).

Do đó: \(x = \pm \frac{{12}}{5}\)

Vậy chọn A.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x biết \(\frac{x}{2} = \frac{{18}}{x}\)

x = −6;

x = 6;

x = ± 6;

Đáp án khác.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: \(\frac{x}{2} = \frac{{18}}{x}\)

x . x = 2 . 18

x2 = 36

Suy ra x = − 6 hoặc x = 6

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của x thỏa mãn tỉ lệ thức \(\frac{{2x}}{{2x + 4}} = \frac{5}{3}\) là

x = 5;

x = −5;

x = 4;

x = −4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: \(\frac{{2x}}{{2x + 4}} = \frac{5}{3}\)

2x . 3 = (2x + 4) . 5

6x = 10x + 20

6x – 10x = 20

–4x = 20

x = –5.

Vậy đáp án đúng là B.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây