Bài tập Tiếng Anh 8 mới Unit 8 Vocabulary and Grammar có đáp án
Đề thi

Bài tập Tiếng Anh 8 mới Unit 8 Vocabulary and Grammar có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 888 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

It can’t be denied that English has become an __________ language of the world.

national

international

cultural

multicultural

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: international language: ngôn ngữ quốc tế

Ngoài ra ta thấy mạo từ “an” đứng trước từ cần điền nên ta sẽ chọn những từ bắt đầu bằng nguyên âm

Dịch: Không thể phủ nhận rằng tiếng Anh đã và đang trở thành một ngôn ngữ quốc tế

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

The train __________ the railway station at 8:00 a.m. every morning.

leave

leaving

will leave

leaves

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: câu chia thời hiện tại đơn vì có trạng từ “every morning”

Dịch: Tàu hoả rời ga vào lúc 8h mỗi sáng.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Koalas are well-known as the symbol __________ Australia.

of

in

on

for

Xem đáp án

Đáp án:A    

Giải thích: cụm từ: the symbol of: biểu tượng của…

Dịch: Gấu túi nổi tiếng là biểu tượng nước Úc.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

What he has said about me is __________ wrong.

absolute

absolutely

official

officially

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: cụm từ: “absolutely wrong”: hoàn toàn sai

Dịch: Những gì anh ta nói về tôi là hoàn toàn sai.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

What is _________ official language of your country?

a

an

the

x

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: the + các danh từ đã xác định

Official language: ngôn ngữ chính thống

Dịch: Ngôn ngữ nào là ngôn ngữ chính thống của đất nước bạn

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Canada is made up _________ 10 provinces and 6 territories

on

of

by

with

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: cụm từ: “be made up of”: được tạo thành từ…

Dịch: Canada được tạo thành từ 10 tỉnh thành và 6 vùng tự trị

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Since 1965, the maple tree with red leaves _________ the most well-known Canadian symbol.

has become

become

became

becoming

Xem đáp án

Đáp án:A

Giải thích: câu chia thời hiện tại hoàn thành vì có mốc thời gian “since 1965”

Dịch: Từ năm 1965, cây phong với lá đỏ đã trở thành biểu tượng nổi tiếng nhất Canada

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Mount Rushmore is located _________ the USA.

in

to

of

with

Xem đáp án

Đáp án:A

Giải thích: cấu trúc “be located in”: nằm ở

Dịch: Núi Rushmore nằm ở nước Mỹ.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Trung speaks English like a native __________ though he comes from Vietnam.

speak

speaking

speaker

spoke

Xem đáp án

Đáp án:C

Giải thích: a native speaker: người bản địa

Dịch: Trung nói tiếng Anh như người bản địa dù anh ấy đến từ Việt Nam.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Australia has a wide __________ of landscapes and animal species.

loch

state

kilt

range

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: cụm từ “a wide range of”: nhiều, đa dạng

Dịch: Nước Úc có đa dạng các cảnh quan và loài động vật.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

English is the __________ language of many countries, including Britain and Philippines

official

absolute

unique

puzzling

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

A. official (adj): chính thức

B. absolute (adj): tuyệt đối

C. unique (adj): đặc biệt, độc đáo

D. puzzling (adj): khó hiểu

Dựa vào nghĩa, chọn A.

Dịch: Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức của nhiều quốc gia, bao gồm Anh và Philippines.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Mount Rushmore is a national __________ carved into a mountain in South Dakota, USA.

schedule

parade

monument

legend

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: monument: tượng đài

Dịch: Núi Rushmore là một tượng đài quốc gia được chạm khắc vào một ngọn núi ở Nam Dakota, nước Mỹ

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

According to the schedule, the train __________ at 12 a.m.

arrived

arrive

arrives

arriving

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Khi nói về lịch trình, người ta dùng hiện tại đơn

Dịch: Theo lịch trình, tàu hoả sẽ đến vào lúc 12h.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

This house is said to be __________ by ghosts.

haunt

haunted

haunting

haunts

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: câu bị động kép.

Be haunted: bị ma ám

Dịch: Ngôi nhà này được nói là bị ma ám.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences      

He has been working in a cattle __________ for five years

accent

station

icon

state

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: cattle station: trại gia súc

Dịch: Anh ấy đã và đang làm việc ở 1 trại gia súc được 5 năm