
15 câu hỏi
True
False
Đáp án:A
Giải thích: Dựa vào câu: “With modern things all around them, the Hopi keep their traditions.”.
Dịch: Với những thứ hiện đại bao quanh họ, người Hopi vẫn giữ được truyền thống của mình.
True
False
Đáp án: B
Giải thích:Dựa vào câu: “There are about 10,000 Hopi and they live in twelve villages in the desert.”.
Dịch:Có khoảng 10,000 người Hopi và họ sống trong 12 ngôi làng ở vùng sa mạc.
True
False
Đáp án: B
Giải thích: Dựa vào câu: “Corn is the Hopi's main food, but they plant vegetables, too.”.
Dịch: Ngô là thực phẩm chính của người Hopi, nhưng họ cũng trồng rau nữa.
True
False
Đáp án: A
Giải thích: Dựa vào câu: “They live in traditional stone houses, but many of them have the telephones, radios, and television.”.
Dịch: Họ sống ở trong những ngôi nhà đá truyền thống, nhưng nhiều người trong số họ có điện thoại di động, đài radio, và ti vi.
True
False
Đáp án: B
Giải thích: Dựa vào câu: “No two wooden kachinas are ever alike.”.
Dịch: Trước giờ không có 2 cái Kachinas bằng gỗ nào lại giống nhau
interesting
official
popular
polluted
Đáp án: B
Giải thích: official language: ngôn ngữ chính thống
Dịch: Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thống của Philipin
began
begin
beginning
to begin
Đáp án:A
Giải thích: câu chia thời quá khứ đơn vì có mốc thời gian quá khứ “in 1901”
Dịch: Việc giáo dục phổ cập tiếng Anh bắt đầu ở Philipin vào năm 1901 sau chuyến thăm của 540 giáo viên người Mỹ.
pollution
popularity
population
prospect
Đáp án:C
Giải thích: the population of: dân số của…
Dịch: Kết quả mới đây nhất từ một cuộc khảo sát gần đây cho thấy khoảng 65% dân số Philipin có khả năng hiểu tiếng Anh giao tiếp và văn bản…
Any
Many
Much
A lot
Đáp án: B
Giải thích: many + Ns: nhiều…
Dịch: Nhiều trường học biết rằng học sinh của họ nên giỏi tiếng Anh nếu muốn thành công.
students
cleaners
guards
teachers
Đáp án: A
Giải thích: student: học sinh
Dịch: Nhiều trường học biết rằng học sinh của họ nên giỏi tiếng Anh nếu muốn thành công
in England
in the USA
in New Zealand
in Philippines
Đáp án: C
Giải thích: Dựa vào câu: “The kiwi lives only in New Zealand”.
Dịch: Chim kiwi chỉ sống ở New Zealand.
No they can’t
Yes, they can
Đáp án: A
Giải thích: Dựa vào câu: “It is a very strange bird because it cannot fly.”.
Dịch: Đó là loài chim kì lạ vì nó không bay được.
It love sleeping
It is hungry
It hates daylight
The sunlight hurts its eyes
Đáp án:D
Giải thích: Dựa vào câu: “It sleeps during the day because the sunlight hurts its eyes.”.
Dịch: Nó ngủ vào ban ngày vì ánh sáng ban ngày làm hại mắt của nó.
small
fragile
thick
big
Đáp án: D
Giải thích: Dựa vào câu: “The kiwi's eggs are very big.”.
Dịch: Trứng của loài Kiwi rất lớn.
Zombies
monies
cookies
kiwis
Đáp án: D
Giải thích: Dựa vào câu: “People from New Zealand are sometimes called Kiwis.”.
Dịch: Người đến từ New Zealand thỉnh thoảng được gọi là Kiwi.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















